Tải Thông tư 37/2013/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế – xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Thái Nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành – Word, PDF [Download]

Thông tư 37/2013/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế – xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Thái Nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Tóm tắt văn bản

Trích lược
Số hiệu: 37/2013/TT-BTNMT   Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường   Người ký: Nguyễn Linh Ngọc
Ngày ban hành: 30/10/2013   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: 21/11/2013   Số công báo: Từ số 807 đến số 808
Lĩnh vực: Tài nguyên   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa:
Thông tư 37/2013/TT-BTNMT

[download]

Nội dung văn bản Thông tư 37/2013/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế – xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Thái Nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG

——-

CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 37/2013/TT-BTNMT

Hà Nội,
ngày
30 tháng 10 năm 2013

 

THÔNG

BAN
HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ – XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG
TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Nghị định s
12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Ch
ính phủ về hoạt
động đo đạc và bản đồ;

Căn c Nghị định số
21/2013/NĐ-CP ngày 04 th
áng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc
và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế – xã hội phục vụ
công tác thành
lập bản đồ tỉnh
Thái Nguyên
,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn
văn, thủy văn, kinh tế – xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Thái
Nguyên.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm
2013.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:

Văn
phòng Quốc hội;
Văn phòng
Chính phủ;
Các Bộ, cơ
quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
UBND các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
Sở Nội vụ và
Sở TN&MT tỉnh Thái Nguyên;
Cục kiểm tra
văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
Các đơn vị
trực thuộc Bộ TN&MT, Website Bộ TN&MT;
Công báo, Cổng
Thông tin điện tử Chính phủ;

– Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG


Nguyễn Linh Ngọc

 

DANH MỤC

ĐỊA
DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ – XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN
ĐỒ TỈNH THÁI NGUYÊN

(Ban
hành kèm theo Thông tư sổ
37/2013/TT-BTNMT ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần 1.

QUY
ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh tế – xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Thái Nguyên được
chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 và
1:50.000 Hệ VN-2000.

2. Danh mục địa danh tỉnh Thái Nguyên được
sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện
gồm thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và các huyện, trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được
chuẩn hóa, địa danh trong ngoặc đơn là tên gọi khác của địa danh.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các
nhóm địa danh; trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn
văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế – xã hội.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị
hành chính cấp xã, trong đó:
P. là chữ viết tắt của “phường”, TT. là chữ viết tắt của
“thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị
hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”, H. là chữ
viết tắt của “huyện”, TX. là chữ viết tắt của “thị xã”.

đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối
tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh
trong cột “Địa
danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng
vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”, nếu đối tượng địa
lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng
theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình”
là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 sử dụng để thống kê
địa danh.

g) Trường hợp địa danh mới được bổ
sung vào Danh mục và chưa có
trên bản đồ địa hình quy định tại mục 1 Phần
này thì phải thể hiện đầy đủ tên địa danh, nhóm đối tượng, tên ĐVHC cấp xã, tên
ĐVHC cấp huyện.

Phần 2.

DANH
MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ – XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH
LẬP BẢN ĐỒ TỈNH THÁI NGUYÊN

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy
văn, kinh t
ế – xã hội phục
vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Thái Nguyên gồm địa danh của các đơn vị hành
chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành
chính cấp huyện

1

Thành phố Thái Nguyên

2

Thị xã Sông Công

3

Huyện Đại Từ

4

Huyện Định Hóa

5

Huyện Đồng Hỷ

6

Huyện Phổ Yên

7

Huyện Phú Bình

8

Huyện Phú Lương

9

Huyện Võ Nhai

 


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC cấp

Tên ĐVHC cấp
huyện

Tọa độ vị
trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu
mảnh b
n đồ địa hình

Tọa độ trung
tâm

Tọa độ điểm
đầu

Tọa độ điểm
cuối

Vĩ độ
(độ,
phú
t, giây)

Kinh độ
(độ,
phú
t, giây)

Vĩ độ
(độ,
phú
t, giây)

Kinh độ
(độ,
phú
t, giây)

Vĩ độ
(độ,
phút, giây)

Kinh độ
(độ,
phút, giây)

Sông Cầu

TV

P. Cam Giá

TP. Thái Nguyên

 

 

21o
34′ 19″

105o
51′ 47″

21o
33′ 17″

105o
53’ 25″

F-48-56-D-d

xóm Lau

DC

P. Cam Giá

TP. Thái Nguyên

21o
34′ 16″

105° 53′
18″

 

 

 

 

F-48-56-D-d

cầu Lưu Xá

KX

P. Cam Giá

TP. Thái Nguyên

21o
33′ 04″

105° 51′
53”

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Mới

DC

P. Cam Giá

TP. Thái Nguyên

21o
33′ 58″

105° 53′ 11″

 

 

 

 

F-48-56-D-d

xóm Nải

DC

P. Cam Giá

TP. Thái Nguyên

21° 34′ 12″

105° 52′ 54″

 

 

 

 

F-48-56-D-d

xóm Nến

DC

P. Cam Giá

TP. Thái Nguyên

21o
34′ 09″

105° 52′
19″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

tổ dân phố Số 2

DC

P. Cam Giá

TP. Thái Nguyên

21° 33′
58″

105° 51’
19″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

tổ dân phố Số 22

DC

P. Cam Giá

TP. Thái Nguyên

21o
33′ 05″

105° 5243″

 

 

 

 

F-48-56-D-d

tổ dân phố Số 28

DC

P. Cam Giá

TP. Thái Nguyên

21° 33′ 05″

105° 52 18″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

tổ dân phố Số 30

DC

P. Cam Giá

TP. Thái Nguyên

21o
33′ 05″

105o 5209″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

tổ dân phố Số 5

DC

P. Cam Giá

TP. Thái Nguyên

21o
33′ 59″

105° 51′
42″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

Xí nghiệp Tấm lợp Cam Giá

KX

P. Cam Giá

TP. Thái Nguyên

21° 34′ 05″

105o
52
14″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Tân Thịnh

DC

P. Cam Giá

TP. Thái Nguyên

21° 33′
41″

105° 52′ 48″

 

 

 

 

F-48-56-D-d

xóm Xen

DC

P. Cam Giá

TP. Thái Nguyên

21o
33′ 49″

105° 52 22″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

khối 2

DC

P. Gia Sàng

TP. Thái Nguyên

21o 34′ 18”

105° 51’ 05”

 

 

 

 

F-48-56-D-c

sông Cầu

TV

P. Gia Sàng

TP. Thái Nguyên

 

 

21o
34′ 01”

105o
50′ 23″

21° 34’ 18°

105o
51′ 46″

F-48-56-D-c

Công ty cổ phần Luyện cán thép Gia Sàng

KX

P. Gia Sàng

TP. Thái Nguyên

21° 34′ 38”

105° 50’
39”

 

 

 

 

F-48-56-D-c

suối Loàng

TV

P. Gia Sàng

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 34′ 51”

105o
51′ 32″

21° 34′ 19″

105o
51′ 47″

F-48-56-D-c

khu 2

DC

P. Hương Sơn

TP. Thái Nguyên

21o
32′ 38″

105° 52′ 39″

 

 

 

 

F-48-56-D-d

khu 3

DC

P. Hương Sơn

TP. Thái Nguyên

21° 3239″

105° 52′ 26″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

khu 4

DC

P. Hương Sơn

TP. Thái Nguyên

21° 32′ 35″

105° 52 58″

 

 

 

 

F-48-56-D-d

xóm An Ninh

DC

P. Hương Sơn

TP. Thái Nguyên

21o
33′ 03″

105o 53′
32″

 

 

 

 

F-48-56-D-d

xóm Bình Dân

DC

P. Hương Sơn

TP. Thái Nguyên

21o 32′ 24″

105° 53′
01″

 

 

 

 

F-48-56-D-d

xóm Cam Gia

DC

P. Hương Sơn

TP. Thái Nguyên

21° 32’ 34″

105° 53′
29″

 

 

 

 

F-48-56-D-d

suối Vó Ngựa

TV

P. Hương Sơn

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 32′ 03″

105o
52′ 46″

21° 32′ 35″

105o
53′ 37″

F-48-56-D-d

cụm 2

DC

P. Phú Xá

TP. Thái Nguyên

21o
33′ 28″

105° 50′
30″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

quốc lộ 3

KX

P. Phú Xá

TP. Thái Nguyên

 

 

21o
33′ 15″

105° 50′
18″

21o
32′ 29″

105° 51′
20″

F-48-56-D-c

cụm 4

DC

P. Phú Xá

TP. Thái Nguyên

21o
33′ 11″

105° 50′ 46″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

cụm 6

DC

P. Phú Xá

TP. Thái Nguyên

21° 33′ 03″

105° 51’
29″

 

 

 

 

F48-56-D-c

cụm 7

DC

P. Phú

TP. Thái Nguyên

21o
32′ 56″

105° 51′ 06″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

ga Lưu Xá

KX

P. Phú

TP. Thái Nguyên

21o
33′ 49″

105° 50′ 46″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Ngõ

DC

P. Phú Xá

TP. Thái Nguyên

21° 33′ 46″

105° 50’
35″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Phú Thọ

DC

P. Phú Xá

TP. Thái Nguyên

21° 32’
42″

105° 5113″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

Nhà máy Xi măng Lưu Xá

KX

P. Phú Xá

TP. Thái Nguyên

21° 33′ 51”

105° 50′ 60″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Th

KX

P. Quan Triều

TP. Thái Nguyên

21° 36′ 48″

105° 48′ 19″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn

KX

P. Quan Triều

TP. Thái Nguyên

21° 36′ 48″

105° 48′
42″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

Quan Triều

DC

P. Quan Triều

TP. Thái Nguyên

21° 36′
07″

105° 48′
09″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

ga Quan Triều

KX

P. Quan Triều

TP. Thái Nguyên

21° 36′
21″

105° 47′
60”

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Thống Nhất

DC

P. Quang Trung

TP. Thái Nguyên

21° 36′ 04″

105° 49′
09″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

sông Cầu

TV

P. Quang Vinh

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 36′ 52“

105° 48′
55″

21° 36′ 06″

105° 49′ 55″

F-48-56-D-c

tổ Cửa Ngòi

DC

P. Quang Vinh

TP. Thái Nguyên

21° 36′
16″

105° 49′ 48″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

cầu Mỏ Bạch

KX

P. Quang Vinh

TP. Thái Nguyên

21° 36′ 15″

105° 49′ 06″

 

 

 

 

F48-56-D-c

tổ Quang Vinh

DC

P. Quang Vinh

TP. Thái Nguyên

21° 36′ 27″

105° 49′ 30″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

tổ Quyết Tiến

DC

P. Quang Vinh

TP. Thái Nguyên

21° 36′ 53″

105° 49′ 56″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

tổ Soi Dâu

DC

P. Quang Vinh

TP. Thái Nguyên

21° 36′ 38″

105° 49′ 44″

 

 

 

 

F48-56-D-c

tổ Thân Vi

DC

P. Quang Vinh

TP. Thái Nguyên

21° 36’
17″

105° 48′
43″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

tổ 10

DC

P. Tân Lập

TP. Thái Nguyên

21° 33′
22″

105° 49′
38″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

tổ 11

DC

P. Tân Lập

TP. Thái Nguyên

21° 33′
02″

105° 49′
48″

 

 

 

 

F48-56-D-c

tổ 12

DC

P. Tân Lập

TP. Thái Nguyên

21° 33′ 45″

105° 49′ 54″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

khí 19-5

KX

P. Tân Lập

TP. Thái Nguyên

21° 33′ 56″

105° 49′ 50″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

Xí nghiệp Kết cu Thép Quân
đội

KX

P. Tân Lập

TP. Thái Nguyên

21° 33′ 31″

105° 50′ 06″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

quốc lộ 3

KX

P. Tân Long

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 36′ 48″

105° 48′ 04″

21° 37′ 27″

105° 47′ 19”

F-48-56-D-c

xóm Cầu

DC

P. Tân Long

TP. Thái Nguyên

21° 36′ 60″

105° 47′ 01″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Cây Sui

DC

P. Tân Long

TP. Thái Nguyên

21° 37′
07″

105° 47′ 06″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Chùa

DC

P. Tân Long

TP. Thái Nguyên

21° 36′ 56″

105° 47′ 55″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Đồng Sang

DC

P. Tân Long

TP. Thái Nguyên

21° 37′ 09″

105° 47′
27″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

cầu Số 5

KX

P. Tân Long

TP. Thái Nguyên

21° 37′ 00”

105° 47′ 41″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

tổ dân phố Số 3

DC

P. Tân Thành

TP. Thái Nguyên

21° 31′ 29″

105° 52′ 09”

 

 

 

 

F-48-56-D-c

tổ dân phố S 8

DC

P. Tân Thành

TP. Thái Nguyên

21° 31′
40″

105° 52′ 38″

 

 

 

 

F48-56-D-d

tổ dân phố Số 14

DC

P. Tân Thành

TP. Thái Nguyên

21° 32′ 03″

105° 53′ 12″

 

 

 

 

F48-56-D-d

Bệnh viện A

KX

P. Thnh Đán

TP. Thái Nguyên

21° 33′ 49”

105° 48′ 45″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

quốc lộ 3

KX

P. Tích Lương

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 31′ 34”

105° 51′ 56″

21° 33′
17″

105° 50′
08″

F-48-56-D-c

cầu Ba Cống

KX

P. Tích Lương

TP. Thái Nguyên

21° 31′ 34″

105° 51′
56″

 

 

 

 

F48-56-D-c

xóm Bắc Lương

DC

P. Tích Lương

TP. Thái Nguyên

21° 32′
56″

105° 50′
08″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Cầu Thông

DC

P. Tích Lương

TP. Thái Nguyên

21° 32′
38″

105° 50′
36″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Chám Lãm

DC

P. Tích Lương

TP. Thái Nguyên

21° 32′
06″

105° 51′
10″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

núi Cọc Mc

SV

P. Tích Lương

TP. Thái Nguyên

21o 3211

105° 49′
30″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

Trường Đào tạo nghề Cơ điện Luyện
kim

KX

P. Tích Lương

TP. Thái Nguyên

21° 31′
49″

105° 51′
15″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Đông Yên

DC

P. Tích Lương

TP. Thái Nguyên

21° 32′
10″

105° 49′
55″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Hào Thọ

DC

P. Tích Lương

TP. Thái Nguyên

21° 32′
26″

105° 51′
12″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

núi Kiều

SV

P. Tích Lương

TP. Thái Nguyên

21° 31′ 53”

105° 50′
17″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Na Cớm

DC

P. Tích Lương

TP. Thái Nguyên

21° 32′
03″

105° 51′
07”

 

 

 

 

F-48-56-D-c

suối Nà Đà

TV

P. Tích Lương

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 31′
58″

105° 50′
47″

21° 31′
34″

105° 51′
56″

F-48-56-D-c

xóm Trung Lương

DC

P. Tích Lương

TP. Thái Nguyên

21° 32’
06″

105° 51′
35″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Tung

DC

P. Tích Lương

TP. Thái Nguyên

21° 32′
20″

105° 50′
11″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

cụm 6

DC

P. Trung Thành

TP. Thái Nguyên

21° 32′
24″

105° 52 02″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

tập thể Cán 650

DC

P. Trung Thành

TP. Thái Nguyên

21° 32′ 12“

105° 5217”

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Khau Muối

DC

P. Trung Thành

TP. Thái Nguyên

21° 32 19″

105° 51′
45”

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm La Lánh

DC

P. Trung Thành

TP. Thái Nguyên

21° 32′
41″

105° 51′
44″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Phố Hương

DC

P. Trung Thành

TP. Thái Nguyên

21° 31′
58″

105° 5208″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

suối Vó Ngựa

TV

P. Trung Thành

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 31′
34″

105° 51′
56″

21° 32′
03″

105° 52′
46″

F-48-56-D-c

xóm Dân Tiến

DC

P. Túc Xuyên

TP. Thái Nguyên

21° 35′ 33°

105° 51′
20″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Oánh

DC

P. Túc Xuyên

TP. Thái Nguyên

21° 36′ 16“

105° 50′
57″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

ngòi Vúi Tiên

TV

P. Túc Xuyên

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 35′
17″

105° 51′
08″

21° 34′
52″

105° 51′
30″

F-48-56-D-c

Sông Cầu

TV

xã Cao Ngạn

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 38′
57″

105° 48′
28”

21° 37′
03″

105° 50′
09″

F-48-56-D-a,

F-48-56-D-c

xóm Cổ Rùa

DC

xã Cao Ngạn

TP. Thái Nguyên

21° 37′
27″

105° 49′
59″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Gò Chè

DC

xã Cao Ngạn

TP. Thái Nguyên

21° 37′
37″

105° 48′
59″

 

 

 

 

F-48-56-D-a

xóm Gốc Vối l

DC

xã Cao Ngạn

TP. Thái Nguyên

21° 38′ 44”

105° 48′
44°

 

 

 

 

F-48-56-D-a

xóm Hội Hiểu

DC

xã Cao Ngạn

TP. Thái Nguyên

21° 38′
41″

105° 48′
25”

 

 

 

 

F-48-56-D-a

xóm Hợp Thành

DC

xã Cao Ngạn

TP. Thái Nguyên

21° 38′
19″

105° 48′
51″

 

 

 

 

F-48-56-D-a

xóm Làng Vàng

DC

xã Cao Ngạn

TP. Thái Nguyên

21° 37′ 38”

105° 48′
41″

 

 

 

 

F-48-56-D-a

xóm Phúc Lộc

DC

xã Cao Ngạn

TP. Thái Nguyên

21° 37′
43″

105° 49′
51″

 

 

 

 

F-48-56-D-a

xóm Phúc Thành

DC

xã Cao Ngạn

TP. Thái Nguyên

21° 38′
02″

105° 49′
11″

 

 

 

 

F-48-56-D-a

cầu Quán Triều

KX

xã Cao Ngạn

TP. Thái Nguyên

21° 37′
54″

105° 48′
15″

 

 

 

 

F-48-56-D-a

xóm Quyết Thắng

DC

xã Cao Ngạn

TP. Thái Nguyên

21° 38′
36″

105° 48′
58″

 

 

 

 

F-48-56-D-a

xóm Thác Lở

DC

xã Cao Ngạn

TP. Thái Nguyên

21° 37′
10″

105° 49′
32”

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Vải

DC

xã Cao Ngạn

TP. Thái Nguyên

21° 36′
52″

105° 49′
15″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

Nhà máy Xi măng Cao Ngạn

KX

xã Cao Ngạn

TP. Thái Nguyên

21° 38′
05″

105° 48′
50″

 

 

 

 

F-48-56-D-a

quốc lộ 1B

KX

xã Đồng Bẩm

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 36′
01″

105° 50′
01″

21° 36′
52″

105° 50′
15″

F-48-56-D-c

xóm Đông

DC

xã Đồng Bẩm

TP. Thái Nguyên

21° 36′
21″

105° 50′
16″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Đồng Bẩm

DC

xã Đồng Bẩm

TP. Thái Nguyên

21° 36′
54″

105° 50′
38″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Đồng Tâm

DC

xã Đồng Bẩm

TP. Thái Nguyên

21° 36′
15″

105° 50′
00”

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Gia Bẩy

DC

xã Đồng Bẩm

TP. Thái Nguyên

21° 36′
05″

105° 50′
11”

 

 

 

 

F-48-56-D-c

cầu Gia Bẩy

KX

xã Đồng Bẩm

TP. Thái Nguyên

21° 36′ 01”

105° 50′
01″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Nhị Hoà

DC

xã Đồng Bẩm

TP. Thái Nguyên

21° 37 13″

105° 5104“

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Tân Hương

DC

xã Đồng Bẩm

TP. Thái Nguyên

21° 36′
54″

105° 50′
30″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Tân Thành

DC

xã Đồng Bẩm

TP. Thái Nguyên

21° 36′
52″

105° 50′
55″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Văn Thánh

DC

xã Đồng Bẩm

TP. Thái Nguyên

21° 36′
24″

105° 50′
38″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

quốc lộ 3

KX

xã Lương Sơn

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 29′
13″

105° 52′
21″

21° 30′
55″

105° 52′
01″

F-48-56-D-c

quốc lộ 37

KX

xã Lương Sơn

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 31′
39″

105° 53′
02”

21° 30′
32″

105° 53′
47″

F-48-56-D-d

xóm Bần

DC

xã Lương Sơn

TP. Thái Nguyên

21° 31′
23″

105° 53′
12”

 

 

 

 

F-48-56-D-d

xóm Cầu

DC

xã Lương Sơn

TP. Thái Nguyên

21° 30′
58″

105° 54′
01″

 

 

 

 

F-48-56-D-d

sông Cầu

TV

xã Lương Sơn

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 32′
38″

105° 53′
39″

21° 31′
03″

105° 54′
51″

F-48-56-D-d

kênh Chính

TV

xã Lương Sơn

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 30′
44″

105° 51′
59”

21° 29′
41″

105° 53′
07″

F-48-56-D-d

xóm Cử

DC

xã Lương Sơn

TP. Thái Nguyên

21° 31′
49″

105° 53′ 55”

 

 

 

 

F-48-56-D-d

xóm Đông

DC

xã Lương Sơn

TP. Thái Nguyên

21° 31′
24″

105° 53′
32″

 

 

 

 

F-48-56-D-d

xóm Đồng Tiến

DC

xã Lương Sơn

TP. Thái Nguyên

21° 31′
44″

105° 53′
21″

 

 

 

 

F-48-56-D-d

xóm Ga

DC

xã Lương Sơn

TP. Thái Nguyên

21° 29′
45″

105° 52′
52″

 

 

 

 

F-48-68-B-b

xóm Kẻ

DC

xã Lương Sơn

TP. Thái Nguyên

21° 31′
16″

105° 54′
34″

 

 

 

 

F-48-56-D-d

xóm Linh Sơn

DC

xã Lương Sơn

TP. Thái Nguyên

21° 31′
38″

105° 53′
15″

 

 

 

 

F-48-56-D-d

ga Lương Sơn

KX

xã Lương Sơn

TP. Thái Nguyên

21° 29’ 33“

105° 52′
33″

 

 

 

 

F-48-68-B-b

xóm Ngân

DC

xã Lương Sơn

TP. Thái Nguyên

21° 30′ 19”

105° 52′
47″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Nha Làng

DC

xã Lương Sơn

TP. Thái Nguyên

21° 31′ 32”

105° 54′
01”

 

 

 

 

F-48-56-D-d

xóm Pha

DC

xã Lương Sơn

TP. Thái Nguyên

21° 30′
21″

105° 53′
20″

 

 

 

 

F-48-56-D-d

xóm Phú Thái

DC

xã Lương Sơn

TP. Thái Nguyên

21° 30′
48″

105° 53′
43“

 

 

 

 

F-48-56-D-d

xóm Sau

DC

xã Lương Sơn

TP. Thái Nguyên

21° 29′
53″

105° 51′
59″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

xóm Soi

DC

xã Lương Sơn

TP. Thái Nguyên

21° 32’
15″

105° 54′
04″

 

 

 

 

F-48-56-D-d

xóm Thái Lương

DC

xã Lương Sơn

TP. Thái Nguyên

21o
31’ 11″

105° 52′
16″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Tiến Bộ

DC

xã Lương Sơn

TP. Thái Nguyên

21° 30′
37″

105° 53′
07″

 

 

 

 

F-48-56-D-d

xóm Trước

DC

xã Lương Sơn

TP. Thái Nguyên

21° 29′
46″

105° 52′
24″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

Trường Văn hoá Công An

KX

xã Lương Sơn

TP. Thái Nguyên

21° 29′
33″

105° 52 33″

 

 

 

 

F-48-68-B-b

xóm Chàm Hồng

DC

xã Phúc Hà

TP. Thái Nguyên

21° 35′ 38”

105° 47′
14”

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Hà

DC

xã Phúc Hà

TP. Thái Nguyên

21° 36′
00″

105° 47′
07″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Hồng

DC

xã Phúc Hà

TP. Thái Nguyên

21° 35′
42″

105° 46′
34″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

Mỏ than Khánh Hoà

KX

xã Phúc Hà

TP. Thái Nguyên

21° 36′
40″

105° 46′
54″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Nam Tiền

DC

xã Phúc Hà

TP. Thái Nguyên

21° 36′
30″

105° 46′
28″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

suối Nam Tiền

TV

xã Phúc Hà

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 36′ 30”

105° 46′
16″

21° 36′
52″

105° 46′
38″

F-48-56-D-c

xóm Um

DC

xã Phúc Hà

TP. Thái Nguyên

21° 36′
27″

105° 47′
32″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

đường tỉnh 267

KX

xã Phúc Trìu

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 34′
47″

105° 44′
01″

21° 32′
51″

105° 44′
51″

F-48-56-C-d

núi Ao Trời

SV

xã Phúc Trìu

TP. Thái Nguyên

21′ 32′
47″

105° 43′
12″

 

 

 

 

F-48-56-C-d

xóm Cây Re

DC

xã Phúc Trìu

TP. Thái Nguyên

21° 33′
46″

105° 44′
50″

 

 

 

 

F-48-56-C-d

kênh Chính

TV

xã Phúc Trìu

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 33′
30″

105° 43′
47″

21° 33′ 41

105° 46′
33″

F-48-56-C-d

sông Công

TV

xã Phúc Trìu

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 33′
19″

105° 43′
32″

21° 32′
45″

105° 44′
48″

F-48-56-C-d

đảo Dê Lòng Hồ

TV

xã Phúc Trìu

TP. Thái Nguyên

21° 33′
49″

105° 42′
39″

 

 

 

 

F-48-56-C-d

xóm Đá Dựng

DC

xã Phúc Trìu

TP. Thái Nguyên

21° 34′
19″

105° 43′
60″

 

 

 

 

F-48-56-C-d

xóm Đồng Nội

DC

xã Phúc Trìu

TP. Thái Nguyên

21° 34′
02″

105° 45′
57″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Hồng Phúc

DC

xã Phúc Trìu

TP. Thái Nguyên

21° 33′
04″

105° 44′
02″

 

 

 

 

F-48-56-C-d

xóm Khuôn 2

DC

xã Phúc Trìu

TP. Thái Nguyên

21° 33′
16″

105° 45′
17″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

đảo Kim Bằng

TV

xã Phúc Trìu

TP. Thái Nguyên

21° 33′
24″

105° 42′
24″

 

 

 

 

F-48-56-C-d

xóm Lai Thành

DC

xã Phúc Trìu

TP. Thái Nguyên

21° 33′ 49″

105° 45′
36″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

khu du lịch Nam Phương

KX

xã Phúc Trìu

TP. Thái Nguyên

21° 33′
52″

105° 43′
32″

 

 

 

 

F-48-66-C-d

xóm Nhà Thờ

DC

xã Phúc Trìu

TP. Thái Nguyên

21° 33′
20″

105° 45′
48″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Phúc Thuần

DC

xã Phúc Trìu

TP. Thái Nguyên

21° 34′
03″

105° 44′
26″

 

 

 

 

F-48-56-C-d

xóm Phúc Tiến

DC

xã Phúc Trìu

TP. Thái Nguyên

21° 33′ 26”

105° 44′
31″

 

 

 

 

F-48-56-C-d

xóm Phúc Trìu

DC

xã Phúc Trìu

TP. Thái Nguyên

21° 33′
19″

105° 46′
36″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Soi Mít

DC

xã Phúc Trìu

TP. Thái Nguyên

21° 33′
22″

105° 44′
51″

 

 

 

 

F-48-56-C-d

xóm Thanh Phong

DC

xã Phúc Trìu

TP. Thái Nguyên

21° 34′
16″

105° 46′
12″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

núi Voi Phun

SV

xã Phúc Trìu

TP. Thái Nguyên

21° 33′
53″

105° 43′
39″

 

 

 

 

F-48-56-C-d

đường tỉnh 270

KX

xã Phúc Xuân

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 35′
25″

105° 42′
45″

21° 34′
59″

105° 45′
53″

F-48-56-D-c

xóm Cao Khánh

DC

xã Phúc Xuân

TP. Thái Nguyên

21° 35′ 30”

105° 44′
07″

 

 

 

 

F-48-56-C-d

xóm Cao Trăng

DC

xã Phúc Xuân

TP. Thái Nguyên

21° 34′ 57”

105° 44′
13”

 

 

 

 

F-48-56-C-d

xóm Cây Sy

DC

xã Phúc Xuân

TP. Thái Nguyên

21° 35′
34″

105° 44′
42″

 

 

 

 

F-48-56-C-d

xóm Cây Thị

DC

xã Phúc Xuân

TP. Thái Nguyên

21° 35′
12″

105° 45′
14″

 

 

 

 

F-48-56-C-d

xóm Đèo Đá

DC

xã Phúc Xuân

TP. Thái Nguyên

21° 35′
32″

105° 45′
10″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Đồng Kiệm

DC

xã Phúc Xuân

TP. Thái Nguyên

21° 35′
19″

105° 45′
57″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Đồng Lạnh

DC

xã Phúc Xuân

TP. Thái Nguyên

21° 34′
32″

105° 45′
13″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Giữa

DC

xã Phúc Xuân

TP. Thái Nguyên

21° 34′ 53“

105° 45′
44″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

cầu Khuôn Năm

KX

xã Phúc Xuân

TP. Thái Nguyên

21° 35′
27″

105° 43′
23”

 

 

 

 

F-48-56-C-d

xóm Long Giang

DC

xã Phúc Xuân

TP. Thái Nguyên

21° 34′
19″

105° 45′
17”

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Năm

DC

xã Phúc Xuân

TP. Thái Nguyên

21° 36′
08″

105° 42′
55”

 

 

 

 

F-48-56-C-d

cầu Suối Đá

KX

xã Phúc Xuân

TP. Thái Nguyên

21° 35′
04″

105° 44′
30″

 

 

 

 

F-48-56-C-d

xóm Xuân Hòa

DC

xã Phúc Xuân

TP. Thái Nguyên

21° 34′
53″

105° 44′
47″

 

 

 

 

F-48-56-C-d

đường tỉnh 270

KX

xã Quyết Thắng

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 34′
59″

105° 45′
53″

21° 34 34″

105′ 48′
02″

F-48-56-D-c

xóm Cây Xanh

DC

xã Quyết Thắng

TP. Thái Nguyên

21° 34′
45″

105° 47′
08″

 

 

 

 

F-48-56-D-C

kênh Chính

TV

xã Quyết Thắng

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 33′
41″

105° 46′
33″

21° 33′
45″

105° 48′
12″

F-48-56-D-c

xóm Gia

DC

xã Quyết Thắng

TP. Thái Nguyên

21° 34′
25″

105° 47′
45″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Gò Móc

DC

xã Quyết Thắng

TP. Thái Nguyên

21° 34′ 32”

105° 46′
50″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

suối Mỏ Bạch

TV

xã Quyết Thắng

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 35′ 13”

105° 46′
38″

21° 35′
58″

105° 48′
43″

F-48-56-D-C

xóm Nam Thành

DC

xã Quyết Thắng

TP. Thái Nguyên

21° 34′
05″

105° 47′
26″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Nhà Thờ

DC

xã Quyết Thắng

TP. Thái Nguyên

21° 35′
08″

105° 46′
15″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Nước Hai

DC

xã Quyết Thắng

TP. Thái Nguyên

21° 33′
53″

105° 46′
50″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Rừng Chùa

DC

xã Quyết Thắng

TP. Thái Nguyên

21° 34′
51″

105° 46′
11″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Sơn Tiến

DC

xã Quyết Thắng

TP. Thái Nguyên

21° 35′
05″

105° 47′
45″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Tân Lập

DC

xã Quyết Thắng

TP. Thái Nguyên

21° 35′
45″

105° 47′
56″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Thái Sơn

DC

xã Quyết Thắng

TP. Thái Nguyên

21° 35′ 08”

105° 46′
59″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Trung Thành

DC

xã Quyết Thắng

TP. Thái Nguyên

21° 34′
46″

105° 46′
29″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

Nhà máy X84

KX

xã Quyết Thắng

TP. Thái Nguyên

21° 34′
58″

105° 47 06″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

Nhà máy Z115

KX

xã Quyết Thắng

TP. Thái Nguyên

21° 35′
26″

105° 47′
33″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

đường tỉnh 267

KX

xã Tân Cương

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 32′
51″

105° 44′
51″

21° 32′
38″

105° 46′
43″

F-48-56-D-c

suối Cầu Tây

TV

xã Tân Cương

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 32′
15″

105° 46′
57″

21° 31′
56″

105° 47′
37″

F-48-56-D-c

núi Con Phượng

SV

xã Tân Cương

TP. Thái Nguyên

21° 31′
03″

105° 45′
04″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

sông Công

TV

xã Tân Cương

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 32′
45″

105° 44′
48″

21° 31′
34″

105° 47′
15″

F-48-56-D-c

xóm Đội Cấn

DC

xã Tân Cương

TP. Thái Nguyên

21° 3239″

105° 45′
54″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Guộc

DC

xã Tân Cương

TP. Thái Nguyên

21° 31′
58″

105° 47 12″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

núi Guộc

SV

xã Tân Cương

TP. Thái Nguyên

21° 31′
54″

105° 46′
44″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Hồng Thái II

DC

xã Tân Cương

TP. Thái Nguyên

21° 32′
48″

105° 45′
24″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

dãy Mỏ Vàng

SV

xã Tân Cương

TP. Thái Nguyên

21° 31’ 29”

105° 45′
51″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Nam Hưng

DC

xã Tân Cương

TP. Thái Nguyên

21° 32′ 08”

105° 46′
37″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Nam Thái

DC

xã Tân Cương

TP. Thái Nguyên

21° 32′ 16”

105° 46′
09″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

núi Ông Nhì

SV

xã Tân Cương

TP. Thái Nguyên

21° 32′
16″

105° 05′
02″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Soi Vàng

DC

xã Tân Cương

TP. Thái Nguyên

21° 31′
59″

105° 46′
02″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Tân Thái

DC

xã Tân Cương

TP. Thái Nguyên

21° 31′
09″

105° 45′
32”

 

 

 

 

F-48-56-D-c

suối Trại Trâu

TV

xã Tân Cương

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 33′
04″

105° 45′
35″

21° 31′
39″

105° 46′
25″

F-48-56-D-c

xóm Y Na 2

DC

xã Tân Cương

TP. Thái Nguyên

21° 32′
57″

105° 46′
24″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

nhà máy Z159

KX

xã Tân Thịnh

TP. Thái Nguyên

21° 34′
59″

105° 48′
43”

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Ao Miếu

DC

xã Thịnh Đức

TP. Thái Nguyên

21° 31′
42″

105° 49′
05″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Bến Đò

DC

xã Thịnh Đức

TP. Thái Nguyên

21° 31′
01″

105° 48′
36″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Cầu Đá

DC

xã Thịnh Đức

TP. Thái Nguyên

21° 32′
56″

105° 48′
57″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

kênh Chính

TV

xã Thịnh Đức

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 33′
45″

105° 48′
12″

21° 32 47”

105° 49’
42″

F-48-56-D-c

xóm Cương Lăng

DC

xã Thịnh Đức

TP. Thái Nguyên

21° 31′
33″

105° 47′
50″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Đầu Phần

DC

xã Thịnh Đức

TP. Thái Nguyên

21° 32′
24″

105° 47′
44″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

suối Đầu Trâu

TV

xã Thịnh Đức

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 3219″

105° 49′
26”

21° 31′
22″

105° 49′
12″

F-48-56-D-c

xóm Đức Cường

DC

xã Thịnh Đức

TP. Thái Nguyên

21° 31′
40″

105° 48 24″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Đức Hòa

DC

xã Thịnh Đức

TP. Thái Nguyên

21° 32′
05″

105° 48′
32″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Lượt

DC

xã Thịnh Đức

TP. Thái Nguyên

21° 32′
53″

105° 48′
14″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

suối Na Đà

TV

xã Thịnh Đức

TP. Thái Nguyên

 

 

21° 31′
56″

105° 47′
37″

21° 31’ 13”

105° 48′
18″

F-48-56-D-c

xóm Nhân Hòa

DC

xã Thịnh Đức

TP. Thái Nguyên

21° 33′
13″

105° 47′
35″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Phúc Hoà

DC

xã Thịnh Đức

TP. Thái Nguyên

21° 32′
35″

105° 47′
01″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Tân Đức

DC

xã Thịnh Đức

TP. Thái Nguyên

21° 33′
38″

105° 47′
17″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Xuân Thịnh

DC

xã Thịnh Đức

TP. Thái Nguyên

21° 32′
01″

105° 48′
04″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

quốc lộ 3

KX

P. Cải Đan

TX. Sông Công

 

 

21° 28′ 25”

105° 51′
56″

21° 26′
25″

105° 51′
39″

F-48-68-B-a

tổ dân phố Ao Ngo

DC

P. Cải Đan

TX. Sông Công

21° 27′
19″

105° 52′
08″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

tổ dân phố Khuynh Thạch

DC

P. Cải Đan

TX. Sông Công

21o 28′
02″

105° 51′
59″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

tổ dân phố Nguyên By

DC

P. Cải Đan

TX. Sông Công

21° 27′
31″

105° 51′
52″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

tổ dân phố Nguyên Giả

DC

P. Cải Đan

TX. Sông Công

21° 28′
13″

105° 51′
38″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

tổ dân phố Phố Mới

DC

P. Cải Đan

TX. Sông Công

21° 27′ 47”

105° 51′
57″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

tổ dân phố Xuân Gáo

DC

P. Cải Đan

TX. Sông Công

21° 27′
42″

105° 51′
26″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

t dân phố Xuân Miếu

DC

P. Cải Đan

TX. Sông Công

21° 27′ 56″

105° 50′
50″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

tổ dân phố Xuân Thành

DC

P. Cải Đan

TX. Sông Công

21° 27′ 29”

105° 51′
08″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

đường tnh 262

KX

P. Lương Châu

TX. Sông Công

 

 

21° 29′
16″

105° 50′
01″

21° 28′ 42“

105° 50′
16″

F-48-68-B-a

tổ dân phố Bá Xuyên

DC

P. Lương Châu

TX. Sông Công

21° 28′ 48”

105° 50′
04″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

Nhà máy ĐIEZEN

KX

P. Lương Châu

TX. Sông Công

21° 28′
41″

105° 49′
43″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

t dân ph Na Kháng

DC

P. Lương Châu

TX. Sông Công

21° 28′
49″

105° 49′
25″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

xóm Lương Châu

DC

P. Mỏ Chè

TX. Sông Công

21° 28′ 36”

105° 50′
24″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

bệnh viện C

KX

P. Phố Cò

TX. Sông Công

21° 26′
50″

105° 51′
36″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

tổ dân phố Phố Cò

DC

P. Phố Cò

TX. Sông Công

21° 27′
09″

105° 51′
25″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

tổ dân phố Tân Huyện

DC

P. Phố Cò

TX. Sông Công

21° 26′
49″

105° 50′
50″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

tổ dân phố Tân Mới

DC

P. Phố Cò

TX. Sông Công

21° 27′
20″

105° 50′
49″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

tổ dân phố Du

DC

P. Thắng Lợi

TX. Sông Công

21° 27′ 52”

105° 50′
05″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

tổ dân phố Hợp Thành

DC

P. Thắng Lợi

TX. Sông Công

21° 27′
43″

105° 50′
51“

 

 

 

 

F-48-68-B-a

tổ dân phố Kè

DC

P. Thắng Lợi

TX. Sông Công

21° 27′
20″

105° 49′
45″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

tổ dân phố Tân Lập

DC

P. Thắng Lợi

TX. Sông Công

21° 28′
15″

105o 50′ 30”

 

 

 

 

F-48-68-B-a

tổ dân phố Ưng

DC

P. Thắng Lợi

TX. Sông Công

21° 27′
29″

105° 50’
14″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

tổ dân phố Vượng

DC

P. Thắng Lợi

TX. Sông Công

21° 27′ 44”

105° 49′
35″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

xóm Ao Cang

DC

xã Bá Xuyên

TX. Sông Công

21° 31′
00″

105° 49′
00″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Bãi Hát

DC

xã Bá Xuyên

TX. Sông Công

21° 29′
50″

105° 49′
39″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

xóm Chùa

DC

xã Bá Xuyên

TX. Sông Công

21° 29′
40″

105° 50′
06″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

xóm Chúc

DC

xã Bá Xuyên

TX. Sông Công

21° 29′
45″

105° 49′
29″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

xóm La Cảnh

DC

xã Bá Xuyên

TX. Sông Công

21° 29′
24″

105° 49′
49″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

xóm La Giang

DC

xã Bá Xuyên

TX. Sông Công

21° 30′
07″

105° 49′
23″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

núi Sắt

SV

xã Bá Xuyên

TX. Sông Công

21° 31′
17″

105° 49′
32″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Bá Vân I

DC

xã Bình Sơn

TX. Sông Công

21° 30′
60″

105° 48′
01″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Bá Vân II

DC

xã Bình Sơn

TX. Sông Công

21° 30′
44″

105° 47′
29″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Bá Vân III

DC

xã Bình Sơn

TX. Sông Công

21° 30 58″

105° 47′
39″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Bá Vân V

DC

xã Bình Sơn

TX. Sông Công

21o 30′
26″

105° 47′
41”

 

 

 

 

F-48-56-D-c

xóm Bình Định

DC

xã Bình Sơn

TX. Sông Công

21° 31′
11″

105° 47′
15″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

núi Con Phượng

SV

xã Bình Sơn

TX. Sông Công

21° 30′ 38”

105° 45′
38”

 

 

 

 

F-48-56-D-c

sông Công

TV

xã Bình Sơn

TX. Sông Công

 

 

21° 31′
36″

105° 46′
16″

21° 28′
49″

105° 49′
04”

F-48-56-D-c

xóm Đông Hưng

DC

xã Bình Sơn

TX. Sông Công

21° 29′
54″

105°47′
44″

 

 

 

 

F-48-68-B-a

đập Ghềnh Chè

TV

xã Bình Sơn

TX. Sông Công

21° 30′
49″

105° 46′
56″

 

 

 

 

F-48-56-D-c

sông Hai Luồng

TV

xã Bình Sơn

TX. Sông Công

 

 

21° 3051

105° 46′ 56″

21° 3117

105° 4740

F-48-56-D-c

xóm Kim Long

DC

xã Bình Sơn

TX. Sông Công

21° 29′
50″

105° 46′
12″