Tải Thông tư 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành – Word, PDF [Download]

Thông tư 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Tóm tắt văn bản

Trích lược
Số hiệu: 75/2015/TT-BTNMT   Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường   Người ký: Nguyễn Linh Ngọc
Ngày ban hành: 28/12/2015   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: 07/08/2016   Số công báo: Từ số 845 đến số 846
Lĩnh vực: Tài nguyên   Tình trạng: Đã biết

So với quy định cũ, Thông tư 75/2015/TT-BTNMT có sửa đổi, bổ sung và thay thế một số quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai như sau:

  • Nội dung dữ liệu không gian đất đai:
    • Dữ liệu không gian đất đai nền bao gồm: Nhóm lớp dữ liệu điểm khống chế đo đạc; Nhóm lớp dữ liệu biên giới, địa giới; Nhóm lớp dữ liệu thủy hệ; Nhóm lớp dữ liệu địa danh và ghi chú.
    • Dữ liệu không gian chuyên đề bao gồm: Nhóm lớp dữ liệu địa chính; Nhóm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Nhóm lớp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai.
  • Nội dung dữ liệu thuộc tính đất đai:
    • Dữ liệu thuộc tính địa chính bao gồm: Nhóm dữ liệu về thửa đất; Nhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất; Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất; Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, người quản lý đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Nhóm dữ liệu về sự biến động trong quá trình sử dụng đất và sở hữu tài sản gắn liền với đất; Nhóm các dữ liệu khác có liên quan tới thửa đất.
    • Dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất bao gồm: Nhóm dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; Nhóm dữ liệu quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; Nhóm dữ liệu kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện.
    • Dữ liệu thuộc tính giá đất bao gồm: Nhóm dữ liệu giá đất theo bảng giá đất; Nhóm dữ liệu giá đất cụ thể; Nhóm dữ liệu giá đất chuyển nhượng trên thị trường.
    • Dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai bao gồm: Nhóm dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh;b) Nhóm dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp huyện; Nhóm dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp xã; Nhóm dữ liệu kết quả điều tra kiểm kê.

Thông tư 75/2015/TT-BTNMT có hiệu lực từ 01/08/2016, thay thế Thông tư 17/2010/TT-BTNMT.

Từ khóa:
Thông tư 75/2015/TT-BTNMT

[download]

Nội dung văn bản Thông tư 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG

——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 75/2015/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 28
tháng 12 năm 2015

 

THÔNG

QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

Căn cứ Luật Đất đai
ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số
21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Tổng
cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ và Vụ
trưởng Vụ Pháp chế,

Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất
đai.

Chương
I

QUY
ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều
chỉnh

1. Thông tư này quy
định về nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin; hệ quy chiếu không gian và thời
gian; siêu dữ liệu; chất lượng dữ liệu; trình bày dữ liệu; trao đổi và phân
phối các cơ sở dữ liệu thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai sau đây:

a) Cơ sở dữ liệu địa
chính;

b) Cơ sở dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

c) Cơ sở dữ liệu giá
đất;

d) Cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai.

2. Đối với các cơ sở
dữ liệu thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai không quy định tại Khoản 1 Điều
này được thực hiện theo quy định khác của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường.

Điều 2. Đối tượng áp
dụng

1. Cơ quan quản lý
nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi
trường; công chức địa chính xã, phường, thị trấn có liên quan đến việc xây
dựng, cập nhật, khai thác, quản lý cơ sở dữ liệu đất đai.

2. Các tổ chức, cá
nhân khác có liên quan đến việc xây dựng, khai thác cơ sở
dữ liệu đất đai.

Điều 3. Giải thích từ
ngữ

Trong Thông tư này,
các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Cơ sở dữ liệu
đất đai
là tập hợp các dữ liệu đất đai được sắp xếp, tổ chức để
truy cập, khai thác,
quản lý và cập nhật thông qua phương tiện điện tử.

2. Dữ liệu đất đai
bao gồm dữ liệu không gian đất đai, dữ liệu thuộc tính đất
đai và các dữ liệu
khác có liên quan đến thửa đất.

3. Dữ liệu không
gian đất đai
bao gồm dữ liệu không gian đất đai nền và các dữ liệu không
gian chuyên đề.

4. Dữ liệu thuộc
tính đất đai
bao gồm dữ liệu thuộc tính địa chính; dữ liệu thuộc tính quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; dữ liệu thuộc tính giá đất; dữ liệu thuộc tính
thống kê, kiểm kê đất đai.

5. Các dữ liệu
khác có liên quan tới thửa đất
bao gồm bản ký số hoặc bản quét Giấy chứng
nhận; Sổ địa chính; giấy tờ pháp lý làm căn cứ để cấp Giấy chứng nhận; hợp đồng
hoặc văn bản thực hiện các quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất đã được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật.

6. Siêu dữ liệu
(metadata)
là các thông tin mô tả về dữ liệu.

7. Cấu trúc dữ
liệu
là cách tổ chức và lưu trữ dữ liệu trong máy tính.

8. Kiểu thông tin
của dữ liệu
là tên, kiểu giá trị và độ dài trường thông tin của dữ liệu.

9. XML (eXtensible
Markup Language – ngôn ngữ đánh dấu mở rộng)
là ngôn ngữ định dạng mở rộng
có khả năng mô tả nhiều loại dữ liệu khác nhau bằng một ngôn ngữ thống nhất và
được sử dụng để chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin.

10. GML (Geography
Markup Language – ngôn ngữ đánh dấu địa lý)
là một dạng mã hóa của ngôn ngữ
XML để thể hiện nội dung các thông tin địa lý.

Chương
II

QUY
ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

Điều 4. Nội dung dữ
liệu không gian đất đai

1. Dữ liệu không gian
đất đai nền bao gồm:

a) Nhóm lớp dữ liệu điểm
khống chế đo đạc gồm lớp dữ liệu điểm thiên văn, điểm tọa độ quốc gia, điểm địa
chính cơ sở, điểm địa chính, điểm khống chế đo vẽ chôn mốc cố định; lớp dữ liệu
điểm độ cao quốc gia, điểm độ cao kỹ thuật có chôn mốc;

b) Nhóm lớp dữ liệu
biên giới, địa giới gồm lớp dữ liệu mốc biên giới, địa giới; lớp dữ liệu đường
biên giới, địa giới; lớp dữ liệu địa phận của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh); lớp dữ liệu địa phận của huyện, quận, thị
xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện); lớp dữ liệu địa phận
của xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã);

c) Nhóm lớp dữ liệu
thủy hệ gồm lớp dữ liệu thủy hệ dạng đường, lớp dữ liệu thủy hệ dạng vùng;

d) Nhóm lớp dữ liệu
giao thông gồm lớp dữ liệu tim đường, lớp dữ liệu mặt
đường bộ, lớp dữ liệu
ranh giới đường, lớp dữ liệu đường sắt;

đ) Nhóm lớp dữ liệu
địa danh và ghi chú gồm lớp dữ liệu điểm địa danh, điểm kinh tế, văn hóa, xã
hội; lớp dữ liệu ghi chú.

2. Dữ liệu không gian
chuyên đề bao gồm:

a) Nhóm lớp dữ liệu
địa chính gồm lớp dữ liệu thửa đất; lớp dữ liệu tài sản gắn liền với đất; lớp
dữ liệu đường chỉ giới và mốc giới của hành lang an toàn bảo vệ công trình, quy
hoạch xây dựng, quy hoạch giao thông và các loại quy hoạch khác có liên quan
đến thửa đất theo quy định của pháp luật về bản đồ địa chính;

b) Nhóm lớp dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gồm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
cấp tỉnh; lớp dữ liệu khu chức năng cấp tỉnh; lớp dữ liệu quy hoạch sử dụng đất
cấp huyện; lớp dữ liệu khu chức năng cấp huyện; lớp dữ liệu kế hoạch sử dụng
đất hàng năm cấp huyện;

c) Nhóm lớp dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai gồm lớp dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh, lớp
dữ liệu ranh giới khu vực tổng hợp cấp tỉnh, lớp dữ liệu hiện trạng sử dụng đất
cấp huyện, lớp dữ liệu ranh giới khu vực tổng hợp cấp huyện, lớp dữ liệu hiện
trạng sử dụng đất cấp xã, lớp dữ liệu ranh giới khu vực tổng hợp cấp xã, lớp dữ
liệu kết quả điều tra kiểm kê.

Điều 5. Nội dung dữ
liệu thuộc tính đất đai

1. Dữ liệu thuộc tính
địa chính bao gồm các nhóm dữ liệu sau đây:

a) Nhóm dữ liệu về
thửa đất;

b) Nhóm dữ liệu về
đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất;

c) Nhóm dữ liệu về
tài sản gắn liền với đất;

d) Nhóm dữ liệu về
người sử dụng đất, người quản lý đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất;

đ) Nhóm dữ liệu về
quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

e) Nhóm dữ liệu tình
trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất;

g) Nhóm dữ liệu về sự
biến động trong quá trình sử dụng đất và sở hữu tài sản gắn liền với đất;

h) Nhóm các dữ liệu
khác có liên quan tới thửa đất.

2. Dữ liệu thuộc tính
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất bao gồm các nhóm dữ
liệu sau đây:

a) Nhóm dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh;

b) Nhóm dữ liệu quy
hoạch sử dụng đất cấp huyện;

c) Nhóm dữ liệu kế
hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện.

3. Dữ liệu thuộc tính
giá đất bao gồm các nhóm dữ liệu sau đây:

a) Nhóm dữ liệu giá đất
theo bảng giá đất;

b) Nhóm dữ liệu giá
đất cụ thể;

c) Nhóm dữ liệu giá
đất chuyển nhượng trên thị trường.

4. Dữ liệu thuộc tính
thống kê, kiểm kê đất đai bao gồm các nhóm dữ liệu sau đây:

a) Nhóm dữ liệu hiện
trạng sử dụng đất cấp tỉnh;

b) Nhóm dữ liệu hiện
trạng sử dụng đất cấp huyện;

c) Nhóm dữ liệu hiện
trạng sử dụng đất cấp xã;

d) Nhóm dữ liệu kết
quả điều tra kiểm kê.

Điều 6. Cấu trúc và
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu đất đai

Cấu trúc và kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu đất đai được quy định tại Phụ lục I
ban hành kèm theo
Thông tư này.

Điều 7. Hệ quy chiếu
không gian và thời gian áp dụng cho dữ liệu đất đai

1. Hệ quy chiếu và hệ
tọa độ quốc gia, hệ độ cao quốc gia áp dụng cho dữ liệu không gian đất đai được
thực hiện theo quy định về bản đồ địa chính hiện hành.

2. Hệ quy chiếu thời
gian: Ngày, tháng, năm theo Dương lịch; giờ, phút, giây theo múi giờ UTC +
07:00 (Coordinated Universal Time).

Điều 8. Siêu dữ liệu
đất đai

1. Siêu dữ liệu đất
đai bao gồm các nhóm thông tin sau đây:

a) Nhóm thông tin mô
tả siêu dữ liệu đất đai;

b) Nhóm thông tin mô
tả hệ quy chiếu tọa độ;

c) Nhóm thông tin mô
tả dữ liệu đất đai;

d) Nhóm thông tin mô
tả chất lượng dữ liệu đất đai;

đ) Nhóm thông tin mô
tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu đất đai.

2. Siêu dữ liệu đất
đai được lập cho phạm vi xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã
được phê duyệt và
được cập nhật khi có biến động về dữ liệu đất đai.

3. Siêu dữ liệu đất
đai phải được mã hóa bằng XML.

4. Cấu trúc và kiểu
thông tin của siêu dữ liệu đất đai được quy định tại Phụ
lục II ban hành kèm
theo Thông tư này.

Điều 9. Chất lượng dữ
liệu đất đai

1. Chất lượng dữ liệu
địa chính được xác định cho từng thửa đất và phải đồng nhất thông tin giữa dữ
liệu không gian địa chính, dữ liệu thuộc tính địa chính với hồ sơ địa chính.

2. Chất lượng dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải đồng nhất thông tin giữa dữ liệu không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất.

3. Chất lượng dữ liệu
giá đất được xác định cho từng thửa đất và phải thống nhất với giá đất theo quy
định, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

4. Chất lượng dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai phải đồng nhất thông tin giữa dữ liệu không gian
thống kê, kiểm kê đất đai với dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai.

5. Việc thẩm định,
kiểm tra và nghiệm thu cơ sở dữ liệu đất đai được thực hiện theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về thẩm định, kiểm tra và nghiệm thu
nhiệm vụ, dự án công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường áp dụng cho quy
trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai; về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm
định, nghiệm thu công trình, sản phẩm trong lĩnh vực đất đai.

Điều
10. Trình bày và hiển thị cơ sở dữ liệu đất đai

1. Việc trình bày dữ
liệu thuộc tính đất đai được thực hiện theo quy định của pháp luật đất đai về
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất; hồ sơ địa chính; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; giá đất; thống kê,
kiểm kê đất đai.

2. Việc hiển thị dữ
liệu không gian đất đai được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông
tư này.

Điều
11. Trao đổi, phân phối dữ liệu đất đai và siêu dữ liệu đất đai

1. Chuẩn định dạng dữ
liệu sử dụng trong trao đổi, phân phối dữ liệu đất đai
được áp dụng theo
ngôn ngữ định dạng địa lý GML.

2. Chuẩn định dạng
siêu dữ liệu sử dụng trong trao đổi, phân phối siêu dữ liệu
đất đai được áp dụng
theo ngôn ngữ định dạng mở rộng XML.

3. Dữ liệu đất đai và
siêu dữ liệu đất đai được trao đổi, phân phối dưới dạng tệp dữ liệu thông qua
các thiết bị lưu trữ dữ liệu và các dịch vụ truyền dữ liệu.

Lược đồ ứng dụng GML,
XML áp dụng trong trao đổi, phân phối dữ liệu đất đai và siêu dữ liệu đất đai
được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

Chương
III

TỔ
CHỨC THỰC HIỆN

Điều
12. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2016.

2. Thông tư này thay
thế Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về chuẩn dữ liệu địa chính.

Điều
13. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với công trình,
dự án xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã được phê duyệt, thực hiện trước ngày
Thông tư này có hiệu lực thi hành mà chưa hoàn thành thì thực hiện như sau:

1. Các công trình, dự
án có nội dung thiết kế kỹ thuật – dự toán chưa phù hợp với quy định tại Thông
tư này và chưa được triển khai thực hiện thì chủ đầu tư có trách nhiệm rà soát,
điều chỉnh bổ sung các thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai theo quy định tại
Thông tư này để phê duyệt bổ sung và tổ chức thực hiện.

2. Các công trình, dự
án đang triển khai và đã được nghiệm thu cấp đơn vị thi công thì tiếp tục thực
hiện theo Thiết kế kỹ thuật – dự toán đã được phê duyệt; chủ đầu tư có trách
nhiệm rà soát, điều chỉnh bổ sung các thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai cho
phù hợp với quy định tại Thông tư này để tổ chức thực hiện.

3. Các công trình, dự
án đang triển khai nhưng chưa được nghiệm thu cấp đơn vị thi công thì chủ đầu
tư có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh bổ sung các thành phần của cơ sở dữ liệu
đất đai cho phù hợp với quy định tại Thông tư này để đơn vị thi công tiếp tục
thực hiện.

Điều
15. Trách nhiệm thực hiện

1. Bộ, cơ quan ngang
Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này.

2. Tổng cục Quản lý
đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

3. Sở Tài nguyên và
Môi trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương triển khai thực hiện Thông tư này.

Trong quá trình thực
hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp
thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.

 

 

KT.
BỘ TRƯỞNG

THỨ
TRƯỞNG


Nguyễn
Linh Ngọc

 

PHỤ LỤC

(Ban
hành kèm theo Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Gồm các Phụ lục sau:

1. Phụ lục số 01: Cấu
trúc và kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu đất đai

2. Phụ lục số 02: Cấu
trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu đất đai

3. Phụ lục số 03:
Hiển thị dữ liệu không gian đất đai

4. Phụ lục số 04:
Lược đồ ứng dụng GML, XML áp dụng trong trao đổi, phân phối dữ liệu đất đai và
siêu dữ liệu đất đai.

 

PHỤ LỤC I

CẤU TRÚC VÀ KIỂU THÔNG TIN CỦA CƠ SỞ
DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

(Ban
hành kèm theo Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

I. Mô hình cơ sở dữ
liệu đất đai

1. Mô hình dữ liệu không gian đất
đai

2. Mô hình dữ liệu thuộc tính đất
đai

II. Cấu trúc, kiểu
thông tin cơ sở dữ liệu đất đai

1. Danh mục bảng mã

1.1. Loại điểm tọa độ

Tên bảng dữ liệu:
LoaiDiemToaDo

Giá
trị

1

Điểm thiên văn

2

Điểm tọa độ quốc
gia

3

Điểm địa chính cơ
sở

4

Điểm địa chính

5

Điểm khống chế

1.2. Loại điểm độ cao

Tên bảng dữ liệu:
LoaiDiemDoCao

Giá
trị

1

Độ cao quốc gia

2

Độ cao kỹ thuật có
chôn mốc

1.3. Loại mốc

Tên bảng dữ liệu:
LoaiMoc

Giá
trị

1

Mốc chôn

2

Mốc gắn

3

Khác

1.4. Loại cấp hạng

Tên bảng dữ liệu:
LoaiCapHang

Giá
trị

1

Cấp 0

2

Hạng I

3

Hạng II

4

Hạng III

5

Hạng IV

1.5. Loại mốc biên
giới, địa giới

Tên bảng dữ liệu:
LoaiMocBienGioiDiaGioi

Giá
trị

1

Mốc biên giới

2

Mốc địa giới hành
chính cấp tỉnh

3

Mốc địa giới hành
chính cấp huyện

4

Mốc địa giới hành
chính cấp xã

1.6. Loại đường thủy
hệ

Tên bảng dữ liệu:
LoaiDuongThuyHe

Giá
trị

1

Đường mép nước

2

Đường bờ nước

3

Kênh, mương, máng
dẫn nước, rãnh thoát nước

4

Suối, kênh, mương
nửa tỷ lệ (1 nét)

1.7. Loại vùng thủy
hệ

Tên bảng dữ liệu:
LoaiVungThuyHe

Giá
trị

1

Sông, ngòi, kênh,
rạch, suối

2

Mặt nước chuyên
dùng

1.8. Loại đường

Tên bảng dữ liệu:
LoaiDuong

Giá
trị

1

Đường bộ

2

Đường sắt

3

Cầu

1.9. Loại địa danh

Tên bảng dữ liệu:
LoaiDiaDanh

Giá
trị

DC

Dân cư

SV

Sơn văn

TV

Thủy văn

KX

Kinh tế, văn hóa,
xã hội

1.10. Loại bản đồ địa
chính

Tên bảng dữ liệu:
LoaiBanDoDiaChinh

Giá
trị

1

Bản đồ địa chính
(VN2000)

2

Bản đồ địa chính
(HN72)

3

Bản đồ 299/TTg

4

Sơ đồ trích đo địa
chính

5

Bản đồ địa chính
khác

1.11. Loại tài sản
gắn liền với đất

Tên bảng dữ liệu:
LoaiTaiSanGanLienVoiDat

Giá
trị

1

Nhà ở riêng lẻ

2

Khu nhà chung cư,
nhà hỗn hợp

3

Nhà chung cư

4

Căn hộ

5

Hạng mục sở hữu
chung ngoài căn hộ

6

Công trình xây dựng

7

Công trình ngầm

8

Hạng mục của công
trình xây dựng

9

Rừng sản xuất là
rừng trồng

10

Cây lâu năm

1.12. Loại trạng thái
đăng ký cấp giấy chứng nhận

Tên bảng dữ liệu:
LoaiTrangThaiDangKyCapGCN

Giá
trị

1

Chưa đăng ký

2

Đã đăng ký, chưa đủ
điều kiện cấp giấy chứng nhận

3

Đã đăng ký, không
đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận

4

Đã đăng ký, đủ điều
kiện cấp giấy chứng nhận

5

Đã cấp giấy chứng
nhận

1.13. Loại quy hoạch

Tên bảng dữ liệu:
LoaiQuyHoach

Giá
trị

1

Quy hoạch sử dụng
đất

2

Quy hoạch xây dựng

3

Quy hoạch giao
thông

4

Quy hoạch khác có
liên quan

1.14. Loại hành lang
an toàn bảo vệ

Tên bảng dữ liệu:
LoaiHanhLangAnToanBaoVe

Giá
trị

1

Hành lang bảo vệ
sông

2

Hành lang bảo vệ đê
điều

3

Hành lang bảo vệ
cầu

4

Hàng lang bảo vệ
nguồn nước

5

Hành lang an toàn
ống cấp nước

6

Hành lang an toàn
đường sắt

7

Hành lang an toàn
đường bộ

8

Hành lang an toàn
lưới điện

9

Hành lang bảo vệ an
toàn trạm điện

10

Đất xây dựng công
trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn

11

Hành lang an toàn
bảo vệ khác

1.15. Loại khu chức
năng cấp tỉnh

Tên bảng dữ liệu:
LoaiKhuChucNangCapTinh

Giá
trị

KNN

Khu sản xuất nông
nghiệp

KLN

Khu lâm nghiệp

KBT

Khu bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học

KPC

Khu phát triển công
nghiệp

DTC

Khu đô thị

KTM

Khu thương mại,
dịch vụ

DNT

Khu dân cư nông
thôn

1.16. Loại khu chức
năng cấp huyện

Tên bảng dữ liệu:
LoaiKhuChucNangCapHuyen

Giá
trị

KVL

Khu vực chuyên trồng
lúa nước

KVN

Khu vực chuyên
trồng cây công nghiệp lâu năm

KPH

Khu vực rừng phòng
hộ

KDD

Khu vực rừng đặc
dụng

KSX

Khu vực rừng sản
xuất

KKN

Khu công nghiệp,
cụm công nghiệp

KDV

Khu đô thị, thương
mại, dịch vụ

KDL

Khu du lịch

KON

Khu ở, làng nghề,
sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

1.17. Loại khu vực
tổng hợp

Tên bảng dữ liệu:
LoaiKhuVucTongHop

Giá
trị

DNT

Đất khu dân cư nông
thôn

DTD

Đất đô thị

CNC

Đất khu công nghệ
cao

KKT

Đất khu kinh tế

KBT

Đất khu bảo tồn
thiên nhiên

KĐD

Đất cơ sở bảo tồn
đa dạng sinh học

MVB

Đất có mặt nước ven
biển

1.18. Đối tượng sử
dụng

Tên bảng dữ liệu:
DoiTuongSuDung

Giá
trị

GDC

Hộ gia đình,
cá nhân trong nước

TCC

Tổ chức
trong nước

TKT

Tổ chức kinh
tế trong nước

TCN

Cơ quan, đơn
vị của Nhà nước

TSN

Tổ chức sự
nghiệp công lập

TKH

Tổ chức
trong nước khác

NNG

Tổ chức nước
ngoài

TVN

Doanh nghiệp
có vốn đầu tư nước ngoài

TNG

Tổ chức nước
ngoài có chức năng ngoại giao

CNN

Người Việt
Nam định cư ở nước ngoài

CDS

Cộng đồng
dân cư và cơ sở tôn giáo

UBQ

Ủy ban nhân
dân cấp xã

TPQ

Tổ chức phát
triển quỹ đất

TKQ

Cộng đồng
dân cư và tổ chức khác được giao quản lý đất

1.19. Mục đích sử
dụng

Tên bảng dữ liệu:
MucDichSuDung

Mô tả: là mục đích sử
dụng ghi thống nhất với bản đồ địa chính và hồ sơ địa chính

Giá trị

LUC

Đất chuyên
trồng lúa nước

LUK

Đất trồng
lúa nước còn lại

LUN

Đất trồng
lúa nương

BHK

Đất bằng
trồng cây hàng năm khác

NHK

Đất nương
rẫy trồng cây hàng năm khác

CLN

Đất trồng
cây lâu năm

RSX

Đất rừng sản
xuất

RPH

Đất rừng
phòng hộ

RDD

Đất rừng đặc
dụng

NTS

Đất nuôi
trồng thủy sản

LMU

Đất làm muối

NKH

Đất nông
nghiệp khác

ONT

Đất ở tại
nông thôn

ODT

Đất ở tại đô
thị

TSC

Đất xây dựng
trụ sở cơ quan

DTS

Đất xây dựng
trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DVH

Đất xây dựng
cơ sở văn hóa

DYT

Đất xây dựng
cơ sở y tế

DGD

Đất xây dựng
cơ sở giáo dục và đào tạo

DTT

Đất xây dựng
cơ sở thể dục thể thao

DKH

Đất xây dựng
cơ sở khoa học và công nghệ

DXH

Đất xây dựng
cơ sở dịch vụ xã hội

DNG

Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao

DSK

Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác

CQP

Đất quốc
phòng

CAN

Đất an ninh

SKK

Đất khu công nghiệp

SKN

Đất cụm công nghiệp

SKT

Đất khu chế xuất

TMD

Đất thương mại,
dịch vụ

SKC

Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp

SKS

Đất sử dụng cho
hoạt động khoáng sản

SKX

Đất sản xuất vật
liệu xây dựng, làm đồ gốm

DGT

Đất giao thông

DTL

Đất thủy lợi

DDT

Đất có di tích lịch
sử – văn hóa

DDL

Đất có danh lam
thắng cảnh

DSH

Đất sinh hoạt cộng
đồng

DKV

Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng

DNL

Đất công trình năng
lượng

DBV

Đất công trình bưu
chính, viễn thông

DCH

Đất chợ

DRA

Đất bãi thải, xử lý
chất thải

DCK

Đất công trình công
cộng khác

TON

Đất cơ sở tôn giáo

TIN

Đất cơ sở tín
ngưỡng

NTD

Đất làm nghĩa
trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

SON

Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối

MNC

Đất có mặt nước
chuyên dùng

PNK

Đất phi nông nghiệp
khác

BCS

Đất bằng chưa sử
dụng

DCS

Đất đồi núi chưa sử
dụng

NCS

Núi đá không có
rừng cây

1.20. Loại đất hiện
trạng

Tên bảng dữ liệu:
LoaiDatHienTrang

Giá
trị

SXN

Đất nông
nghiệp

NNP

Đất sản xuất
nông nghiệp

CHN

Đất trồng
cây hàng năm

LUA

Đất trồng
lúa

LUC

Đất chuyên
trồng lúa nước

LUK

Đất trồng
lúa nước còn lại

LUN

Đất trồng
lúa nương

HNK

Đất trồng
cây hàng năm khác

BHK

Đất bằng
trồng cây hàng năm khác

NHK

Đất nương
rẫy trồng cây hàng năm khác

CLN

Đất trồng
cây lâu năm

LNP

Đất lâm
nghiệp

RSX

Đất rừng sản
xuất

RPH

Đất rừng
phòng hộ

RDD

Đất rừng đặc
dụng

NTS

Đất nuôi
trồng thủy sản

LMU

Đất làm muối

NKH

Đất nông
nghiệp khác

PNN

Đất phi nông
nghiệp

OTC

Đất ở

ONT

Đất ở tại nông
thôn

ODT

Đất ở tại đô
thị

CDG

Đất chuyên
dùng

TSC

Đất xây dựng trụ sở
cơ quan

DSN

Đất xây dựng công
trình sự nghiệp

DTS

Đất xây dựng trụ sở
của tổ chức sự nghiệp

DVH

Đất xây dựng cơ sở
văn hóa

DYT

Đất xây dựng cơ sở
y tế

DGD

Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo

DTT

Đất xây dựng cơ sở
thể dục thể thao

DKH

Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ

DXH

Đất xây dựng cơ sở
dịch vụ xã hội

DNG

Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao

DSK

Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác

CQP

Đất quốc phòng

CAN

Đất an ninh

CSK

Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp

SKK

Đất khu công nghiệp

SKN

Đất cụm công nghiệp

SKT

Đất khu chế xuất

TMD

Đất thương mại,
dịch vụ

SKC

Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp

SKS

Đất sử dụng cho
hoạt động khoáng sản

SKX

Đất sản xuất vật
liệu xây dựng, làm đồ gốm

CCC

Đất có mục đích
công cộng

DGT

Đất giao thông

DTL

Đất thủy lợi

DDT

Đất có di tích lịch
sử – văn hóa

DDL

Đất có danh lam
thắng cảnh

DSH

Đất sinh hoạt cộng
đồng

DKV

Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng

DNL

Đất công trình năng
lượng

DBV

Đất công trình bưu
chính, viễn thông

DCH

Đất chợ

DRA

Đất bãi thải, xử lý
chất thải

DCK

Đất công trình công
cộng khác

TON

Đất cơ sở tôn giáo

TIN

Đất cơ sở tín
ngưỡng

NTD

Đất làm nghĩa
trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

SON

Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối

MNC

Đất có mặt nước
chuyên dùng

PNK

Đất phi nông nghiệp
khác

CSD

Đất chưa sử dụng

BCS

Đất bằng chưa sử
dụng

DCS

Đất đồi núi chưa sử
dụng

NCS

Núi đá không có
rừng cây

MVB

Đất có mặt nước ven
biển (quan sát)

MVT

Đất mặt nước ven
biển nuôi trồng thủy sản

MVR

Đất mặt nước ven
biển có rừng

MVK

Đất mặt nước ven
biển có mục đích khác

1.21. Mục đích sử
dụng theo quy hoạch

Tên bảng dữ liệu:
MucDichSuDungQH

Giá
trị

NNP

Đất nông
nghiệp

LUA

Đất trồng
lúa

LUC

Đất chuyên trồng
lúa nước

HNK

Đất trồng cây hàng
năm khác

CLN

Đất trồng cây lâu
năm

RPH

Đất rừng phòng hộ

RDD

Đất rừng đặc dụng

RSX

Đất rừng sản xuất

NTS

Đất nuôi trồng thủy
sản

LMU

Đất làm muối

NKH

Đất nông nghiệp
khác

PNN

Đất phi nông nghiệp

CQP

Đất quốc phòng

CAN

Đất an ninh

SKK

Đất khu công nghiệp

SKT

Đất khu chế xuất

SKN

Đất cụm công nghiệp

TMD

Đất thương mại,
dịch vụ

SKC

Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp

SKS

Đất sử dụng cho
hoạt động khoáng sản

DHT

Đất phát triển hạ
tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DDT

Đất có di tích lịch
sử – văn hóa

DDL

Đất danh lam thắng
cảnh

DRA

Đất bãi thải, xử lý
chất thải

ONT

Đất ở tại nông thôn

ODT

Đất ở tại đô thị

TSC

Đất xây dựng trụ sở
cơ quan

DTS

Đất xây dựng trụ sở
của tổ chức sự nghiệp

DNG

Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao

TON

Đất cơ sở tôn giáo

NTD

Đất làm nghĩa
trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

SKX

Đất sản xuất vật
liệu xây dựng, làm đồ gốm

DSH

Đất sinh hoạt cộng
đồng

DKV

Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng

TIN

Đất cơ sở tín ngưỡng

SON

Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối

MNC

Đất có mặt nước
chuyên dùng

PNK

Đất phi nông nghiệp
khác

CSD

Đất chưa sử dụng

KCN

Đất khu công nghệ
cao

KKT

Đất khu kinh tế

KDT

Đất đô thị

1.22. Loại giấy tờ
tùy thân

Tên bảng dữ liệu:
LoaiGiayToTuyThan

Giá
trị

1

Giấy khai sinh

2

Chứng minh nhân dân

3

Giấy chứng minh sỹ
quan quân đội nhân dân Việt Nam

4

Giấy chứng minh
công an nhân dân

5

Căn cước công dân

6

Hộ chiếu

7

Sổ hộ khẩu

8

Các loại giấy tờ
tùy thân khác

2. Dữ liệu không gian
đất đai

2.1. Dữ liệu không
gian đất đai nền

2.1.1. Nhóm lớp dữ
liệu điểm khống chế đo đạc

a) Lớp điểm tọa độ

Tên lớp dữ liệu:
DiemToaDo

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

toaDoID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi
ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành
chính cấp xã

Loại điểm tọa độ

loaiDiemToaDo

Số
nguyên

Integer

 

Loại điểm tọa độ
được xác định trong bảng danh mục

Số hiệu điểm

soHieuDiem

Chuỗi
ký tự

CharacterString

15

Là số hiệu điểm
theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Tọa độ X

toaDoX

Số
thực

Real

 

Là toạ độ phẳng x
trong Hệ tọa độ quốc gia theo số
liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Tọa độ Y

toaDoY

Số
thực

Real

 

Là toạ độ phẳng y
trong Hệ tọa độ quốc gia theo số
liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Loại cấp hạng

loaiCapHang

Số
nguyên

Integer

 

Loại cấp hạng được
xác định trong bảng danh mục

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi
ký tự

CharacterString

100

Ghi chú điểm tọa độ

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng điểm

GM_Point

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

b) Lớp điểm độ cao

Tên lớp dữ liệu:
DiemDoCao

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Bảng kiểu thông tin dữ
liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

doCaoID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi
ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành
chính cấp xã

Loại điểm độ cao

loaiDiemToaDo

Số
nguyên

Integer

 

Loại điểm độ cao
được xác định trong bảng danh mục

Số hiệu điểm

soHieuDiem

Chuỗi
ký tự

CharacterString

15

Là số hiệu điểm
theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Tọa độ X

toaDoX

Số
thực

Real

 

Là toạ độ phẳng x
trong Hệ tọa độ quốc gia theo số
liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Tọa độ Y

toaDoY

Số
thực

Real

 

Là toạ độ phẳng y
trong Hệ tọa độ quốc gia theo số
liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Độ cao H

doCaoH

Số
thực

Real

 

Là độ cao h trong
Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Loại mốc

loaiMoc

Số
nguyên

Integer

 

Loại mốc được xác
định trong bảng danh mục

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi
ký tự

CharacterString

100

Ghi chú điểm độ cao

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng điểm

GM_Point

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

2.1.2. Nhóm lớp dữ
liệu biên giới, địa giới

a) Lớp mốc biên giới,
địa giới

Tên lớp dữ liệu:
MocBienGioiDiaGioi

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Quan hệ không gian:
nằm trên đường biên giới, đường địa giới hành chính các cấp

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

mocBienGioiDiaGioiID

ID

ID

 

Là khóa chính

Loại mốc biên giới, địa giới

loaiMocBienGioiDiaGioi

Số
nguyên

Integer

 

Loại mốc biên giới,
địa giới được xác định trong bảng danh mục

Số hiệu mốc

soHieuMoc

Chuỗi
ký tự

CharacterString

15

Là số hiệu mốc theo
số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Tọa độ X

toaDoX

Số
thực

Real

 

Là tọa độ phẳng x
trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Tọa độ Y

toaDoY

Số
thực

Real

 

Là tọa độ phẳng y
trong Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Độ cao H

doCaoH

Số
thực

Real

 

Là độ cao h trong
Hệ tọa độ quốc gia theo số liệu
được cơ quan có thẩm quyền cung cấp

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi
ký tự

CharacterString

100

Ghi chú điểm mốc
biên giới, địa giới

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng điểm

GM_Point

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

b) Lớp đường biên
giới

Tên lớp dữ liệu:
DuongBienGioi

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian:
đi qua mốc biên giới.

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

duongBienGioiID

ID

ID

 

Là khóa chính

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi
ký tự

CharacterString

100

Ghi chú đường biên
giới

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng đường

GM_
Line

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

c) Lớp đường địa giới
hành chính cấp tỉnh

Tên lớp dữ liệu:
DuongDiaGioiCapTinh

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian:
đi qua mốc biên giới, địa giới

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

duongDiaGioiCapTinhID

ID

ID

 

Là khóa chính

Loại

Loai


gíc

Boolean

 

Giá trị 1: xác định

Giá trị 0: chưa xác
định

Mã tỉnh liền kề
trái

maTinhLienKeTrai

Chuỗi
ký tự

CharacterString

2

Là mã tỉnh liền kề
trái

Mã tỉnh liền kề
phải

maTinhLienKePhai

Chuỗi
ký tự

CharacterString

2

Là mã tỉnh liền kề
phải

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi
ký tự

CharacterString

100

Ghi chú đường địa
giới hành chính cấp tỉnh

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng đường

GM_
Line

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

d) Lớp đường địa giới
hành chính cấp huyện

Tên lớp dữ liệu:
DuongDiaGioiCapHuyen

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian:
đi qua mốc biên giới, địa giới

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

duongDiaGioiCapHuyenID

ID

ID

 

Là khóa chính

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi
ký tự

CharacterString

100

Ghi chú đường địa
giới hành chính cấp huyện

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng đường

GM_
Line

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

đ) Lớp đường địa giới
hành chính cấp xã

Tên lớp dữ liệu:
DuongDiaGioiCapXa

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian:
đi qua mốc biên giới, địa giới

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

duongDiaGioiCapXaID

ID

ID

 

Là khóa chính

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi
ký tự

CharacterString

100

Ghi chú đường địa
giới hành chính cấp xã

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng đường

GM_
Line

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

e) Lớp địa phận hành
chính cấp tỉnh

Tên lớp dữ liệu:
DiaPhanCapTinh

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Quan hệ không gian:
có đường bao là đường địa giới hành chính cấp tỉnh

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

diaPhanCapTinhID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi
ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành
chính cấp tỉnh

Tên tỉnh

tenTinh

Chuỗi
ký tự

CharacterString

30

Là tên tỉnh hoặc
tên thành phố trực thuộc Trung ương

Diện tích tự nhiên

dienTichTuNhien

Số
thực

Real

 

Là diện tích tự
nhiên của tỉnh, đơn vị tính là ha

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi
ký tự

CharacterString

100

Ghi chú vùng địa
phận hành chính cấp tỉnh

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng vùng

GM_
Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

g) Lớp địa phận hành
chính cấp huyện

Tên lớp dữ liệu:
DiaPhanCapHuyen

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Quan hệ không gian:
có đường bao là đường địa giới hành chính cấp huyện

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

diaPhanCapHuyenID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi
ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị hành
chính cấp huyện

Tên huyện

tenHuyen

Chuỗi
ký tự

CharacterString

50

Là tên quận hoặc huyện
hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh

Diện tích tự nhiên

dienTichTuNhien

Số
thực

Real

 

Là diện tích tự
nhiên của huyện, đơn vị tính là ha

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi
ký tự

CharacterString

100

Ghi chú vùng địa
phận hành chính cấp huyện

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng vùng

GM_
Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

h) Lớp địa phận hành
chính cấp xã

Tên lớp dữ liệu:
DiaPhanCapXa

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Quan hệ không gian:
có đường bao là đường địa giới hành chính cấp xã

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

diaPhanCapXaID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi
ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành chính
cấp xã

Tên xã

tenXa

Chuỗi
ký tự

CharacterString

50

Là tên xã hoặc
phường hoặc thị trấn

Diện tích tự nhiên

dienTichTuNhien

Số
thực

Real

 

Là diện tích tự
nhiên của xã, đơn vị tính là ha

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi
ký tự

CharacterString

100

Ghi chú vùng địa
phận hành chính cấp xã

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng vùng

GM_
Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

2.1.3. Nhóm lớp dữ
liệu thủy hệ

a) Lớp thủy hệ dạng
đường

Tên lớp dữ liệu:
DuongThuyHe

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

duongThuyHeID

ID

ID

 

Là khóa chính

Tên thủy hệ

ten

Chuỗi
ký tự

CharacterString

50

Là tên của đường
thủy hệ

Loại thủy hệ dạng đường

loaiDuongThuyHe

Số
nguyên

Integer

 

Là trường thể hiện
là đường mép nước, đường bờ nước, thủy hệ 1 nét

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng đường

GM_
Line

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

b) Lớp thủy hệ dạng
vùng

Tên lớp dữ liệu:
VungThuyHe

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

vungThuyHeID

ID

ID

 

Là khóa chính

Tên thủy hệ

ten

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là tên thủy hệ

Loại thủy hệ
dạng vùng

loaiVungThuyHe

Số nguyên

Integer

 

Là trường thể hiện vùng chiếm đất của: sông, ngòi, kênh,
rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

Dữ liệu đồ
họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

2.1.4. Nhóm lớp dữ
liệu giao thông

a) Lớp tim đường

Tên lớp dữ liệu:
TimDuong

Là các đoạn tim đường
bộ có đặc tính đồng nhất thuộc các tuyến đường quốc lộ, đường tỉnh, đường
huyện, đường trong khu dân cư (đường làng, ngõ, phố), đường giao thông nội
đồng,…

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

timDuongID

ID

ID

 

Là khóa chính

Loại đường

loaiDuong

Số
nguyên

Integer

 

Là loại đường nằm
trong bảng danh mục

Tên đường

tenDuong

Chuỗi
ký tự

CharacterString

50

Tên đường

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng đường

GM_
Line

 

Là dữ liệu đồ họa của
đối tượng

b) Lớp mặt đường bộ

Tên lớp dữ liệu:
MatDuongBo

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

matDuongBoID

ID

ID

 

Là khóa
chính

Dữ liệu đồ
họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Polygon

 

Là dữ liệu
đồ họa của đối tượng

c) Lớp ranh giới
đường

Tên lớp dữ liệu:
RanhGioiDuong

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian:
nằm trên đường biên của lớp mặt đường bộ

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

ranhGioiDuongID

ID

ID

 

Là khóa chính

Loại đường

loaiDuong

Số
nguyên

Integer

 

Là loại đường nằm
trong bảng danh mục

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng đường

GM_
Line

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

d) Lớp đường sắt

Tên lớp dữ liệu:
DuongSat

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

duongSatID

ID

ID

 

Là khóa chính

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng đường

GM_
Line

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

2.1.5. Nhóm lớp dữ
liệu địa danh và ghi chú

a) Lớp điểm địa danh

Tên lớp dữ liệu:
DiemDiaDanh

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

diaDanhID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi
ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành
chính cấp xã

Mã địa danh

loaiDiaDanh

Chuỗi
ký tự

CharacterString

2

Được xác định trong
bảng mã: “Loại địa danh”

Tên địa danh

tenDiaDanh

Chuỗi
ký tự

CharacterString

50

Là tên địa danh

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng đường

GM_
Line

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

b) Lớp điểm ghi chú

Tên lớp dữ liệu:
DiemGhiChu

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

diemGhiChuID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi
ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành
chính cấp xã

Nội dung ghi chú

noiDungGhiChu

Chuỗi
ký tự

CharacterString

100

Nội dung ghi chú

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng đường

GM_
Line

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

2.2. Dữ liệu không
gian chuyên đề

2.2.1. Nhóm lớp dữ
liệu địa chính

a) Lớp thửa đất

Tên lớp dữ liệu:
ThuaDat

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

thuaDatID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi
ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành
chính cấp xã

Số hiệu tờ bản đồ

soHieuToBanDo

Số
nguyên

Integer

 

Là số hiệu tờ bản
đồ

Số thửa đất

soThuTuThua

Số
nguyên

Integer

 

Là số thứ tự thửa
đất

Trạng thái đăng ký

trangThaiDangKy

Số
nguyên

Integer

 

Được xác định trong
bảng mã: “Loại trạng thái đăng ký cấp giấy chứng nhận”

Diện tích

dienTich

Số
thực

Real

 

Là diện tích không
gian của thửa đất,

đơn vị tính là m2

Loại đất

loaiDat

Chuỗi
ký tự

CharacterString

20

Là mục đích sử dụng
đất theo bản đồ địa chính

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng vùng

GM_
Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

b) Lớp tài sản gắn
liền với đất

Tên lớp dữ liệu:
TaiSanGanLienVoiDat

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

taiSanID

ID

ID

 

Là khóa
chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị
hành chính cấp xã

Mã loại tài
sản gắn liền với đất

loaiTaiSanGanLienVoiDat

Số nguyên

Integer

 

Được xác
định trong bảng mã: “Loại tài sản gắn liền với đất”

Tên tài sản

tenTaiSan

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Tên tài sản

Dữ liệu đồ
họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Polygon

 

Là dữ liệu
đồ họa của đối tượng

c) Lớp đường chỉ giới
hành lang an toàn bảo vệ công trình

Tên lớp dữ liệu:
DuongChiGioiHanhLangAnToanBaoVe

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian:
đi qua mốc giới hành lang an toàn bảo vệ công trình

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

chiGioiHanhLangID

ID

ID

 

Là khóa chính

Loại hành lang an
toàn bảo vệ

loaiHanhLangAnToanBaoVe

Số
nguyên

Integer

 

Là loại hành lang
an toàn bảo vệ nằm trong bảng danh mục

Tên công trình

tenCongTrinh

Chuỗi
ký tự

CharacterString

100

Là tên công trình

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng đường

GM_
Line

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

d) Lớp mốc giới hành
lang an toàn bảo vệ công trình

Tên lớp dữ liệu:
MocGioiHanhLangAnToanBaoVe

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Quan hệ không gian:
nằm trên đường chỉ giới hành lang an toàn bảo vệ công trình

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

mocGioiHanhLangID

ID

ID

 

Là khóa chính

Loại hành lang an
toàn bảo vệ

loaiHanhLangAnToanBaoVe

Số
nguyên

Integer

 

Là loại hành lang
an toàn bảo vệ nằm trong bảng danh mục

Tên công trình

tenCongTrinh

Chuỗi
ký tự

CharacterString

100

Là tên công trình

Ghi chú mốc giới

ghiChu

Chuỗi
ký tự

CharacterString

100

Là ghi chú mốc giới
hành lang an toàn bảo vệ công trình

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng điểm

GM_
Point

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

đ) Lớp đường chỉ giới
quy hoạch

Tên lớp dữ liệu:
DuongChiGioiQuyHoach

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Quan hệ không gian:
đi qua mốc giới quy hoạch

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

duongChiGioiQHID

ID

ID

 

Là khóa chính

Loại quy hoạch

loaiQuyHoach

Số
nguyên

Integer

 

Là loại quy hoạch
nằm trong bảng danh mục

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng đường

GM_
Line

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

e) Lớp mốc giới quy
hoạch

Tên lớp dữ liệu:
MocGioiQuyHoach

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

moiGioiQHID

ID

ID

 

Là khóa chính

Loại quy hoạch

loaiQuyHoach

Số
nguyên

Integer

 

Là loại quy hoạch
nằm trong bảng danh mục

Ghi chú

ghiChu

Chuỗi
ký tự

CharacterString

100

Là ghi chú mốc giới
quy hoạch

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng điểm

GM_
Point

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

2.2.2. Nhóm lớp dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

a) Lớp quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Tên lớp dữ liệu:
QuyHoachKeHoachSDDCapTinh

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

vungQuyHoachCapTinhID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi
ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành
chính cấp tỉnh

Tên vùng quy hoạch

tenVungQuyHoach

Chuỗi
ký tự

CharacterString

50

Tên vùng quy hoạch

Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch

mucDichSuDungQH

Chuỗi
ký tự

CharacterString

3

Được xác định trong
bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch”

Năm lập quy hoạch

namQuyHoach

Số
nguyên

Integer

4

Là năm lập quy
hoạch

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng vùng

GM_Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

b) Lớp khu chức năng
cấp tỉnh

Tên lớp dữ liệu:
KhuChucNangCapTinh

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin

Ký hiệu
trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

khuChucNangCapTinhID

ID

ID

 

Là khóa
chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị
hành chính cấp tỉnh

Tên khu chức
năng

tenKhuChucNang

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Tên khu chức
năng

Mã loại khu chức
năng cấp tỉnh

loaiKhuChucNangCapTinh

Chuỗi
ký tự

CharacterString

3

Được xác định trong
bảng mã: “Loại khu chức năng cấp tỉnh”

Năm lập quy hoạch

namQuyHoach

Số
nguyên

Integer

4

Là năm lập quy
hoạch

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng vùng

GM_Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

c) Lớp quy hoạch sử
dụng đất cấp huyện

Tên lớp dữ liệu:
QuyHoachSDDCapHuyen

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

vungQuyHoachCapHuyenID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi
ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành
chính cấp tỉnh

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi
ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị hành
chính cấp huyện

Tên vùng quy hoạch

tenVungQuyHoach

Chuỗi
ký tự

CharacterString

50

Là tên vùng quy
hoạch cấp huyện

Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch

mucDichSuDungQH

Số
nguyên

Integer

 

Được xác định trong
bảng mã: “Mục

đích
sử dụng theo quy hoạch”

Năm lập quy hoạch

namQuyHoach

Số
nguyên

Integer

4

Là năm lập quy
hoạch

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng vùng

GM_Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

d) Lớp khu chức năng
cấp huyện

Tên lớp dữ liệu:
KhuChucNangCapHuyen

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

khuChucNangCapHuyenID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi
ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành
chính cấp tỉnh

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi
ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị hành
chính cấp huyện

Tên khu chức năng

tenKhuChucNang

Chuỗi
ký tự

CharacterString

50

Tên khu chức năng

Mã loại khu chức
năng cấp huyện

loaiKhuChucNangCapHuyen

Chuỗi
ký tự

CharacterString

3

Được xác định trong
bảng mã: “Loại khu chức năng cấp huyện”

Năm lập quy hoạch

namQuyHoach

Số
nguyên

Integer

4

Là năm lập quy
hoạch

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng vùng

GM_Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

đ) Lớp kế hoạch sử
dụng đất hàng năm cấp huyện

Tên lớp dữ liệu:
KeHoachSDDCapHuyen

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

keHoachSDDCapHuyenID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi
ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành
chính cấp tỉnh

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi
ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị hành
chính cấp huyện

Tên vùng quy hoạch

tenVungQuyHoach

Chuỗi
ký tự

CharacterString

50

Là tên vùng quy
hoạch cấp huyện

Mã mục đích sử dụng
theo quy hoạch

mucDichSuDungQH

Số
nguyên

Integer

 

Được xác định trong
bảng mã: “Mục

đích
sử dụng theo quy hoạch”

Năm lập quy hoạch

namQuyHoach

Số
nguyên

Integer

4

Là năm lập quy
hoạch

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng vùng

GM_Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

2.2.3. Nhóm lớp dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai

a) Lớp hiện trạng sử
dụng đất cấp tỉnh

Tên lớp dữ liệu:
HienTrangSDDCapTinh

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

vungHienTrangCapTinhID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi
ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành
chính cấp tỉnh

Mã loại đất theo
hiện trạng

loaiDatHienTrang

Số
nguyên

Integer

 

Được xác định trong
bảng mã: “Loại đất hiện trạng”

Năm thực hiện kiểm

namKiemKe

Số
nguyên

Integer

4

Là năm thực hiện
kiểm kê

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng vùng

GM_Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

b) Lớp ranh giới khu
vực tổng hợp cấp tỉnh

Tên lớp dữ liệu:
RanhGioiKhuVucTongHopCapTinh

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

ranhGioiKhuVucTongHopCapTinhID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi
ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành
chính cấp tỉnh

Mã loại khu vực
tổng hợp

loaiKhuVucTongHop

Chuỗi
ký tự

CharacterString

3

Được xác định trong
bảng mã: “Loại khu vực tổng hợp”

Năm thực hiện kiểm

namKiemKe

Số
nguyên

Integer

4

Là năm thực hiện
kiểm kê

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng đường

GM_Line

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

c) Lớp hiện trạng sử
dụng đất cấp huyện

Tên lớp dữ liệu:
HienTrangSDDCapHuyen

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

vungHienTrangCapHuyenID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi
ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành
chính cấp tỉnh

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi
ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị hành
chính cấp huyện

Mã loại đất theo
hiện trạng

loaiDatHienTrang

Số
nguyên

Integer

 

Được xác định trong
bảng mã: “Loại đất hiện trạng”

Năm thực hiện kiểm

namKiemKe

Số
nguyên

Integer

4

Là năm thực hiện
kiểm kê

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng vùng

GM_Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

d) Lớp ranh giới khu
vực tổng hợp cấp huyện

Tên lớp dữ liệu:
RanhGioiKhuVucTongHopCapHuyen

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

ranhGioiKhuVucTongHopCapHuyenID

ID

ID

 

Là khóa
chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị
hành chính cấp tỉnh

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị
hành chính cấp huyện

Mã loại khu vực
tổng hợp

loaiKhuVucTongHop

Số
nguyên

Integer

 

Được xác định trong
bảng mã: “Loại khu vực tổng hợp”

Năm thực hiện kiểm

namKiemKe

Số
nguyên

Integer

4

Là năm thực hiện
kiểm kê

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng đường

GM_Line

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

đ) Lớp hiện trạng sử
dụng đất cấp xã

Tên lớp dữ liệu:
HienTrangSDDCapXa

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

vungHienTrangCapXaID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi
ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành
chính cấp tỉnh

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi
ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị hành
chính cấp huyện

Mã xã

maXa

Chuỗi
ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành
chính cấp xã

Mã loại đất theo
hiện trạng

loaiDatHienTrang

Số
nguyên

Integer

 

Được xác định trong
bảng mã: “Loại đất hiện trạng”

Năm thực hiện kiểm

namKiemKe

Số
nguyên

Integer

4

Là năm thực hiện
kiểm kê

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng vùng

GM_Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

e) Lớp ranh giới khu
vực tổng hợp cấp xã

Tên lớp dữ liệu:
RanhGioiKhuVucTongHopCapXa

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng đường (GM_Line)

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

ranhGioiKhuVucTongHopCapXaID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi
ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành
chính cấp tỉnh

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi
ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị hành
chính cấp huyện

Mã xã

maXa

Chuỗi
ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành
chính cấp xã

Mã loại khu vực
tổng hợp

loaiKhuVucTongHop

Số
nguyên

Integer

 

Được xác định trong
bảng mã: “Loại khu vực tổng hợp”

Năm thực hiện kiểm

namKiemKe

Số
nguyên

Integer

4

Là năm thực hiện
kiểm kê

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng đường

GM_Line

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

g) Lớp kết quả điều
tra kiểm kê

Tên lớp dữ liệu:
KetQuaDieuTraKiemKe

Kiểu dữ liệu không
gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

ketQuaKiemKeID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã tỉnh

maTinh

Chuỗi
ký tự

CharacterString

2

Là mã đơn vị hành
chính cấp tỉnh

Mã huyện

maHuyen

Chuỗi
ký tự

CharacterString

3

Là mã đơn vị hành
chính cấp huyện

Mã xã

maXa

Chuỗi
ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành
chính cấp xã

Số thứ tự khoanh
đất

soThuTuKhoanhDat

Số
nguyên

Integer

 

 

Mã loại đất theo
hiện trạng

loaiDatHienTrang

Số
nguyên

Integer

 

Được xác định trong
bảng mã: “Loại đất hiện trạng”

Mã đối tượng quản
lý, sử

dụng
đất

maDoiTuong

Số
nguyên

Integer

 

Được xác định trong
bảng mã: “Đối tượng sử dụng”

Diện tích khoanh
đất

dienTichKhoanhDat

Số
thực

Real

 

Là diện tích khoanh
đất, đơn vị tính là m2

Năm thực hiện kiểm

namKiemKe

Số
nguyên

Integer

4

Là năm thực hiện
kiểm kê

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ
liệu dạng vùng

GM_Polygon

 

Là dữ liệu đồ họa
của đối tượng

3. Dữ liệu thuộc tính
đất đai

3.1. Dữ liệu địa
chính

3.1.1. Nhóm dữ liệu
về thửa đất

a) Dữ liệu về thửa
đất

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

thuaDatID

ID

ID

 

Là khóa
chính

Mã xã

maXa

Chuỗi ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị
hành chính cấp xã

Số hiệu tờ
bản đồ

soHieuToBanDo

Số nguyên

Integer

 

Là số hiệu
bản đồ

Số thửa đất

soThuTuThua

Số nguyên

Integer

 

Là số thứ tự
thửa đất

Số hiệu tờ
bản đồ cũ

soHieuToBanDoCu

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là số hiệu
bản đồ cũ (dưới dạng văn bản)

Số thửa đất

soThuTuThuaCu

Chuỗi ký tự

CharacterString

50

Là số thứ tự
thửa đất cũ (dưới dạng văn bản)

Mục đích sử
dụng

Chi tiết tại
nhóm thông tin về
mục đích sử dụng của thửa đất

 

 

 

 

Nguồn gốc sử
dụng

Chi tiết tại
nhóm thông tin về
nguồn gốc sử dụng

 

 

 

 

Diện tích

dienTich

Số thực

Real

 

Là diện tích
không gian của thửa đất, đơn vị tính là m2

Diện tích
pháp lý

dienTichPhapLy

Số thực

Real

 

Là diện tích
đã được cấp Giấy chứng nhận; trường hợp chưa cấp Giấy chứng nhận mà có giấy
tờ pháp lý về nguồn gốc thì ghi diện tích theo giấy tờ đó; trường hợp không
có các giấy tờ trên thì không nhập mục này.

Đơn vị tính
là m2

Tài liệu đo
đạc

taiLieuDoDacID

Số nguyên

Integer

 

Là khóa
ngoại liên kết tới bảng Tài liệu
đo đạc

Là đối tượng
chiếm
đất

laDoiTuongChiemDat

Lôgíc

Boolean

 

Là đối tượng
chiếm đất không tạo thành thửa đất

Quyền quản

Chi tiết tại
nhóm thông tin về
quyền quản lý đất

 

 

 

Là thông tin
về quyền quản lý của thửa đất

Quyền sử dụng

Chi tiết tại nhóm
thông tin về

quyền
sử dụng đất

 

 

 

Là thông tin về
quyền sử dụng của thửa đất

Thay đổi trong quá
trình sử dụng

Chi tiết tại nhóm
thông tin về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất

 

 

 

Là thông tin về sự thay
đổi trong quá trình sử dụng đất

Địa chỉ

Chi tiết tại nhóm
thông tin về địa chỉ

Chuỗi
ký tự

CharacterString

150

Là thông tin về địa
chỉ của thửa đất

b) Dữ liệu về mục
đích sử dụng của thửa

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

mucDichSuDungDatID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã thửa đất

thuaDatID

 

 

 

Khóa ngoại liên kết
tới dữ liệu thửa đất

Số thứ tự mục đích
sử dụng

soThuTuMDSD

Số
nguyên

Integer

 

Là số thứ tự của mục
đích sử dụng theo thửa

Mã mục đích sử dụng
đất

maMDSD

Chuỗi
ký tự

CharacterString

3

Là mã mục đích sử
dụng đất được xác định trong bảng mã

Mã mục đích sử dụng
theo quy hoạch

maMDSDQH

Chuỗi
ký tự

CharacterString

3

Là mã mục đích sử
dụng theo quy hoạch được xác
định
trong bảng mã

Diện tích

dienTich

Số
thực

Real

 

Là diện tích của mục
đích sử dụng

Sử dụng chung

suDungChung

Lôgíc

Boolean

 

Là hình thức sử
dụng chung của mục đích sử dụng

Thời hạn sử dụng

thoiHanSuDung

Chuỗi
ký tự

CharacterString

50

Là thông tin về
thời hạn sử dụng thực tế

c) Dữ liệu về nguồn
gốc sử dụng

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

nguonGocID

ID

ID

 

Là khóa chính

Nguồn gốc

nguonGoc

Chuỗi
ký tự

CharacterString

50

Là thông tin về
nguồn gốc sử dụng

d) Dữ liệu về bảng
tài liệu đo đạc

Tên lớp dữ liệu:
TaiLieuDoDac

Bảng kiểu thông tin
dữ liệu:

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Tài liệu đo đạc

taiLieuDoDacID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi
ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành
chính cấp xã

Loại bản đồ địa
chính

loaiBanDoDiaChinh

Số
nguyên

Integer

 

Là loại bản đồ địa
chính nằm trong bảng danh mục

Đơn vị đo đạc

donViDoDac

Chuỗi
ký tự

CharacterString

100

Là tên đơn vị đo
đạc

Phương pháp đo

phuongPhapDo

Chuỗi
ký tự

CharacterString

100

Là phương pháp đo
đạc

Mức độ chính xác

mucDoChinhXac

Chuỗi
ký tự

CharacterString

30

Là mức độ chính xác

Tỷ lệ đo đạc

tyLeDoDac

Chuỗi
ký tự

CharacterString

20

Là các tỷ lệ: 1/200,
1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000,
1/10000

Ngày hoàn thành

ngayHoanThanh

Ngày

Date

 

Là ngày hoàn thành
đo đạc

3.1.2. Nhóm dữ liệu
về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất

a) Dữ liệu về cá nhân

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

caNhanID

ID

ID

 

Là khóa chính

Họ và tên

hoTen

Chuỗi
ký tự

CharacterString

150

Là họ và tên của
người ghi trong giấy chứng minh nhân dân

Ngày tháng năm sinh

ngaySinh

Ngày
tháng

Date/Integer

 

Là ngày, tháng, năm
sinh (nếu có)

Năm sinh

namSinh

Ngày
tháng

Integer

 

Năm sinh

Giới tính

gioiTinh

Số
nguyên

Integer

 

Thể hiện giới tính
của cá nhân (0 là nữ, 1 là nam và 2 là giới tính khác)

Mã số thuế

maSoThue

Chuỗi
ký tự

CharacterString

20

Là mã số thuế để
kết nối sang cơ sở dữ liệu của ngành thuế

Giấy tờ tùy thân

Chi tiết tại nhóm
thông tin về giấy tờ tùy thân

 

 

 

Liên kết sang dữ
liệu về giấy tờ tùy thân. Trường hợp đã kết nối với cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư thì sử dụng dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

Quốc tịch

Chi tiết tại nhóm
thông tin về quốc tịch

 

 

 

Liên kết sang dữ
liệu quốc tịch của đối tượng là cá nhân

Dân tộc

Chi tiết tại nhóm
thông tin về dân tộc

 

 

 

Là trường dữ liệu
về dân tộc

Địa chỉ

Chi tiết tại nhóm
thông tin về địa chỉ

Chuỗi
ký tự

CharacterString

150

Là thông tin về địa
chỉ của đối tượng là cá nhân

b) Dữ liệu về hộ gia
đình

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

hoGiaDinhID

ID

ID

 

Là khóa chính

Chủ hộ

Chi tiết tại nhóm
thông tin về cá nhân

 

 

 

Là người có vai trò
là chủ hộ. Một hộ gia đình có duy nhất một người là chủ hộ

Vợ hoặc chồng

Chi tiết tại nhóm
thông tin về cá nhân

 

 

 

Là người có vai trò
là vợ hoặc chồng đối với chủ hộ

Thành viên

Chi tiết tại nhóm
thông tin về cá nhân

 

 

 

Là các thành viên
của hộ gia đình

Địa chỉ

Chi tiết tại nhóm
thông tin về địa chỉ

Chuỗi
ký tự

CharacterString

150

Là thông tin về địa
chỉ của hộ gia đình

c) Dữ liệu về vợ
chồng

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

voChongID

ID

ID

 

Là khóa chính

Vợ

Chi tiết tại nhóm
thông tin về cá nhân

 

 

 

Là người có vai trò
là vợ

Chồng

Chi tiết tại nhóm
thông tin về cá nhân

 

 

 

Là người có vai trò
là chồng

d) Dữ liệu về tổ chức

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

toChucID

ID

ID

 

Là khóa chính

Tên tổ chức

tenToChuc

Chuỗi
ký tự

CharacterString

120

Là tên của tổ chức

Tên viết tắt

tenVietTat

Chuỗi
ký tự

CharacterString

30

Là tên viết tắt của
tổ chức

Tên tổ chức bằng
tiếng Anh

tenToChucTA

Chuỗi
ký tự

CharacterString

120

Là tên của tổ chức
bằng tiếng Anh (nếu có)

Người đại diện

Chi tiết tại nhóm
thông tin về cá nhân

 

 

 

 

Số quyết định

soQuyetDinh

Chuỗi
ký tự

CharacterString

30

Là số quyết định
thành lập hoặc số giấy chứng nhận

đăng ký kinh doanh

Ngày quyết định

ngayQuyetDinh

Ngày
tháng

Date/Integer

 

Là ngày ra quyết
định thành lập hoặc ngày cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức

Loại quyết định
thành lập

loaiQuyetDinhThanhLap

Chuỗi
ký tự

CharacterString

30

Là thông tin phân
loại quyết định thành lập tổ chức

Mã số doanh nghiệp

maDoanhNghiep

Chuỗi
ký tự

CharacterString

30

Là mã số doanh
nghiệp

Mã số thuế

maSoThue

Chuỗi
ký tự

CharacterString

20

Là mã số thuế để
kết nối sang cơ sở dữ liệu của ngành thuế

Mã loại tổ chức

loaiToChuc

Chuỗi
ký tự

CharacterString

3

Là loại tổ chức nằm
trong danh mục bảng mã

Địa chỉ

Chi tiết tại nhóm
thông tin về địa chỉ

Chuỗi
ký tự

CharacterString

150

Là thông tin về địa
chỉ của tổ chức

đ) Dữ liệu về cộng
đồng dân cư

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

congDongID

ID

ID

 

Là khóa chính

Tên cộng đồng

tenCongDong

Chuỗi
ký tự

CharacterString

120

Là tên của cộng
đồng dân cư

Người đại diện

Chi tiết tại nhóm
thông tin về cá nhân

 

 

 

 

Địa danh cư trú

diaDanhCuTru

Chuỗi
ký tự

CharacterString

150

Là địa danh cư trú
của cộng đồng dân cư

e) Dữ liệu về nhóm
người đồng sử dụng

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

nhomNguoiID

ID

ID

 

Là khóa chính

Người đại diện

Chi tiết tại nhóm
thông tin về cá nhân

 

 

 

Là người đại diện
cho nhóm người (trong trường hợp cử người đại diện)

Thành viên

Chi tiết tại nhóm
thông tin về cá nhân, hộ gia đình, vợ chồng, tổ chức

 

 

 

Là các thành viên
còn lại của nhóm

g) Dữ liệu về địa chỉ

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

diaChiID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã đơn vị hành
chính

maXa

Chuỗi
ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành
chính cấp xã

Địa chỉ chi tiết

diaChiChiTiet

Chuỗi
ký tự

CharacterString

50

Là địa chỉ chi tiết
gồm: số nhà (nếu có); trường hợp địa chỉ là căn hộ chung cư hoặc tập thể thì
xác định số nhà là số hiệu căn hộ/số hiệu tòa nhà; tên ngõ phố (nếu có).

Đường phố

tenDuongPho

Chuỗi
ký tự

CharacterString

50

Là tên đường phố
(nếu có).

Tổ dân phố

tenToDanPho

Chuỗi
ký tự

CharacterString

30

Là tên tổ dân phố
(nếu có); đối với nông thôn là tên: thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc

Xã/phường

tenXa

Chuỗi
ký tự

CharacterString

30

Là tên xã hoặc
phường hoặc thị trấn

Quận/huyện

tenQuan

Chuỗi
ký tự

CharacterString

30

Là tên quận hoặc
huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh

Tỉnh/thành phố

tenTinh

Chuỗi
ký tự

CharacterString

30

Là tên tỉnh hoặc tên
thành phố trực thuộc

Trung ương

h) Dữ liệu về giấy tờ
tùy thân

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

giayToTuyThanID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã loại giấy tờ tùy
thân

loaiGiayToTuyThan

Số
nguyên

Integer

 

Là loại giấy tờ tùy
thân nằm trong bảng mã

Số giấy tờ

soGiayTo

Chuỗi
ký tự

CharacterString

30

Là số giấy tờ tùy
thân

Ngày cấp

ngayCap

Ngày
tháng

Date/Integer

 

Là ngày cấp giấy tờ
tùy thân

Nơi cấp

noiCap

Chuỗi
ký tự

CharacterString

100

Là nơi cấp giấy tờ
tùy thân

i) Dữ liệu về quốc
tịch

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

quocTichID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã quốc gia

maQuocGia

Chuỗi
ký tự

CharacterString

3

Là mã quốc gia theo
tiêu chuẩn ISO 3166-1

Tên quốc gia theo
phiên âm Việt Nam

tenQuocGiaTV

Chuỗi
ký tự

CharacterString

150

Là tên quốc gia
theo phiên âm Việt Nam

Tên quốc gia theo
phiên âm quốc tế

tenQuocGiaQT

Chuỗi
ký tự

CharacterString

150

Là tên quốc gia
theo phiên âm quốc tế

k) Dữ liệu về dân tộc

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

danTocID

ID

ID

 

Là khóa chính

Tên dân tộc

tenDanToc

Chuỗi
ký tự

CharacterString

50

Là tên dân tộc

3.1.3. Nhóm dữ liệu
về tài sản gắn liền với đất

a) Dữ liệu về nhà ở
riêng lẻ

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

nhaRiengLeID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi
ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành
chính cấp xã

Diện tích xây dựng

dienTichXayDung

Số
thực

Real

 

Là diện tích mặt
bằng chiếm đất của nhà ở tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường
bao của nhà. Đơn vị tính là m
2,
được làm tròn số đến một chữ số thập phân

Diện tích sàn

dienTichSan

Số
thực

Real

 

Đối với nhà ở một
tầng thì thể hiện diện tích mặt bằng sàn xây dựng của nhà đó. Đối với nhà ở
nhiều tầng thì thể hiện tổng diện tích mặt bằng sàn xây dựng của các tầng.

Đơn vị tính là m2, được làm tròn số
đến một chữ số thập phân.

Số tầng

soTang

Số
nguyên

Integer

 

Thể hiện tổng số
tầng nhà

Số tầng hầm

soTangHam

Số
nguyên

Integer

 

Thể hiện tổng số
tầng hầm (nếu có)

Kết cấu nhà ở

ketCau

Chuỗi
ký tự

CharacterString

150

Là thông tin kết
cấu của nhà, thể hiện loại vật liệu xây dựng (gạch, bê tông, gỗ…), các kết
cấu chủ yếu là tường, khung, sàn, mái. Ví dụ: “Tường, khung, sàn bằng bê tông
cốt thép; mái ngói”

Cấp hạng

capHang

Chuỗi
ký tự

CharacterString

50

Xác định và thể
hiện theo quy định phân cấp nhà ở của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây
dựng

Địa chỉ

Chi tiết tại nhóm
thông tin về địa chỉ

 

 

 

Là địa chỉ của nhà
ở riêng lẻ

b) Dữ liệu về khu nhà
chung cư, nhà hỗn hợp

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

khuChungCuID

ID

ID

 

Là khóa chính

Mã xã

maXa

Chuỗi
ký tự

CharacterString

5

Là mã đơn vị hành
chính cấp xã

Tên khu

tenKhu

Chuỗi
ký tự

CharacterString

100

Là tên của khu nhà
chung cư, nhà hỗn hợp

Diện tích khu

dienTichKhu

Số
thực

Real

 

Là diện tích khu
nhà chung cư, nhà hỗn hợp. Đơn vị tính là m
2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân

Địa chỉ

Chi tiết tại nhóm
thông tin về địa chỉ

 

 

 

Là địa chỉ của
chung cư

c) Dữ liệu về nhà
chung cư

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

nhaChungCuID

ID

ID

 

Là khóa chính

Thuộc khu nhà chung
cư, nhà hỗn hợp

khuChungCuID

 

 

 

Khóa ngoại liên kết
tới bảng khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp

Tên nhà chung cư

tenChungCu

Chuỗi
ký tự

CharacterString

100

Là tên của tòa nhà
chung cư, nhà hỗn hợp

Diện tích xây dựng

dienTichXayDung

Số
thực

Real

 

Là diện tích mặt
bằng chiếm đất của nhà chung cư tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép
ngoài tường bao của nhà chung cư. Đơn vị tính là m
2, được làm tròn số
đến một chữ số thập phân

Diện tích sàn

dienTichSan

Số
thực

Real

 

Là diện tích sàn
nhà chung cư.

Đơn vị tính là m2, được làm tròn số
đến một chữ

số
thập phân

Tổng số căn hộ, văn
phòng, cơ sở dịch vụ – thương mại

tongSoCan

Số
nguyên

Integer

 

Là tổng số căn hộ,
văn phòng, cơ sở dịch vụ – thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp

Số tầng

soTang

Số
nguyên

Integer

 

Thể hiện tổng số
tầng của tòa nhà kể cả cả tầng hầm

Số tầng hầm

soTangHam

Số
nguyên

Integer

 

Thể hiện tổng số
tầng hầm của nhà chung cư

Năm xây dựng

namXayDung

Số
nguyên

Integer

4

Là năm xây dựng của
chung cư

Năm hoàn thành

namHoanThanh

Số
nguyên

Integer

4

Là năm hoàn thành
của chung cư

Thời hạn sở hữu

thoiHanSoHuu

Chuỗi
ký tự

CharacterString

30

Là thông tin về
thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060

Cấp hạng nhà chung

capHang

Chuỗi
ký tự

CharacterString

50

Xác định và thể
hiện theo quy định phân cấp nhà chung cư của pháp luật về nhà ở, pháp luật về
xây dựng

Địa chỉ

Chi tiết tại nhóm
thông tin về địa chỉ

 

 

 

Là địa chỉ của
chung cư

d) Dữ liệu về căn hộ

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

canHoID

ID

ID

 

Là khóa chính

Thuộc nhà chung cư

nhaChungCuID

ID

ID

 

Là khóa ngoại xác
định căn hộ thuộc chung cư nào

Số hiệu căn hộ

soHieuCanHo

Chuỗi
ký tự

CharacterString

20

Là số hiệu căn hộ,
văn phòng, cơ sở dịch vụ – thương mại

Tầng số

tangSo

Số
nguyên

Integer

 

Là thông tin thể
hiện căn hộ nằm trên tầng bao nhiêu

Diện tích sàn

dienTichSan

Số
thực

Real

 

Là diện tích sàn
của căn hộ theo hợp đồng mua bán căn hộ.

Đơn vị tính là m2, được làm tròn số
đến một chữ số thập phân.

đ) Dữ liệu về hạng mục
sở hữu chung ngoài căn hộ

Trường
thông tin

Kiểu
giá trị

Độ
dài trường


tả

Tên
trường thông tin


hiệu trường thông tin

Tiếng
Việt

Tiếng
Anh

Mã đối tượng

hangMucSoHuuChungID

ID

ID