Tải Thông tư 38/2013/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế – xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Lạng Sơn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành – Word, PDF [Download]

Thông tư 38/2013/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế – xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Lạng Sơn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Tóm tắt văn bản

Trích lược
Số hiệu: 38/2013/TT-BTNMT   Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường   Người ký: Nguyễn Linh Ngọc
Ngày ban hành: 30/10/2013   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: 22/11/2013   Số công báo: Từ số 809 đến số 810
Lĩnh vực: Tài nguyên   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa:
Thông tư 38/2013/TT-BTNMT

[download]

Nội dung văn bản Thông tư 38/2013/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế – xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Lạng Sơn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

BỘ
TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
——-

CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số:
38/2013/TT-BTNMT


Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2013

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH
TẾ – XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Nghị định số
12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và
bản đồ;

Căn cứ Nghị định số
21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục
Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế – xã hội
phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Lạng Sơn,

Điều 1.
Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư,
sơn văn, thủy văn, kinh tế – xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Lạng
Sơn.

Điều 2.
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng
12 năm 2013.

Điều 3.
Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban
nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
– Văn phòng Quốc hội;
– Văn phòng Chính phủ;
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
– Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Lạng Sơn;
– Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
– Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Website Bộ TN&MT;
– Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
– Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.

KT.
BỘ TRƯỞNG
THỬ TRƯỞNG

Nguyễn Linh Ngọc

 

DANH MỤC ĐỊA DANH

DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ – XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC
THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH LẠNG SƠN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2013/TT-BTNMT ngày 30 tháng 10 năm 2013
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn
văn, thủy văn, kinh tế – xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Lạng Sơn
được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:25.000 và 1:50.000 Hệ VN-2000.

2. Danh mục địa danh tỉnh Lạng Sơn
được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp
huyện gồm thành phố Lạng Sơn và các huyện, trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh
đã được chuẩn hóa, địa danh trong ngoặc đơn là tên gọi khác của địa danh.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu
các nhóm địa danh; trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn
văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế – xã hội.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn
vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”, TT. là chữ
viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên
đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”, H.
là chữ viết tắt của “huyện”.

đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của
đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa
danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng
ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ
trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng
đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm
cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa
hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 sử dụng để
thống kê địa danh.

g) Trường hợp địa danh mới được bổ
sung vào Danh mục và chưa có trên bản đồ địa hình quy định tại mục 1 Phần này
thì phải thể hiện đầy đủ tên địa danh, nhóm đối tượng, tên ĐVHC cấp xã, tên
ĐVHC cấp huyện.

Phần 2.

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN
CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ – XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH
LẠNG SƠN

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn,
thủy văn, kinh tế – xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Lạng Sơn gồm
địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn
vị hành chính cấp huyện

1

Thành phố Lạng Sơn

2

Huyện Bắc Sơn

3

Huyện Bình Gia

4

Huyện Cao Lộc

5

Huyện Chi Lăng

6

Huyện Đình Lập

7

Huyện Hữu Lũng

8

Huyện Lộc Bình

9

Huyện Tràng Định

10

Huyện Văn Lãng

11

Huyện Văn Quan

 


Địa
danh

Nhóm
đối tượng

Tên
ĐVHC cấp xã

Tên
ĐVHC cấp huyện

Tọa
độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên
hiệu mảnh bản đồ địa hình

Tọa
độ trung tâm

Tọa
độ điểm đầu

Tọa
độ điểm cuối


độ (độ, phút, giây)

Kinh
độ (độ, phút, giây)


độ (độ, phút, giây)

Kinh
độ (độ, phút, giây)


độ (độ, phút, giây)

Kinh
độ (độ, phút, giây)

cầu Ba Toa

KX

P. Chi Lăng

TP. Lạng Sơn

21°
50′ 45″

106°
44′ 49″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

khối Đèo Giang

DC

P. Chi Lăng

TP. Lạng Sơn

21°
50′ 48″

106°
44′ 51″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

chùa Tiên

KX

P. Chi Lăng

TP. Lạng Sơn

21°
50’ 14”

106°
45′ 13″

 

 

 

 

F-48-58-B+46-D

khối Trần Hưng Đạo

DC

P. Chi Lăng

TP. Lạng Sơn

21°
50’ 37”

106°
44′ 49″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

khối Trần Quang Khải 1

DC

P. Chi Lăng

TP. Lạng Sơn

21°
50′ 06″

106°
44′ 15″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

khối Trần Quang Khải 2

DC

P. Chi Lăng

TP. Lạng Sơn

 

 

 

 

 

 

 

núi Văn Vỉ

SV

P. Chi Lăng

TP. Lạng Sơn

21°
49′ 28″

106o
45′ 32″

 

 

 

 

F-48-58-B+46-D

làng Khòn Lải

DC

P. Đông Kinh

TP. Lạng Sơn

21°
50′ 27″

106o
45′ 36″

 

 

 

 

F-48-58-B+46-D

khối 2

DC

P. Ngô Quyền

TP. Lạng Sơn

21°
51′ 41″

106°
45′ 32″

 

 

 

 

F-48-58-B+46-D

khối 5

DC

P. Ngô Quyền

TP. Lạng Sơn

21°
51′ 48″

106°
45′ 29″

 

 

 

 

F-48-58-B+46-D

khối 6

DC

P. Ngô Quyền

TP. Lạng Sơn

21o
51′ 49″

106°
45′ 10″

 

 

 

 

F-48-58-B+46-D

chợ Kỳ Lừa

KX

P. Ngô Quyền

TP. Lạng Sơn

21°
51′ 34″

106°
45′ 11″

 

 

 

 

F-48-58-B+46-D

khối 6

DC

P. Tam Thanh

TP. Lạng Sơn

21°
51′ 08″

106°
44′ 41″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

khối 7

DC

P. Tam Thanh

TP. Lạng Sơn

21°
51′ 39″

106°
44′ 52″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

khối 9

DC

P. Tam Thanh

TP. Lạng Sơn

21°
51′ 01″

106°
44′ 47″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

khối 10

DC

P. Tam Thanh

TP. Lạng Sơn

21°
50′ 58″

106°
45′ 02″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

cầu Bến Bắc

KX

P. Tam Thanh

TP. Lạng Sơn

21°
50′ 56″

106°
44′ 50″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

động Tam Thanh

SV

P. Tam Thanh

TP. Lạng Sơn

21°
51′ 21″

106o
44′ 36″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

núi Tô Thị

SV

P. Tam Thanh

TP. Lạng Sơn

21°
51′ 22″

106o
44′ 38″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

khối 6

DC

P. Vĩnh Trại

TP. Lạng Sơn

21°
51′ 29″

106o
46′ 29″

 

 

 

 

F-48-58-B+46-D

khối 8

DC

P. Vĩnh Trại

TP. Lạng Sơn

21°
51′ 25″

106°
46′ 18″

 

 

 

 

F-48-58-B+46-D

khối 9

DC

P. Vĩnh Trại

TP. Lạng Sơn

21°
51′ 36″

106°
46′ 15″

 

 

 

 

F-48-58-B+46-D

chợ Đông Kinh

KX

P. Vĩnh Trại

TP. Lạng Sơn

21°
51′ 11″

106°
45′ 26″

 

 

 

 

F-48-58-B+46-D

núi Phai Vệ

SV

P. Vĩnh Trại

TP. Lạng Sơn

21°
51′ 09″

106°
45′ 43″

 

 

 

 

F-48-58-B+46-D

bản Áng

DC

xã Hoàng Đồng

TP. Lạng Sơn

21o
51′ 48″

106°
43′ 42″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

thôn Chi Mạc-Nà Kéo

DC

xã Hoàng Đồng

TP. Lạng Sơn

21°
52′ 54″

106°
44′ 28″

 

 

 

 

F-48-58-A

thôn Đoỏng Én

DC

xã Hoàng Đồng

TP. Lạng Sơn

21°
53′ 14″

106°
45′ 05″

 

 

 

 

F-48-58-A

khao Hổ

SV

xã Hoàng Đồng

TP. Lạng Sơn

21°
54′ 46″

106°
44′ 26″

 

 

 

 

F-48-58-A

thôn Hoàng Thanh

DC

xã Hoàng Đồng

TP. Lạng Sơn

21°
51′ 36″

106°
44′ 30″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

thôn Khỏn Pịt

DC

xã Hoàng Đồng

TP. Lạng Sơn

21°
52′ 42″

106°
44’ 45″

 

 

 

 

F-48-58-A

bản Khuổi Khuốc

DC

xã Hoàng Đồng

TP. Lạng Sơn

21°
52′ 12″

106°
43′ 12″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

bản Khuổi Phát

DC

xã Hoàng Đồng

TP. Lạng Sơn

21o
52′ 50″

106°
43′ 03″

 

 

 

 

F-48-58-A

sông Kỳ Cùng

TV

xã Hoàng Đồng

TP. Lạng Sơn

 

 

21°
50′ 52″

106°
44′ 20″

21°
52′ 20″

106o
42′ 20”

F-48-58-A

thôn Lục Khoang

DC

xã Hoàng Đồng

TP. Lạng Sơn

21o
53′ 31″

106°
45′ 21″

 

 

 

 

F-48-58-B+46-D

bản Mới

DC

xã Hoàng Đồng

TP. Lạng Sơn

21°
53′ 59″

106o
44′ 06″

 

 

 

 

F-48-58-A

bản Nà Đon

DC

xã Hoàng Đồng

TP. Lạng Sơn

21°
54′ 54″

106°
44′ 21″

 

 

 

 

F-48-58-A

thôn Nà Lượt

DC

xã Hoàng Đồng

TP. Lạng Sơn

21o
53′ 39″

106o
44′ 48″

 

 

 

 

F-48-58-A

bản Nà Pàn

DC

xã Hoàng Đồng

TP. Lạng Sơn

21°
50′ 49”

106°
44′ 29″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

thôn Nà Sèn-Tổng Huồng

DC

xã Hoàng Đồng

TP. Lạng Sơn

21°
51′ 58″

106°
44′ 15″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

đập Nà Tàm

TV

xã Hoàng Đồng

TP. Lạng Sơn

21o
54′ 12″

106°
44′ 38″

 

 

 

 

F-48-58-A

thôn Nà Tâm – Lục Mi

DC

xã Hoàng Đồng

TP. Lạng Sơn

21°
53′ 55″

106°
44′ 43″

 

 

 

 

F-48-58-A

thôn Pàn Pẻ

DC

xã Hoàng Đồng

TP. Lạng Sơn

21°
52′ 06″

106o
44’ 47″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

bản Phai Trần

DC

xã Hoàng Đồng

TP. Lạng Sơn

21o
53′ 02″

106°
45′ 07″

 

 

 

 

F-48-58-B+46-D

thôn Quán Hồ-Phả Lạn

DC

xã Hoàng Đồng

TP. Lạng Sơn

21°
53′ 42″

106°
44′ 16″

 

 

 

 

F-48-58-A

thôn Tàng Khảm

DC

xã Hoàng Đồng

TP. Lạng Sơn

21°
53′ 26″

106°
44′ 02″

 

 

 

 

F-48-58-A

thôn Vĩ Thượng

DC

xã Hoàng Đồng

TP. Lạng Sơn

21°
52′ 24″

106°
45′ 10″

 

 

 

 

F-48-58-B+46-D

làng Binh Cằm

DC

xã Mai Pha

TP. Lạng Sơn

21°
49′ 43″

106°
47′ 13″

 

 

 

 

F-48-58-B+46-D

thôn Khòn Pát

DC

xã Mai Pha

TP. Lạng Sơn

21°
49′ 40″

106°
46′ 34″

 

 

 

 

F-48-58-B+46-D

thôn Khòn Phổ

DC

xã Mai Pha

TP. Lạng Sơn

21o
49′ 54″

106°
45′ 58″

 

 

 

 

F-48-58-B+46-D

sông Kỳ Cùng

TV

xã Mai Pha

TP. Lạng Sơn

 

 

21°
50’ 28”

106°
47′ 50″

21°
50′ 05″

106°
45′ 35″

F-48-58-B+46-D

hồ Lẩu Xá

TV

xã Mai Pha

TP. Lạng Sơn

21°
50′ 20″

106°
47′ 55″

 

 

 

 

F-48-58-B+46-D

thôn Mai Thành

DC

xã Mai Pha

TP. Lạng Sơn

21°
49′ 20″

106°
46′ 08″

 

 

 

 

F-48-58-B+46-D

thôn Nà Chuông 1

DC

xã Mai Pha

TP. Lạng Sơn

 

 

 

 

 

 

 

thôn Nà Chuông 2

DC

xã Mai Pha

TP. Lạng Sơn

 

 

 

 

 

 

 

làng Pá Lải

DC

xã Mai Pha

TP. Lạng Sơn

21°
49′ 33″

106°
45′ 49″

 

 

 

 

F-48-58-B+46-D

thôn Phai Duốc

DC

xã Mai Pha

TP. Lạng Sơn

21o
50′ 39”

106o
46′ 39″

 

 

 

 

F-48-58-B+46-D

thôn Pò Đứa

DC

xã Mai Pha

TP. Lạng Sơn

21°
50′ 23″

106°
46′ 25″

 

 

 

 

F-48-58-B+46-D

thôn Pò Mỏ

DC

xã Mai Pha

TP. Lạng Sơn

21°
50′ 37″

106°
46′ 21”

 

 

 

 

F-48-58-B+46-D

thôn Rọ Phải

DC

xã Mai Pha

TP. Lạng Sơn

21°
49′ 52″

106°
45′ 37″

 

 

 

 

F-48-58-B+46-D

thôn Trung Cấp

DC

xã Mai Pha

TP. Lạng Sơn

21°
50′ 14″

106°
47′ 18″

 

 

 

 

F-48-58-B+46-D

ỉhôn Bản Nhầng

DC

xã Quảng Lạc

TP. Lạng Sơn

21°
52′ 11″

106o
42′ 47″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

bản Cao Kiệt

DC

xã Quảng Lạc

TP. Lạng Sơn

21o
49′ 18″

106°
43′ 28“

 

 

 

 

F-48-58-A-d

bản Khau Dài

DC

xã Quảng Lạc

TP. Lạng Sơn

21°
50′ 06″

106°
43′ 29″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

thôn Khau Puồng

DC

xã Quảng Lạc

TP. Lạng Sơn

21o
50′ 13″

106°
42′ 51″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

bản Khòn Thia

DC

xã Quảng Lạc

TP. Lạng Sơn

21°
48′ 06″

106°
42′ 34″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

bản Khuôn Nghiều

DC

xã Quảng Lạc

TP. Lạng Sơn

21°
49’ 19″

106°
42′ 43″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

bản Khuôn Nhà

DC

xã Quảng Lạc

TP. Lạng Sơn

21°
48′ 57″

106°
43′ 16″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

bản Khuôn SLác

DC

xã Quảng Lạc

TP. Lạng Sơn

21°
49′ 15″

106°
44′ 08″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

sông Kỳ Cùng

TV

xã Quảng Lạc

TP. Lạng Sơn

 

 

21°
52′ 15″

106°
42′ 02″

21°
50′ 35″

106°
43o55″

F-48-58-A-d

bản Loỏng

DC

xã Quảng Lạc

TP. Lạng Sơn

21°
50’ 01″

106°
43′ 37″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

thôn Nà Me

DC

xã Quảng Lạc

TP. Lạng Sơn

21°
51’ 01”

106°
43’ 21″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

bản Nà Poọng

DC

xã Quảng Lạc

TP. Lạng Sơn

21°
49′ 44″

106°
44′ 07″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

bản Nà Pùng

DC

xã Quảng Lạc

TP. Lạng Sơn

21°
47′ 38″

106°
42′ 18″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

bản Nà Quang

DC

xã Quảng Lạc

TP. Lạng Sơn

21°
51′ 24″

106°
43′ 11″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

bản Pác Cáp

DC

xã Quảng Lạc

TP. Lạng Sơn

21°
48′ 33″

106°
43′ 09″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

bản Pác Moòng

DC

xã Quảng Lạc

TP. Lạng Sơn

21°
48′ 59″

106°
43’ 28”

 

 

 

 

F-48-58-A-d

bản Phai Yên

DC

xã Quảng Lạc

TP. Lạng Sơn

21°
51′ 19″

106°
42′ 38″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

bản Phiêng Cừ

DC

xã Quảng Lạc

TP. Lạng Sơn

21°
48′ 59″

106°
43′ 26″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

khau Puồng

SV

xã Quảng Lạc

TP. Lạng Sơn

21°
50′ 26″

106°
42′ 37″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

suối Quảng Lạc

TV

xã Quảng Lạc

TP. Lạng Sơn

 

 

21°
47′ 39″

106°
42′ 00″

21°
50′ 35″

106°
43′ 55″

F-48-58-A-d

cầu Quán Loóng

KX

xã Quảng Lạc

TP. Lạng Sơn

21°
50′ 06”

106°
44′ 12″

 

 

 

 

F-48-58-A-d

cầu Bắc Sơn

KX

TT. Bắc Sơn

H. Bắc Sơn

21°
54′ 07″

106°
19′ 05″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

núi Bó Sáng

SV

TT. Bắc Sơn

H. Bắc Sơn

21°
54′ 39″

106°
19′ 04″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

cầu Nà Cướm

KX

TT. Bắc Sơn

H. Bắc Sơn

21°
54′ 10″

106°
19′ 24″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

suối Nặm Dù

TV

TT. Bắc Sơn

H. Bắc Sơn

 

 

21°
54′ 25″

106o
19o42″

21°
54′ 29″

106°
18′ 16”

F-48-57-B-a

thôn Vĩnh Thuận

DC

TT. Bắc Sơn

H. Bắc Sơn

21°
54′ 27″

106o
18′ 27″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Yên Lãng

DC

TT. Bắc Sơn

H. Bắc Sơn

21°
54′ 27″

106°
19′ 04″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

đường tỉnh 241

KX

xã Bắc Sơn

H. Bắc Sơn

 

 

21°
52′ 07″

106°
21′ 42″

21°
54′ 07″

106°
20′ 22″

F-48-57-B-a

thôn Bắc Sơn 1

DC

xã Bắc Sơn

H. Bắc Sơn

21°
53′ 50″

106o
20′ 38″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Bắc Sơn 2

DC

xã Bắc Sơn

H. Bắc Sơn

21o
53′ 58″

106°
20′ 28″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Đông Đằng 1

DC

xã Bắc Sơn

H. Bắc Sơn

21°
53′ 16″

106°
21′ 08″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Đông Đằng 2

DC

xã Bắc Sơn

H. Bắc Sơn

21°
53′ 22″

106°
21′ 00″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Lân Hát

DC

xã Bắc Sơn

H. Bắc Sơn

21o
54′ 02″

106°
21′ 50″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Mỏ Hao

DC

xã Bắc Sơn

H. Bắc Sơn

21o
52′ 11″

106°
21′ 37″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

thôn Nội Hòa

DC

xã Bắc Sơn

H. Bắc Sơn

21°
52′ 44″

106°
21′ 14″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

suối Phai Trang

TV

xã Bắc Sơn

H. Bắc Sơn

 

 

21°
52′ 08”

106°
21′ 44″

21°
53′ 12″

106°
20′ 49″

F-48-57-B-a

suối Rá Riềng

TV

xã Bắc Sơn

H. Bắc Sơn

 

 

21°
53′ 12“

106°
20’ 49″

21°
54′ 04″

106°
20′ 16″

F-48-57-B-a

núi Tán Rượi

SV

xã Bắc Sơn

H. Bắc Sơn

21°
53′ 30″

106°
21′ 25″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Trí Yên

DC

xã Bắc Sơn

H. Bắc Sơn

21o
53′ 14″

106°
20′ 40″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

quốc Iộ 1B

KX

xã Chiến Thắng

H. Bắc Sơn

 

 

21°
48′ 21″

106°
10’ 11″

21°
50′ 41″

106°
12’ 39″

F-48-57-A-d

thôn Bình An

DC

xã Chiến Thắng

H. Bắc Sơn

21°
50′ 41″

106°
11′ 57″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

đèo Bò Đái

SV

xã Chiến Thắng

H. Bắc Sơn

21o
49′ 13″

106°
11′ 23″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

núi Cạm Càng

SV

xã Chiến Thắng

H. Bắc Sơn

21o
48′ 30″

106°
09′ 30″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

suối Cáp

TV

xã Chiến Thắng

H. Bắc Sơn

 

 

21o
49′ 56″

106o
11′ 02″

21°
49′ 33”

106°
10′ 52”

F-48-57-A-d

núi Chiu Uỵt

SV

xã Chiến Thắng

H. Bắc Sơn

21°
50′ 05″

106°
09′ 29″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

thôn Hoan Thượng

DC

xã Chiến Thắng

H. Bắc Sơn

21o
49’ 10″

106°
09′ 28″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

suối Hoan Thượng

TV

xã Chiến Thắng

H. Bắc Sơn

 

 

21°
48′ 58”

106°
09′ 39″

21°
48′ 19″

106°
09′ 42″

F-48-57-A-d

thôn Hoan Trung 1

DC

xã Chiến Thắng

H. Bắc Sơn

21°
48′ 59″

106°
10’ 58″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

thôn Hồng Phong 1

DC

xã Chiến Thắng

H. Bắc Sơn

21°
50′ 20″

106°
11′ 56″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

thôn Hồng Phong 2

DC

xã Chiến Thắng

H. Bắc Sơn

21°
50′ 39″

106°
12′ 33″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

thôn Hồng Phong 3

DC

xã Chiến Thắng

H. Bắc Sơn

21°
50′ 24″

106o
12′ 33″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

thôn Hồng Phong 4

DC

xã Chiến Thắng

H. Bắc Sơn

21o
49′ 08”

106°
12′ 29″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

thôn Hương Cốc 1

DC

xã Chiến Thắng

H. Bắc Sơn

21°
50′ 25″

106°
11′ 01″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

thôn Hương Cốc 2

DC

xã Chiến Thắng

H. Bắc Sơn

21°
50′ 09″

106o
11′ 41″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

đèo Keng Tiếm

SV

xã Chiến Thắng

H. Bắc Sơn

21o
48′ 49“

106°
13′ 23”

 

 

 

 

F-48-57-A-d

núi Khưa Mu

SV

xã Chiến Thắng

H. Bắc Sơn

21°
51′ 19″

106o
11′ 25″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

núi Lân Bường

SV

xã Chiến Thắng

H. Bắc Sơn

21°
48′ 28″

106°
10’ 57″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

thôn Lân Vi

DC

xã Chiến Thắng

H. Bắc Sơn

21°
49′ 26″

106°
12′ 14”

 

 

 

 

F-48-57-A-d

núi Ma

SV

xã Chiến Thắng

H. Bắc Sơn

21°
49′ 54″

106°
09′ 09″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

núi Nà Bon

SV

xã Chiến Thắng

H. Bắc Sơn

21°
49′ 28″

106°
12’ 36″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

thôn Pá Te

DC

xã Chiến Thắng

H. Bắc Sơn

21°
48′ 32″

106°
10′ 15″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

núi Phai Páng

SV

xã Chiến Thắng

H. Bắc Sơn

21°
48′ 59″

106°
10′ 12″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

núi Sa Bảng

SV

xã Chiến Thắng

H. Bắc Sơn

21°
49′ 58″

106°
11′32″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

thôn Áng Nộc

DC

xã Chiêu Vũ

H. Bắc Sơn

21°
51′ 57″

106°
19′ 18″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

suối Bản Ghè

TV

xã Chiêu Vũ

H. Bắc Sơn

 

 

21°
51′ 06″

106°
18′ 09″

21°
50′ 38″

106°
18′ 25″

F-48-57-B-c

thôn Bình Thượng

DC

xã Chiêu Vũ

H. Bắc Sơn

21°
51′ 43″

106o
19′ 12″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

thôn Dục Thúm

DC

xã Chiêu Vũ

H. Bắc Sơn

21°
52′ 10″

106°
20′ 27″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

suối Dục Thúm

TV

xã Chiêu Vũ

H. Bắc Sơn

 

 

21°
51′ 58″

106°
18′ 58″

21°
52′ 07”

106°
20′ 21”

F-48-57-B-c

thôn Lân Nghiến

DC

xã Chiêu Vũ

H. Bắc Sơn

21°
51′ 05″

106o
17′ 12″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

thôn Làng Khau

DC

xã Chiêu Vũ

H. Bắc Sơn

21°
51′ 46″

106°
20′ 02″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

thôn Nà Nọt

DC

xã Chiêu Vũ

H. Bắc Sơn

21°
51′ 51”

106o
20′ 33″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

thôn Táp Già

DC

xã Chiêu Vũ

H. Bắc Sơn

21°
50′ 52″

106°
17′ 35″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

quốc lộ 1B

KX

xã Đồng Ý

H. Bắc Sơn

 

 

21°
52′ 39″

106o
12′ 47″

21o
54′ 31″

106°
17′ 51″

F-48-57-A-b

suối Bản Sao

TV

xã Đồng Ý

H. Bắc Sơn

 

 

21°
53′ 45″

106°
13′ 39″

21°
54′ 38″

106o
13′ 21″

F-48-57-A-b

thôn Bó Đấy

DC

xã Đồng Ý

H. Bắc Sơn

21°
53′ 43″

106°
14′ 46″

 

 

 

 

F-48-57-A-b

thôn Bó Mạ

DC

xã Đồng Ý

H. Bắc Sơn

21°
53′ 56″

106°
15′ 07″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

núi Gón Cáu

SV

xã Đồng Ý

H. Bắc Sơn

21°
53′ 34″

106°
12′ 47″

 

 

 

 

F-48-57-A-b

bản Khău Mo

DC

xã Đồng Ý

H. Bắc Sơn

21°
54′ 21″

106°
15′ 04″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Khau Ràng

DC

xã Đồng Ý

H. Bắc Sơn

21°
53′ 40″

106°
14′ 12″

 

 

 

 

F-48-57-A-b

thôn Khuôn Ngần

DC

xã Đồng Ý

H. Bắc Sơn

21o
54′ 08″

106°
14′ 52″

 

 

 

 

F-48-57-A-b

thôn Lân Páng

DC

xã Đồng Ý

H. Bắc Sơn

21°
54′ 34″

106°
16′ 33″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Lân Rò

DC

xã Đồng Ý

H. Bắc Sơn

21°
55′ 12″

106°
16′ 41″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

suối Lân Rò

TV

xã Đồng Ý

H. Bắc Sơn

 

 

21°
54’ 31″

106°
17′ 48″

21°
54′ 42″

106°
16′ 57″

F-48-57-B-a

cầu Mương Mèo

KX

xã Đồng Ý

H. Bắc Sơn

21°
54′ 40″

106°
16′ 15″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Nà Giáo

DC

xã Đồng Ý

H. Bắc Sơn

21°
53′ 52″

106o
14′ 27”

 

 

 

 

F-48-57-A-b

bản Nà Lại

DC

xã Đồng Ý

H. Bắc Sơn

21o
53′ 00″

106o
17′ 38″

 

 

 

 

F-48-57-A-b

cầu Nà Mừa 1

KX

xã Đồng Ý

H. Bắc Sơn

21o
54′ 21o

106°
15′ 32″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

cầu Nà Mừa 2

KX

xã Đồng Ý

H. Bắc Sơn

21°
54′ 17″

106°
15′ 26″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Nà Nhì

DC

xã Đồng Ý

H. Bắc Sơn

21°
53′ 21″

106o
13′ 21″

 

 

 

 

F-48-57-A-b

đèo Nặm Dù

SV

xã Đồng Ý

H. Bắc Sơn

21°
54′ 31″

106°
17′ 51″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

cầu Nguyễn

KX

xã Đồng Ý

H. Bắc Sơn

21o
54′ 32″

106°
15′ 48″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

núi Pắc Chao

SV

xã Đồng Ý

H. Bắc Sơn

21°
54′ 18″

106°
16′ 10″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Pác Yếng

DC

xã Đồng Ý

H. Bắc Sơn

21°
54′ 33″

106o
15′ 39″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

cầu Pó Hương

KX

xã Đồng Ý

H. Bắc Sơn

21°
54′ 38″

106o
16′ 34″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

đập Pò Rái

KX

xã Đồng Ý

H. Bắc Sơn

21°
54′ 09″

106o
14′ 44″

 

 

 

 

F-48-57-A-b

núi Sa Khăm

SV

xã Đồng Ý

H. Bắc Sơn

21°
54′ 11″

106°
16′ 53″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

núi Toong Chai

SV

xã Đồng Ý

H. Bắc Sơn

21o
54′ 37″

106°
14′ 34″

 

 

 

 

F-48-57-A-b

đường tỉnh 241

KX

xã Hưng Vũ

H. Bắc Sơn

 

 

21°
49′ 59″

106°
19′ 29″

21°
52’ 07“

 

F-48-57-B-c

bản Bó Bín

DC

xã Hưng Vũ

H. Bắc Sơn

21°
50′ 51″

106o
20′ 04″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

đèo Búp Chuối

SV

xã Hưng Vũ

H. Bắc Sơn

21°
52′ 12″

106°
23′ 05″

 

 

 

 

F-48-57-B-d

núi Búp Chuối

SV

xã Hưng Vũ

H. Bắc Sơn

21°
52′ 23″

106°
23′ 46″

 

 

 

 

F-48-57-B-d

núi Cái Khoáng

SV

xã Hưng Vũ

H. Bắc Sơn

21o
51′ 26″

106o
23’ 45″

 

 

 

 

F-48-57-B-d

núi Co Cái (Ko Cái)

SV

xã Hưng Vũ

H. Bắc Sơn

21°
51′ 10”

106°
22′ 42″

 

 

 

 

F-48-57-B-d

núi Khoản Huyền

SV

xã Hưng Vũ

H. Bắc Sơn

21o
50′ 06″

106°
23′ 13″

 

 

 

 

F-48-57-B-d

núi Lăng Mồ

SV

xã Hưng Vũ

H. Bắc Sơn

21o
51′ 01″

106°
22′ 08″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

thôn Lương Minh

DC

xã Hưng Vũ

H. Bắc Sơn

21
51′ 39″

106°
22′ 07″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

thôn Ma Hiu

DC

xã Hưng Vũ

H. Bắc Sơn

21o
50′ 11″

106°
20′ 25”

 

 

 

 

F-48-57-B-c

thôn Minh Đán

DC

xã Hưng Vũ

H. Bắc Sơn

21o
50′ 59″

106o
21′ 46″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

thôn Mỏ Nhài

DC

xã Hưng Vũ

H. Bắc Sơn

21o
50′ 23″

106°
21′ 00″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

thôn Nà Nuầy

DC

xã Hưng Vũ

H. Bắc Sơn

21°
49′ 55″

106°
19′ 53″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

núi Nà Roọc

SV

xã Hưng Vũ

H. Bắc Sơn

21o
50′ 24″

106°
21′ 37″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

bản Nà Tuấy

DC

xã Hưng Vũ

H. Bắc Sơn

21°
50′ 02″

106°
20′ 38″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

thôn Nông Lục

DC

xã Hưng Vũ

H. Bắc Sơn

21o
51′ 28″

106°
21′ 35″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

đình Nông Lục

KX

xã Hưng Vũ

H. Bắc Sơn

21o
51′ 35″

106°
21′ 37″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

suối Phai Lân

TV

xã Hưng Vũ

H. Bắc Sơn

 

 

21o
49′ 57″

106°
20′ 15″

21°
50′ 58″

106°
21′ 23″

F-48-57-B-c

hồ Tam Hoa

TV

xã Hưng Vũ

H. Bắc Sơn

21°
50’ 29″

106°
20′ 20″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

thôn Tiên Hội

DC

xã Hưng Vũ

H. Bắc Sơn

21o
51′ 19″

106°
21′ 02″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

suối Tiên Hội

TV

xã Hưng Vũ

H. Bắc Sơn

 

 

21o
50′ 58″

106o
21′ 23″

21°
52′ 08″

106°
21′ 44″

F-48-57-B-c

bản Toóc Mương

DC

xã Hưng Vũ

H. Bắc Sơn

21o
50′ 23″

106°
20′ 07″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

thôn Xuân Giao

DC

xã Hưng Vũ

H. Bắc Sơn

21o
51′ 24″

106°
21’ 26″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

hồ Bắc Mỏ

TV

xã Hữu Vĩnh

H. Bắc Sơn

21°
53′ 40″

106°
18′ 10″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

cầu Gò Nộc

KX

xã Hữu Vĩnh

H. Bắc Sơn

21°
53′ 55″

106°
19′ 24″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Hữu Vĩnh 1

DC

xã Hữu Vĩnh

H. Bắc Sơn

21o
53′ 46″

106°
19′ 06″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Hữu Vĩnh 2

DC

xã Hữu Vĩnh

H. Bắc Sơn

21°
53′ 35″

106°
19′ 22”

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Lân King

DC

xã Hữu Vĩnh

H. Bắc Sơn

21o
52′ 44″

106°
19′ 13″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Lân Páng

DC

xã Hữu Vĩnh

H. Bắc Sơn

21o
52′ 39″

106°
19′ 53″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

núi Mỏ Ẳng

SV

xã Hữu Vĩnh

H. Bắc Sơn

21o
53′ 25″

106°
18′ 45″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Nà Hó

DC

xã Hữu Vĩnh

H. Bắc Sơn

21°
53′ 57″

106°
18′ 16″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Pắc Lũng

DC

xã Hữu Vĩnh

H. Bắc Sơn

21°
53′ 29″

106°
18′ 56″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Pác Mỏ

DC

xã Hữu Vĩnh

H. Bắc Sơn

21o
53′ 38″

106°
18′ 02“

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Tá Liếng

DC

xã Hữu Vĩnh

H. Bắc Sơn

21°
53′ 47″

106°
18′ 29″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn An Ninh 1

DC

xã Long Đống

H. Bắc Sơn

21°
55′ 11“

106°
19′ 45″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn An Ninh 2

DC

xã Long Đống

H. Bắc Sơn

21°
55′ 36″

106°
19′ 34″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Bản Đăng

DC

xã Long Đống

H. Bắc Sơn

21°
56′ 47″

106°
18′ 57″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Bản Liếng

DC

xã Long Đống

H. Bắc Sơn

21°
55′ 07″

106o
17′ 49″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Bản Thí

DC

xã Long Đống

H. Bắc Sơn

21o
57′ 21″

106o
18′ 54″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

núi Bó Qua

SV

xã Long Đống

H. Bắc Sơn

21°
55′ 07″

106°
19′ 31”

 

 

 

 

F-48-57-B-a

khuổi Cái

TV

xã Long Đống

H. Bắc Sơn

 

 

21o
55′ 09″

106o
15′ 56″

21°
55′ 56″

106°
15′ 48″

F-48-57-B-a

cầu Gỗ

KX

xã Long Đống

H. Bắc Sơn

21o
55′ 09″

106°
19’ 52”

 

 

 

 

F-48-57-B-a

đèo Kéo Ngoà

SV

xã Long Đống

H. Bắc Sơn

21o
56′ 30″

106°
18′ 31″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Lân Luông

DC

xã Long Đống

H. Bắc Sơn

21°
55′ 52″

106°
20’ 24″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Long Hưng

DC

xã Long Đống

H. Bắc Sơn

21o
54′ 51″

106°
19′ 47″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Minh Quang

DC

xã Long Đống

H. Bắc Sơn

21°
56′ 02″

106°
19′ 29″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Nà Rào

DC

xã Long Đống

H. Bắc Sơn

21°
54′ 56″

106o
19’ 10″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

đèo Nàng Tiên

SV

xã Long Đống

H. Bắc Sơn

21°
57′ 02″

106°
19′ 16″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Ngọc Môn

DC

xã Long Đống

H. Bắc Sơn

21°
56′ 34″

106o
17′ 47″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

suối Pắc Khuốỉ

TV

xã Long Đống

H. Bắc Sơn

 

 

21°
55′ 06″

106o
17′ 39″

21°
55′ 56″

106°
16′ 45″

F-48-57-B-a

thôn Rạ Lá

DC

xã Long Đống

H. Bắc Sơn

21°
56’ 05″

106°
18’ 18″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

đèo Tam Canh

SV

xã Long Đống

H. Bắc Sơn

21°
55′ 33″

106o
20′ 10″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Tân Rã

DC

xã Long Đống

H. Bắc Sơn

21o
55′ 42“

106°
17′ 29″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

suối Tân Rã

TV

xã Long Đống

H. Bắc Sơn

 

 

21°
55′ 36″

106o
17′ 58″

21°
55′ 59″

106°
17′ 18″

F-48-57-B-a

thôn Thuỷ Hội

DC

xã Long Đống

H. Bắc Sơn

21°
55′ 43″

106°
15′ 53″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Tiên Đáo 1

DC

xã Long Đống

H. Bắc Sơn

21°
54’ 37″

106°
19′ 37″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Tiên Đáo 2

DC

xã Long Đống

H. Bắc Sơn

21°
54′ 50″

106°
19’ 31″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

đường tỉnh 241

KX

xã Nhất Hòa

H. Bắc Sơn

 

 

21°
45′ 27″

106°
13′ 17″

21o
46′ 39″

106°
17’ 13”

F-48-57-A-d

thôn An Uý

DC

xã Nhất Hòa

H. Bắc Sơn

21°
46’ 50“

106°
14′ 26″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

thôn Dộc Máy

DC

xã Nhất Hòa

H. Bắc Sơn

21o
46′ 11″

106°
18′ 30″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

bản Đắc Hạ

DC

xã Nhất Hòa

H. Bắc Sơn

21°
46′ 18″

106°
17′ 18″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

bản Đắc Trung

DC

xã Nhất Hòa

H. Bắc Sơn

21°
46′ 42″

106o
18′ 00″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

thôn Địa Phận

DC

xã Nhất Hòa

H. Bắc Sơn

21°
46′ 30″

106°
16’ 48″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

thôn Gia Hòa

DC

xã Nhất Hòa

H. Bắc Sơn

21°
45′ 51”

106°
15′ 13”

 

 

 

 

F-48-57-B-c

núi Kho Lân Đăm

SV

xã Nhất Hòa

H. Bắc Sơn

21°
44′ 57″

106″
15′ 01″

 

 

 

 

F-48-57-D-a

bản Lân Páng

DC

xã Nhất Hòa

H. Bắc Sơn

21°
47′ 49″

106°
13′ 34″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

thôn Làng Khả

DC

xã Nhất Hòa

H. Bắc Sơn

21°
47′ 23″

106°
13′ 31″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

làng Lập Lìu

DC

xã Nhất Hòa

H. Bắc Sơn

21°
45′ 26″

106o
17′ 36″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

thôn Mỹ Ba

DC

xã Nhất Hòa

H. Bắc Sơn

21°
46′ 14″

106°
15′ 35″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

thôn Nà Tu

DC

xã Nhất Hòa

H. Bắc Sơn

21o
46′ 03″

106o
16′ 08″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

núi Pá Đấy

SV

xã Nhất Hòa

H. Bắc Sơn

21°
45′ 57″

106°
13′ 35″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

núi Pá Nứa

SV

xã Nhất Hòa

H. Bắc Sơn

21°
44′ 41”

106°
14’ 32″

 

 

 

 

F-48-57-C-b

làng Quán

DC

xã Nhất Hòa

H. Bắc Sơn

21°
45′ 54″

106°
15′ 34″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

đèo Tân Thành

SV

xã Nhất Hòa

H. Bắc Sơn

21o
45′ 27″

106o
13′ 17″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

đèo Tát Uý

SV

xã Nhất Hòa

H. Bắc Sơn

21o
47’ 24″

106°
14′ 05″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

thôn Thái Bằng 1

DC

xã Nhất Hòa

H. Bắc Sơn

21o
45′ 39″

106o
13′ 46″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

thôn Thái Bằng 2

DC

xã Nhất Hòa

H. Bắc Sơn

21o
45′ 44″

106°
14’ 39″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

suối Thái Hòa

TV

xã Nhất Hòa

H. Bắc Sơn

 

 

21°
46′ 06″

106°
15’ 18″

21°
45′ 16″

106o
13′ 12″

F-48-57-A-d

đèo Bốn Đỉnh

SV

xã Nhất Tiến

H. Bắc Sơn

21o
41′ 54″

106°
18’ 00″

 

 

 

 

F-48-57-D-a

núi Canh Tung

SV

xã Nhất Tiến

H. Bắc Sơn

21°
42′ 07″

106°
19′ 10″

 

 

 

 

F-48-57-D-a

làng Cô Kê

DC

xã Nhất Tiến

H. Bắc Sơn

21°
42′ 18″

106°
14′ 17″

 

 

 

 

F-48-57-C-b

suối Cô Kê

TV

xã Nhất Tiến

H. Bắc Sơn

 

 

21°
42′ 37″

106°
14′ 06″

21o
41′ 28″

106°
13′ 50″

F-48-57-C-b

làng Cô Thi

DC

xã Nhất Tiến

H. Bắc Sơn

21o
42′ 17″

106°
15′ 54″

 

 

 

 

F-48-57-D-a

suối Đấy

TV

xã Nhất Tiến

H. Bắc Sơn

 

 

21°
42′ 20″

106°
15′ 28″

21°
42′ 43″

106°
15′ 48″

F-48-57-D-a

thôn Đồng Tiến

DC

xã Nhất Tiến

H. Bắc Sơn

21°
43’ 27″

106°
16’ 13″

 

 

 

 

F-48-57-D-a

suối Hoãn

TV

xã Nhất Tiến

H. Bắc Sơn

 

 

21°
43′ 56″

106o
14’ 42”

21°
43′ 21″

106°
14’ 35″

F-48-57-C-b

đèo Khưa Lay

SV

xã Nhất Tiến

H. Bắc Sơn

21°
44′ 08″

106o
15′ 34″

 

 

 

 

F-48-57-D-a

làng Lân Giềng

DC

xã Nhất Tiến

H. Bắc Sơn

21°
42′ 34″

106″
18′ 05″

 

 

 

 

F-48-57-D-a

làng Lân Lác

DC

xã Nhất Tiến

H. Bắc Sơn

21°
42′ 34″

106°
16′ 55″

 

 

 

 

F-48-57-D-a

làng Lân Lừa

DC

xã Nhất Tiến

H. Bắc Sơn

21o
41′ 57″

106°
16′ 39″

 

 

 

 

F-48-57-D-a

làng Lân Nẳng

DC

xã Nhất Tiến

H. Bắc Sơn

21°
40′ 42″

106°
13′ 35”

 

 

 

 

F-48-57-C-b

thôn Làng Chu

DC

xã Nhất Tiến

H. Bắc Sơn

21°
43′ 58″

106°
15’ 15″

 

 

 

 

F-48-57-D-a

thôn Làng Đấy

DC

xã Nhất Tiến

H. Bắc Sơn

21o
43′ 54″

106°
16’ 19″

 

 

 

 

F-48-57-D-a

thôn Làng Đồng

DC

xã Nhất Tiến

H. Bắc Sơn

21°
45′ 15″

106o
16′ 47″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

làng Lầu

DC

xã Nhất Tiến

H. Bắc Sơn

21o
42′ 57″

106o
17′ 08″

 

 

 

 

F-48-57-D-a

làng Mùng Lầu

DC

xã Nhất Tiến

H. Bắc Sơn

21o
44′ 12″

106°
18′ 02″

 

 

 

 

F-48-57-D-a

thôn Nà Niệc

DC

xã Nhất Tiến

H. Bắc Sơn

21°
43′ 53″

106°
17′ 36″

 

 

 

 

F-48-57-D-a

thôn Pá Lét

DC

xã Nhất Tiến

H. Bắc Sơn

21°
43′ 02″

106°
15′ 30″

 

 

 

 

F-48-57-D-a

núi Pá Lét

SV

xã Nhất Tiến

H. Bắc Sơn

21°
41′ 25″

106°
15′ 56″

 

 

 

 

F-48-57-D-a

làng Phù Luông

DC

xã Nhất Tiến

H. Bắc Sơn

21°
41′ 13″

106°
13′ 48″

 

 

 

 

F-48-57-C-b

núi Tá Han

SV

xã Nhất Tiến

H. Bắc Sơn

21°
43′ 54″

106°
18′ 31″

 

 

 

 

F-48-57-D-a

đèo Ta Hang

SV

xã Nhất Tiến

H. Bắc Sơn

21o
43′ 03″

106°
18’ 50″

 

 

 

 

F-48-57-D-a

núi Vóp

SV

xã Nhất Tiến

H. Bắc Sơn

21o
44′ 02″

106°
17′ 03″

 

 

 

 

F-48-57-D-a

thôn Đon Riệc 2

DC

xã Quỳnh Sơn

H. Bắc Sơn

21°
54′ 23″

106°
20′ 27″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

núi Dực Cúm

SV

xã Quỳnh Sơn

H. Bắc Sơn

21°
54′ 42″

106°
21′ 49″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

làng Lân Đấy

DC

xã Quỳnh Sơn

H. Bắc Sơn

21°
55′ 05″

106°
20′ 32″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

làng Lân Hát

DC

xã Quỳnh Sơn

H. Bắc Sơn

21o
54′ 28″

106°
21’ 29″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

núi Nà Lay

SV

xã Quỳnh Sơn

H. Bắc Sơn

21°
53′ 49″

106°
19′ 50″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Nà Riềng 2

DC

xã Quỳnh Sơn

H. Bắc Sơn

21o
54′ 30″

106o
20′ 19″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

cầu Rá Riềng

KX

xã Quỳnh Sơn

H. Bắc Sơn

21°
54′ 14″

106°
20′ 15″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

núi Sa Mon

SV

xã Quỳnh Sơn

H. Bắc Sơn

21°
54′ 48″

106°
20′ 33″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Tân Sơn

DC

xã Quỳnh Sơn

H. Bắc Sơn

21°
54′ 54″

106°
20′ 09″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Bó Tát

DC

xã Tân Hương

H. Bắc Sơn

21°
49′ 07″

106°
14′ 24″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

núi Bó Tát

SV

xã Tân Hương

H. Bắc Sơn

21°
49′ 21″

106°
14’ 30″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

thôn Cầu Hin

DC

xã Tân Hương

H. Bắc Sơn

21°
50′ 45″

106°
15′ 40″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

thôn Đon Uý

DC

xã Tân Hương

H. Bắc Sơn

21°
50′ 14″

106°
15′ 25″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

thôn Dục Pán

DC

xã Tân Hương

H. Bắc Sơn

21°
50′ 24″

106°
14’ 53″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

đèo Keng Tiếm

SV

xã Tân Hương

H. Bắc Sơn

21°
48′ 49″

106°
13′ 23″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

làng Mỏ Rẹ

DC

xã Tân Hương

H. Bắc Sơn

21°
48′ 01″

106°
15′ 11″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

làng Nà Pán

DC

xã Tân Hương

H. Bắc Sơn

21o
49′ 21″

106°
15′ 32″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

làng Nà Tứ

DC

xã Tân Hương

H. Bắc Sơn

21°
50′ 08″

106°
15′ 43″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

thôn Nam Hương

DC

xã Tân Hương

H. Bắc Sơn

21°
49′ 46″

106°
15′ 20″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

suối Nam Hương

TV

xã Tân Hương

H. Bắc Sơn

 

 

21o
50′ 47″

106o
16′ 16″

21o
49′ 26″

106°
15′ 27″

F-48-57-B-c

suối Ràng Khám

TV

xã Tân Hương

H. Bắc Sơn

 

 

21°
49′ 16″

106°
15′ 23″

21°
47′ 35″

106°
14’ 16″

F-48-57-B-c

làng Sa Khao

DC

xã Tân Hương

H. Bắc Sơn

21°
48′ 54″

106°
15′ 18″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

núi Sa Khao

SV

xã Tân Hương

H. Bắc Sơn

21°
48’ 37″

106°
14′ 37″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

đèo Keng Nghiều

SV

xã Tân Lập

H. Bắc Sơn

21o
51′ 31″

106°
16′ 28″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

thôn Lân Riều

DC

xã Tân Lập

H. Bắc Sơn

21o
51′ 34″

106°
15′ 34″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

khau Luông

SV

xã Tân Lập

H. Bắc Sơn

21°
51′ 55″

106°
15′ 01″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

thôn Mỏ Đẩu

DC

xã Tân Lập

H. Bắc Sơn

21°
51′ 46”

106°
16′ 38”

 

 

 

 

F-48-57-B-c

thôn Mỏ Khuyn

DC

xã Tân Lập

H. Bắc Sơn

21°
51′ 12″

106°
16′ 27“

 

 

 

 

F-48-57-B-c

thôn Mỏ Pia

DC

xã Tân Lập

H. Bắc Sơn

21°
53′ 18”

106°
16′ 01″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Nà Luông

DC

xã Tân Lập

H. Bắc Sơn

21o
51′ 58″

106°
16′ 01″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

làng Nà Nâm

DC

xã Tân Lập

H. Bắc Sơn

21°
52′ 01″

106°
15′ 45″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

thôn Nà Riển

DC

xã Tân Lập

H. Bắc Sơn

21°
51’ 19″

106°
16′ 04″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

làng Nà Yêu

DC

xã Tân Lập

H. Bắc Sơn

21°
52’ 52″

106°
16′ 58″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

núi Sa Gieng

SV

xã Tân Lập

H. Bắc Sơn

21°
53′ 09″

106°
15′ 38″

 

 

 

 

F-48-57-B-a

thôn Thắm Luông

DC

xã Tân Lập

H. Bắc Sơn

21°
52′ 19″

106°
16′ 33″

 

 

 

 

F-48-57-B-c

khau Cái

SV

xã Tân Thành

H. Bắc Sơn

21°
44′ 28″

106°
12′ 35″

 

 

 

 

F-48-57-C-b

suối Hoan

TV

xã Tân Thành

H. Bắc Sơn

 

 

21o
46′ 37″

106°
11′ 36″

21°
43′ 56″

106°
14’ 42″

F-48-57-C-b

núi Húng Rù

SV

xã Tân Thành

H. Bắc Sơn

21°
43′ 33″

106°
14′ 31″

 

 

 

 

F-48-57-C-b

suối Khuyết

TV

xã Tân Thành

H. Bắc Sơn

 

 

21°
46′ 26″

106″
13′ 34″

21°
45′ 16″

106o
13′ 12″

F-48-57-A-d

bản Lân Hoài

DC

xã Tân Thành

H. Bắc Sơn

21°
44′ 51″

106°
12′ 11″

 

 

 

 

F-48-57-C-b

núi Lân Hoài

SV

xã Tân Thành

H. Bắc Sơn

21°
45′ 07″

106°
12′ 14″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

núi Lân Lường

SV

xã Tân Thành

H. Bắc Sơn

21°
44′ 44″

106°
13’ 43“

 

 

 

 

F-48-57-C-b

suối Mật

TV

xã Tân Thành

H. Bắc Sơn

 

 

21°
44′ 03″

106°
12′ 10″

21°
44′ 41”

106°
12’ 29″

F-48-57-C-b

thôn Nà Gỗ

DC

xã Tân Thành

H. Bắc Sơn

21°
44′ 22”

106°
13′ 40″

 

 

 

 

F-48-57-C-b

thôn Nà Thí

DC

xã Tân Thành

H. Bắc Sơn

21°
44’ 05″

106°
14′ 26″

 

 

 

 

F-48-57-C-b

suối Phàn

TV

xã Tân Thành

H. Bắc Sơn

 

 

21°
45′ 13″

106°
11′ 19″

21″
45′ 30″

106°
12′ 38”

F-48-57-A-d

núi Phia Thin

SV

xã Tân Thành

H. Bắc Sơn

21°
45′ 05″

106°
13′ 11″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

núi Pho Ti

SV

xã Tân Thành

H. Bắc Sơn

21°
45′ 32″

106°
10′ 05″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

thôn Phong Thịnh

DC

xã Tân Thành

H. Bắc Sơn

21°
45′ 31″

106°
12/ 54″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

suối Roòng

TV

xã Tân Thành

H. Bắc Sơn

 

 

21°
46′ 56″

106°
12′ 09″

21°
45′ 37″

106o
12’ 25″

F-48-57-A-d

bản Suối Mật

DC

xã Tân Thành

H. Bắc Sơn

21°
44′ 51″

106″
12′ 52″

 

 

 

 

F-48-57-C-b

thôn Tân Vũ

DC

xã Tân Thành

H. Bắc Sơn

21°
46′ 11″

106°
11′ 56″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

núi Văn Khánh

SV

xã Tân Thành

H. Bắc Sơn

21°
44′ 17″

106°
14′ 22”

 

 

 

 

F-48-57-C-b

thôn Yên Thành

DC

xã Tân Thành

H. Bắc Sơn

21o
44′ 55″

106°
13′ 12″

 

 

 

 

F-48-57-C-b

thôn Bắc Mỏ

DC

xã Tân Tri

H. Bắc Sơn

21o
50′ 37″

106°
07′ 24″

 

 

 

 

F-48-57-A-c

thôn Bản Hoàng

DC

xã Tân Tri

H. Bắc Sơn

21°
50′ 57″

106°
08′ 24″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

thôn Bình An

DC

xã Tân Tri

H. Bắc Sơn

21°
51’ 54″

106°
06′ 42″

 

 

 

 

F-48-57-A-c

khuổi Bốc

TV

xã Tân Tri

H. Bắc Sơn

 

 

21°
51′ 59″

106°
10′ 45″

21°
52′ 08″

106°
09′ 53”

F-48-57-A-d

đèo Bụt

SV

xã Tân Tri

H. Bắc Sơn

21°
50′ 44″

106°
09′ 43″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

khuổi Cái

TV

xã Tân Tri

H. Bắc Sơn

 

 

21°
53′ 03″

106°
07′ 54″

21°
53′ 38″

106°
09’ 07″

F-48-57-A-b

khau Co

SV

xã Tân Tri

H. Bắc Sơn

21°
51′ 16″

106°
06′ 54″

 

 

 

 

F-48-57-A-c

làng Hoàng Keng

DC

xã Tân Tri

H. Bắc Sơn

21°
52′ 19″

106°
10′ 26″

 

 

 

 

F-48-57-A-d

thôn Khau Bao

DC

xã Tân Tri

H. Bắc Sơn

21°
53′ 01″

106°
10′ 25″

 

 

 

 

F-48-57-A-b

thôn Long Bài

DC

xã Tân Tri

H. Bắc Sơn

21°
50′ 48″

106°
08′ 37”

 

 

 

 

F-48-57-A-d

bản Luồng Phái

DC

xã Tân Tri

H. Bắc Sơn

21o
52′ 11″