Tải Thông tư 03/2014/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế – xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Nghệ An do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành – Word, PDF [Download]

Thông tư 03/2014/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế – xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Nghệ An do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Tóm tắt văn bản

Trích lược
Số hiệu: 03/2014/TT-BTNMT   Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường   Người ký: Nguyễn Linh Ngọc
Ngày ban hành: 12/02/2014   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: 05/03/2014   Số công báo: Từ số 257 đến số 258
Lĩnh vực: Tài nguyên   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa:
Thông tư 03/2014/TT-BTNMT

[download]

Nội dung văn bản Thông tư 03/2014/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế – xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Nghệ An do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
——–

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————-

Số: 03/2014/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2014

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH
DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ – XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ
PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH NGHỆ AN

Căn
cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt
động đo đạc và bản đồ;

Căn
cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi
trường;

Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn,
thủy văn, kinh tế – xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh
Nghệ An,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn
văn, thủy văn, kinh tế – xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền
tỉnh Nghệ An.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm
2014.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
Văn phòng Quốc hội;
– Văn phòng Chính phủ;
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
– Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Nghệ An;
– Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
– Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
– Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
– Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Linh Ngọc

 

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN,
THỦY VĂN, KINH TẾ – XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH
NGHỆ AN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2014/TT-BTNMT ngày 12 tháng 02 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh
mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế – xã hội phục vụ công tác thành
lập bản đồ phần đất liền tỉnh Nghệ An được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên
bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 Hệ VN-2000.

2. Danh
mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế – xã hội phục vụ công tác thành
lập bản đồ phần đất liền tỉnh Nghệ An được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái
tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các
huyện, trong đó:

a) Cột
“Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.

b) Cột
“Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh; trong đó: DC là nhóm địa danh
dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm
địa danh kinh tế – xã hội.

c) Cột
“Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt
của “phường”, TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột
“Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ
viết tắt của “thành phố”, H. là chữ viết tắt của “huyện”, TX. là chữ viết tắt
của “thị xã”.

đ)
Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối
tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý
được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ
tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên
bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ
điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

e) Cột
“Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ
1:25.000 và 1:50.000 sử dụng để thống kê địa danh.

Phần 2.

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ –
XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH NGHỆ AN

Danh
mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế – xã hội phục vụ công tác thành
lập bản đồ phần đất liền tỉnh Nghệ An gồm địa danh của các đơn vị hành chính
cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

1

Thành
phố Vinh

2

Thị
xã Cửa Lò

3

Thị
xã Thái Hòa

4

Huyện
Anh Sơn

5

Huyện
Con Cuông

6

Huyện
Diễn Châu

7

Huyện
Đô Lương

8

Huyện
Hưng Nguyên

9

Huyện
Kỳ Sơn

10

Huyện
Nam Đàn

11

Huyện
Nghi Lộc

12

Huyện
Nghĩa Đàn

13

Huyện
Quế Phong

14

Huyện
Quỳ Châu

15

Huyện
Quỳ Hợp

16

Huyện
Quỳnh Lưu

17

Huyện
Tân Kỳ

18

Huyện
Thanh Chương

19

Huyện
Tương Dương

20

Huyện
Yên Thành

 


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Tọa độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Vĩ độ

Kinh độ

Vĩ độ

Kinh độ

Vĩ độ

Kinh độ

(Độ, phút, giây)

(Độ, phút, giây)

(Độ, phút, giây)

(Độ, phút, giây)

(Độ, phút, giây)

(Độ, phút, giây)

khối
1

DC

P.
Bến Thủy

TP.
Vinh

18° 40′ 01″

105° 42′ 03″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
2

DC

P.
Bến Thủy

TP.
Vinh

18° 40′ 04″

105° 42′ 12″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
3

DC

P.
Bến Thủy

TP.
Vinh

18° 39′ 52″

105° 41′ 55″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
4

DC

P.
Bến Thủy

TP.
Vinh

18° 39′ 53″

105° 42′ 02″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
5

DC

P.
Bến Thủy

TP.
Vinh

18° 39′ 54″

105° 42′ 13″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
6

DC

P.
Bến Thủy

TP.
Vinh

18° 39′ 42″

105° 41′ 49″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
7

DC

P.
Bến Thủy

TP.
Vinh

18° 39′ 44″

105° 41′ 55″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
8

DC

P.
Bến Thủy

TP.
Vinh

18° 39′ 44″

105° 42′ 05″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
9

DC

P.
Bến Thủy

TP.
Vinh

18° 39′ 35″

105° 41′ 53″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
10

DC

P.
Bến Thủy

TP.
Vinh

18° 39′ 38″

105° 42′ 13″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
11

DC

P.
Bến Thủy

TP.
Vinh

18° 39′ 25″

105° 41′ 52″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
12

DC

P.
Bến Thủy

TP.
Vinh

18° 39′ 21″

105° 42′ 05″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
13

DC

P.
Bến Thủy

TP.
Vinh

18° 39′ 26″

105° 42′ 11″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
14

DC

P.
Bến Thủy

TP.
Vinh

18° 39′ 13″

105° 41′ 56″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
15

DC

P.
Bến Thủy

TP.
Vinh

18° 39′ 03″

105° 42′ 13″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

đường
tỉnh 542

KX

P.
Bến Thủy

TP.
Vinh

 

 

18° 41 55″

105° 29′ 50″

18° 46′ 13″

105° 45′ 02″

E-48-32-C-b

cầu
Bến Thủy

KX

P.
Bến Thủy

TP.
Vinh

18° 38′ 51″

105° 42′ 24″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

Sông
Lam

TV

P.
Bến Thủy

TP.
Vinh

 

 

19° 26′ 44″

104° 35′ 28″

18° 45′ 52″

105° 45′ 45″

E-48-32-C-b

đường
Nguyễn Du

KX

P.
Bến Thủy

TP.
Vinh

 

 

19° 18′ 42″

105° 43′ 15″

18° 38′ 51″

105° 42′ 24″

E-48-32-C-b

Trường
Đại học Vinh

KX

P.
Bến Thủy

TP.
Vinh

18° 39′ 35″

105° 41′ 37″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
1

DC

P.
Cửa Nam

TP.
Vinh

18° 40′ 08″

105° 39′ 58″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
2

DC

P.
Cửa Nam

TP.
Vinh

18° 40′ 16″

105° 40′ 14″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
3

DC

P.
Cửa Nam

TP.
Vinh

18° 40′ 25″

105° 39′ 58″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
4

DC

P.
Cửa Nam

TP.
Vinh

18° 40′ 13″

105° 39′ 54″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
5

DC

P.
Cửa Nam

TP.
Vinh

18° 40′ 02″

105° 40′ 06″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
6A

DC

P.
Cửa Nam

TP.
Vinh

18° 39′ 57″

105° 40′ 02″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
6B

DC

P.
Cửa Nam

TP.
Vinh

18° 39′ 57″

105° 39′ 52″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
7

DC

P.
Cửa Nam

TP.
Vinh

18° 40′ 03″

105° 39′ 51″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
8

DC

P.
Cửa Nam

TP.
Vinh

18° 40′ 09″

105° 39′ 51″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
9

DC

P.
Cửa Nam

TP.
Vinh

18° 40′ 11″

105° 39′ 48″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
10

DC

P.
Cửa Nam

TP.
Vinh

18° 40′ 06″

105° 39′ 27″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
11

DC

P.
Cửa Nam

TP.
Vinh

18° 40′ 06″

105° 39′ 15″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
12

DC

P.
Cửa Nam

TP.
Vinh

18° 40′ 05″

105° 39′ 06″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
13

DC

P.
Cửa Nam

TP.
Vinh

18° 40′ 19″

105° 39′ 05″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
14

DC

P.
Cửa Nam

TP.
Vinh

18° 40′ 17″

105° 38′ 55″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
15

DC

P.
Cửa Nam

TP.
Vinh

18° 40′ 43″

105° 38′ 48″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

sông
Cầu Đước

TV

P.
Cửa Nam

TP.
Vinh

 

 

18° 42′ 26″

105° 38′ 08″

18° 39′ 56″

105° 39′ 08″

E-48-32-C-b

hồ
Cửa Nam

TV

P.
Cửa Nam

TP.
Vinh

18° 40′ 00″

105° 39′ 39″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

sông
Cửa Tiền

TV

P.
Cửa Nam

TP.
Vinh

 

 

18° 39′ 55″

105° 39′ 07″

18° 38′ 25″

105° 42′ 16″

E-48-32-C-b

đường
Nguyễn Sinh Sắc

KX

P.
Cửa Nam

TP.
Vinh

 

 

18° 36′ 19″

105° 11′ 23″

18° 49′ 41″

105° 42′ 18″

E-48-32-C-b

đường
Phan Đình Phùng

KX

P.
Cửa Nam

TP.
Vinh

 

 

18° 40′ 04″

105° 39′ 45″

18° 40′ 00″

105° 40′ 20″

E-48-32-C-b

đường
Trần Hưng Đạo

KX

P.
Cửa Nam

TP.
Vinh

 

 

18° 40′ 04″

105° 39′ 45″

18° 40′ 56″

105° 39′ 47″

E-48-32-C-b

khối
1

DC

P.
Đội Cung

TP.
Vinh

18° 40′ 36″

105° 40′ 06″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
2

DC

P.
Đội Cung

TP.
Vinh

18° 40′ 30″

105° 40′ 06″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
3

DC

P.
Đội Cung

TP.
Vinh

18° 40′ 36″

105° 39′ 48″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
4

DC

P.
Đội Cung

TP.
Vinh

18° 40′ 30″

105° 39′ 58″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
5

DC

P.
Đội Cung

TP.
Vinh

18° 40′ 29″

105° 39′ 49″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
6

DC

P.
Đội Cung

TP.
Vinh

18° 40′ 22″

105° 39′ 48″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
7

DC

P.
Đội Cung

TP.
Vinh

18° 40′ 38″

105° 39′ 40″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
8

DC

P.
Đội Cung

TP.
Vinh

18° 40′ 32″

105° 39′ 39″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
9

DC

P.
Đội Cung

TP.
Vinh

18° 40′ 20″

105° 39′ 40″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
10

DC

P.
Đội Cung

TP.
Vinh

18° 40′ 26″

105° 39′ 37″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
11

DC

P.
Đội Cung

TP.
Vinh

18° 40′ 15″

105° 39′ 40″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
12

DC

P.
Đội Cung

TP.
Vinh

18° 40′ 10″

105° 39′ 42″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

quốc
lộ 46

KX

P.
Đội Cung

TP.
Vinh

 

 

18° 36′ 19″

105° 11′ 23″

18° 49′ 41″

105° 42′ 18″

E-48-32-C-b

đường
Nguyễn Thái Học

KX

P.
Đội Cung

TP.
Vinh

 

 

18° 40′ 40″

105° 39′ 46″

18° 40′ 39″

105° 40′ 21″

E-48-32-C-b

đường
Phan Chu Trinh

KX

P.
Đội Cung

TP.
Vinh

 

 

18° 40′ 33″

105° 39′ 46″

18° 40′ 32″

105° 40′ 21″

E-48-32-C-b

đường
Trần Hưng Đạo

KX

P.
Đội Cung

TP.
Vinh

 

 

18° 40′ 04″

105° 39′ 45″

18° 40′ 56″

105° 39′ 47″

E-48-32-C-b

khối
13

DC

P.
Đông Vĩnh

TP.
Vinh

18° 41′ 00″

105° 39′ 38″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
14

DC

P.
Đông Vĩnh

TP.
Vinh

18° 41′ 19″

105° 39′ 27″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
19

DC

P.
Đông Vĩnh

TP.
Vinh

18° 41′ 25″

105° 39′ 36″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

sông
Cầu Đước

TV

P.
Đông Vĩnh

TP.
Vinh

 

 

18° 42′ 26″

105° 38′ 08″

18° 39′ 56″

105° 39′ 08″

E-48-32-C-b

khối
Đại Lợi

DC

P.
Đông Vĩnh

TP.
Vinh

18° 41′ 35″

105° 39′ 17″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

sông
Kẽ Gai

TV

P.
Đông Vĩnh

TP.
Vinh

 

 

18° 45′ 12″

105° 36′ 44″

18° 42′ 26″

105° 38′ 08″

E-48-32-C-b

khối
Mỹ Thành

DC

P.
Đông Vĩnh

TP.
Vinh

18° 41′ 12″

105° 39′ 17″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Trung Nghĩa

DC

P.
Đông Vĩnh

TP.
Vinh

18° 41′ 37″

105° 39′ 33″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Vĩnh Lâm

DC

P.
Đông Vĩnh

TP.
Vinh

18° 40′ 15″

105° 39′ 24″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Vĩnh Quang

DC

P.
Đông Vĩnh

TP.
Vinh

18° 40′ 32″

105° 39′ 32″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Vĩnh Thành

DC

P.
Đông Vĩnh

TP.
Vinh

18° 40′ 46″

105° 39′ 35″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Vĩnh Thịnh

DC

P.
Đông Vĩnh

TP.
Vinh

18° 40′ 37″

105° 39′ 28″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Vĩnh Xuân

DC

P.
Đông Vĩnh

TP.
Vinh

18° 40′ 23″

105° 39′ 32″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Vĩnh Yên

DC

P.
Đông Vĩnh

TP.
Vinh

18° 40′ 53″

105° 39′ 27″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Yên Duệ

DC

P.
Đông Vĩnh

TP.
Vinh

18° 41′ 25″

105° 39′ 18″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Yên Giang

DC

P.
Đông Vĩnh

TP.
Vinh

18° 41′ 09″

105° 38′ 46″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
1

DC

P.
Hà Huy Tập

TP.
Vinh

18° 42′ 29″

105° 40′ 09″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
2

DC

P.
Hà Huy Tập

TP.
Vinh

18° 42′ 16″

105° 40′ 15″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
3

DC

P.
Hà Huy Tập

TP.
Vinh

18° 41′ 57″

105° 40′ 26″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
4

DC

P.
Hà Huy Tập

TP.
Vinh

18° 41′ 47″

105° 40′ 31″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
5

DC

P.
Hà Huy Tập

TP.
Vinh

18° 41′ 39″

105° 40′ 30″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
6

DC

P.
Hà Huy Tập

TP.
Vinh

18° 41′ 31″

105° 40′ 35″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
7

DC

P.
Hà Huy Tập

TP.
Vinh

18° 41′ 35″

105° 40′ 26″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
8

DC

P.
Hà Huy Tập

TP.
Vinh

18° 41′ 29″

105° 40′ 26″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
9

DC

P.
Hà Huy Tập

TP.
Vinh

18° 41′ 24″

105° 40′ 27″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

Khối
10

DC

P.
Hà Huy Tập

TP.
Vinh

18° 41′ 18″

105° 40′ 33″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
11

DC

P.
Hà Huy Tập

TP.
Vinh

18° 41′ 23″

105° 40′ 39″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
12

DC

P.
Hà Huy Tập

TP.
Vinh

18° 41′ 29″

105° 40′ 44″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
13

DC

P.
Hà Huy Tập

TP.
Vinh

18° 41′ 25″

105° 40′ 50″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
14

DC

P.
Hà Huy Tập

TP.
Vinh

18° 41′ 31″

105° 41′ 01″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
15

DC

P.
Hà Huy Tập

TP.
Vinh

18° 41′ 21″

105° 40′ 56″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
16

DC

P.
Hà Huy Tập

TP.
Vinh

18° 41′ 21″

105° 41′ 06″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
17

DC

P.
Hà Huy Tập

TP.
Vinh

18° 41′ 17″

105° 41′ 17″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

đường
Hà Huy Tập

KX

P.
Hà Huy Tập

TP.
Vinh

 

 

18° 41′ 59″

105° 40′ 23″

18° 41′ 15″

105° 40′ 46″

E-48-32-C-b

đường
Mai Hắc Đế

KX

P.
Hà Huy Tập

TP.
Vinh

 

 

19° 18′ 42″

105° 43′ 15″

18° 38′ 51″

105° 42′ 24″

E-48-32-C-b

đường
Nguyễn Trãi

KX

P.
Hà Huy Tập

TP.
Vinh

 

 

19° 18′ 42″

105° 43′ 15″

18° 38′ 51″

105° 42′ 24″

E-48-32-C-b

khối
Tân Hòa

DC

P.
Hà Huy Tập

TP.
Vinh

18° 41′ 21″

105° 41′ 20″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Trung Hòa

DC

P.
Hà Huy Tập

TP.
Vinh

18° 41′ 21″

105° 41′ 35″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

đường
Xô Viết Nghệ

KX

P.
Hà Huy Tập

TP.
Vinh

 

 

18° 41′ 16″

105° 41′ 25″

18° 43′ 13″

105° 40′ 12″

E-48-32-C-b

khối
Yên Hòa

DC

P.
Hà Huy Tập

TP.
Vinh

18° 41′ 32″

105° 41′ 28″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Yên Sơn

DC

P.
Hà Huy Tập

TP.
Vinh

18° 41′ 41″

105° 41′ 03″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Yên Toàn

DC

P.
Hà Huy Tập

TP.
Vinh

18° 41′ 39″

105° 40′ 53″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
1

DC

P.
Hồng Sơn

TP.
Vinh

18° 39′ 57″

105° 40′ 13″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
2

DC

P.
Hồng Sơn

TP.
Vinh

18° 39′ 57″

105° 40′ 17″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
3

DC

P.
Hồng Sơn

TP.
Vinh

18° 39′ 56″

105° 40′ 26″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
4

DC

P.
Hồng Sơn

TP.
Vinh

18° 39′ 49″

105° 40′ 24″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
5

DC

P.
Hồng Sơn

TP.
Vinh

18° 39′ 50″

105° 40′ 28″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
6

DC

P.
Hồng Sơn

TP.
Vinh

18° 39′ 58″

105° 40′ 38″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
7

DC

P.
Hồng Sơn

TP.
Vinh

18° 39′ 54″

105° 40′ 39″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
8

DC

P.
Hồng Sơn

TP.
Vinh

18° 39′ 56″

105° 40′ 44″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
9

DC

P.
Hồng Sơn

TP.
Vinh

18° 39′ 56″

105° 40′ 48″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
10

DC

P.
Hồng Sơn

TP.
Vinh

18° 39′ 57″

105° 41′ 05″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
11

DC

P.
Hồng Sơn

TP.
Vinh

18° 39′ 56″

105° 40′ 31″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
12

DC

P.
Hồng Sơn

TP.
Vinh

18° 39′ 54″

105° 40′ 34″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

sông
Cửa Tiền

TV

P.
Hồng Sơn

TP.
Vinh

 

 

18° 39′ 55″

105° 39′ 07″

18° 38′ 25″

105° 42′ 16″

E-48-32-C-b

đường
Lê Mao

KX

P.
Hồng Sơn

TP.
Vinh

 

 

18° 39′ 54″

105° 40′ 51″

18° 40′ 15″

105° 40′ 55″

E-48-32-C-b

đường
Phan Đình Phùng

KX

P.
Hồng Sơn

TP.
Vinh

 

 

18° 40′ 04″

105° 39′ 45″

18° 40′ 00″

105° 40′ 20″

E-48-32-C-b

đường
Trần Phú

KX

P.
Hồng Sơn

TP.
Vinh

 

 

19° 18′ 42″

105° 43′ 15″

18° 38′ 51″

105° 42′ 24″

E-48-32-C-b

Chợ
Vinh

KX

P.
Hồng Sơn

TP.
Vinh

18° 39′ 51″

105° 40′ 18″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
16

DC

P.
Hưng Bình

TP.
Vinh

18° 40′ 28″

105° 40′ 45″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
17

DC

P.
Hưng Bình

TP.
Vinh

18° 40′ 22″

105° 40′ 52″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
18

DC

P.
Hưng Bình

TP.
Vinh

18° 40′ 44″

105° 40′ 27″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
19

DC

P.
Hưng Bình

TP.
Vinh

18° 40′ 44″

105° 40′ 39″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
20

DC

P.
Hưng Bình

TP.
Vinh

18° 40′ 58″

105° 40′ 46″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
22

DC

P.
Hưng Bình

TP.
Vinh

18° 40′ 47″

105° 40′ 49″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
23

DC

P.
Hưng Bình

TP.
Vinh

18° 40′ 41″

105° 40′ 59″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
24

DC

P.
Hưng Bình

TP.
Vinh

18° 40′ 33″

105° 40′ 48″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Bình Yên

DC

P.
Hưng Bình

TP.
Vinh

18° 40′ 26″

105° 41′ 04″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

đường
Lê Hồng Phong

KX

P.
Hưng Bình

TP.
Vinh

 

 

18° 40′ 39″

105° 40′ 21″

18° 40′ 36″

105° 41′ 33″

E-48-32-C-b

đường
Lê Lợi

KX

P.
Hưng Bình

TP.
Vinh

 

 

19° 18′ 42″

105° 43′ 15″

18° 38′ 51″

105° 42′ 24″

E-48-32-C-b

khối
Liên Cơ

DC

P.
Hưng Bình

TP.
Vinh

18° 40′ 33″

105° 40′ 44″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

đường
Nguyễn Thị Minh Khai

KX

P.
Hưng Bình

TP.
Vinh

 

 

18° 40′ 45″

105° 40′ 21″

18° 40′ 15″

105° 40′ 55″

E-48-32-C-b

đường
Nguyễn Văn Cừ

KX

P.
Hưng Bình

TP.
Vinh

 

 

18° 41′ 15″

105° 40′ 46″

18° 40′ 21″

105° 41′ 15″

E-48-32-C-b

khối
Quang Tiến

DC

P.
Hưng Bình

TP.
Vinh

18° 40′ 55″

105° 40′ 35″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Tân Tiến

DC

P.
Hưng Bình

TP.
Vinh

18° 40′ 48″

105° 40′ 32″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Tân Yên

DC

P.
Hưng Bình

TP.
Vinh

18° 40′ 54″

105° 40′ 26″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Trường Tiến

DC

P.
Hưng Bình

TP.
Vinh

18° 40′ 34″

105° 41′ 02″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Vinh Quang

DC

P.
Hưng Bình

TP.
Vinh

18° 41′ 04″

105° 40′ 35″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Vinh Tiến

DC

P.
Hưng Bình

TP.
Vinh

18° 41′ 10″

105° 40′ 27″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Yên Phúc A

DC

P.
Hưng Bình

TP.
Vinh

18° 41′ 06″

105° 40′ 48″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

đường
tỉnh 535

KX

P.
Hưng Dũng

TP.
Vinh

 

 

18° 39′ 59″

105° 41′ 16″

18° 46′ 13″

105° 45′ 02″

E-48-32-C-b

đường
tỉnh 542

KX

P.
Hưng Dũng

TP.
Vinh

 

 

18° 41′ 55″

105° 29′ 50″

18° 46′ 13″

105° 45′ 02″

E-48-32-C-b

khối
Đông Lâm

DC

P.
Hưng Dũng

TP.
Vinh

18° 40′ 24″

105° 42′ 14″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Đông Thọ

DC

P.
Hưng Dũng

TP.
Vinh

18° 40′ 17″

105° 42′ 16″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

Sông
Lam

TV

P.
Hưng Dũng

TP.
Vinh

 

 

19° 26′ 44″

104° 35′ 28″

18° 45′ 52″

105° 45′ 45″

E-48-32-C-b

sông
Rào Đừng

TV

P.
Hưng Dũng

TP.
Vinh

 

 

18° 41′ 16″

105° 41′ 54″

18° 41′ 55″

105° 43′ 31″

E-48-32-C-b

khối
Tân Hợp

DC

P.
Hưng Dũng

TP.
Vinh

18° 41′ 08″

105° 41′ 35″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Tân Lâm

DC

P.
Hưng Dũng

TP.
Vinh

18° 40′ 26″

105° 42′ 00″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Tân Lộc

DC

P.
Hưng Dũng

TP.
Vinh

18° 40′ 41″

105° 41′ 42″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Tân Nam

DC

P.
Hưng Dũng

TP.
Vinh

18° 40′ 13″

105° 42′ 08″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Tân Phúc

DC

P.
Hưng Dũng

TP.
Vinh

18° 40′ 42″

105° 41′ 52″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Tân Tiến

DC

P.
Hưng Dũng

TP.
Vinh

18° 40′ 50″

105° 41′ 37″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Trung Định

DC

P.
Hưng Dũng

TP.
Vinh

18° 40′ 18″

105° 42′ 02″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Trung Đô

DC

P.
Hưng Dũng

TP.
Vinh

18° 41′ 02″

105° 41′ 33″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Trung Đông

DC

P.
Hưng Dũng

TP.
Vinh

18° 41′ 11″

105° 41′ 50″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Trung Tiến

DC

P.
Hưng Dũng

TP.
Vinh

18° 41′ 07″

105° 41′ 38″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Trung Yên

DC

P.
Hưng Dũng

TP.
Vinh

18° 41′ 00″

105° 41′ 39″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Văn Tiến

DC

P.
Hưng Dũng

TP.
Vinh

18° 40′ 49″

105° 41′ 55″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Văn Trung

DC

P.
Hưng Dũng

TP.
Vinh

18° 40′ 36″

105° 42′ 04″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Xuân Bắc

DC

P.
Hưng Dũng

TP.
Vinh

18° 40′ 57″

105° 41′ 54″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Xuân Đông

DC

P.
Hưng Dũng

TP.
Vinh

18° 41′ 05″

105° 42′ 11″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Xuân Nam

DC

P.
Hưng Dũng

TP.
Vinh

18° 40′ 49″

105° 42′ 07″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Xuân Tiến

DC

P.
Hưng Dũng

TP.
Vinh

18° 40′ 53″

105° 42′ 11″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Xuân Trung

DC

P.
Hưng Dũng

TP.
Vinh

18° 40′ 45″

105° 42′ 13″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
An Vinh

DC

P.
Hưng Phúc

TP.
Vinh

18° 41′ 04″

105° 41′ 18″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Hưng Phúc

DC

P.
Hưng Phúc

TP.
Vinh

18° 41′ 06″

105° 40′ 53″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

đường
Lê Hồng Phong

KX

P.
Hưng Phúc

TP.
Vinh

 

 

18° 40′ 39″

105° 40′ 21″

18° 40′ 36″

105° 41′ 33″

E-48-32-C-b

khối
Minh Phúc

DC

P.
Hưng Phúc

TP.
Vinh

18° 41′ 04″

105° 41′ 00″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

đường
Nguyễn Văn Cừ

KX

P.
Hưng Phúc

TP.
Vinh

 

 

18° 41′ 15″

105° 40′ 46″

18° 40′ 21″

105° 41′ 15″

E-48-32-C-b

khối
Quang Phúc

DC

P.
Hưng Phúc

TP.
Vinh

18° 40′ 58″

105° 41′ 00″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Tân Phúc

DC

P.
Hưng Phúc

TP.
Vinh

18° 41′ 10″

105° 41′ 03″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Trường Phúc

DC

P.
Hưng Phúc

TP.
Vinh

18° 40′ 52″

105° 41′ 01″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Vinh Phúc

DC

P.
Hưng Phúc

TP.
Vinh

18° 41′ 09″

105° 41′ 11″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Yên Bình

DC

P.
Hưng Phúc

TP.
Vinh

18° 40′ 52″

105° 41′ 10″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Yên Phúc

DC

P.
Hưng Phúc

TP.
Vinh

18° 40′ 50″

105° 41′ 20″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Yên Vinh

DC

P.
Hưng Phúc

TP.
Vinh

18° 41′ 12″

105° 41′ 18″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
1

DC

P.
Lê Lợi

TP.
Vinh

18° 40′ 42″

105° 40′ 18″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
2

DC

P.
Lê Lợi

TP.
Vinh

18° 40′ 45″

105° 40′ 13″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
3

DC

P.
Lê Lợi

TP.
Vinh

18° 40′ 49″

105° 40′ 10″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
4

DC

P.
Lê Lợi

TP.
Vinh

18° 40′ 54″

105° 40′ 18″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
5

DC

P.
Lê Lợi

TP.
Vinh

18° 40′ 58″

105° 40′ 16″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
6

DC

P.
Lê Lợi

TP.
Vinh

18° 41′ 05″

105° 40′ 17″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
7

DC

P.
Lê Lợi

TP.
Vinh

18° 41′ 10″

105° 40′ 11″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
8

DC

P.
Lê Lợi

TP.
Vinh

18° 40′ 51″

105° 39′ 51″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
9

DC

P.
Lê Lợi

TP.
Vinh

18° 40′ 47″

105° 39′ 58″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
10

DC

P.
Lê Lợi

TP.
Vinh

18° 40′ 43″

105° 39′ 50″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
11

DC

P.
Lê Lợi

TP.
Vinh

18° 40′ 45″

105° 39′ 41″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
12

DC

P.
Lê Lợi

TP.
Vinh

18° 40′ 49″

105° 39′ 44″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
13

DC

P.
Lê Lợi

TP.
Vinh

18° 41′ 04″

105° 39′ 45″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
14

DC

P.
Lê Lợi

TP.
Vinh

18° 41′ 14″

105° 39′ 52″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
15

DC

P.
Lê Lợi

TP.
Vinh

18° 41′ 03″

105° 39′ 58″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
16

DC

P.
Lê Lợi

TP.
Vinh

18° 41′ 08″

105° 39′ 55″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

đường
Lê Lợi

KX

P.
Lê Lợi

TP.
Vinh

 

 

19° 18′ 42″

105° 43′ 15″

18° 38′ 51″

105° 42′ 24″

E-48-32-C-b

đường
Nguyễn Thái Học

KX

P.
Lê Lợi

TP.
Vinh

 

 

18° 40′ 40″

105° 39′ 46″

18° 40′ 39″

105° 40′ 21″

E-48-32-C-b

đường
Trần Hưng Đạo

KX

P.
Lê Lợi

TP.
Vinh

 

 

18° 40′ 04″

105° 39′ 45″

18° 40′ 56″

105° 39′ 47″

E-48-32-C-b

đường
Lê Mao

KX

P.
Lê Mao

TP.
Vinh

 

 

18° 39′ 54″

105° 40′ 51″

18° 40′ 15″

105° 40′ 55″

E-48-32-C-b

đường
Nguyễn Thị Minh Khai

KX

P.
Lê Mao

TP.
Vinh

 

 

18° 40′ 45″

105° 40′ 21″

18° 40′ 15″

105° 40′ 55″

E-48-32-C-b

khối
Tân Phong

DC

P.
Lê Mao

TP.
Vinh

18° 40′ 28″

105° 40′ 31″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Tân Quang

DC

P.
Lê Mao

TP.
Vinh

18° 40′ 11″

105° 40′ 31″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Tân Thành 1

DC

P.
Lê Mao

TP.
Vinh

18° 40′ 19″

105° 40′ 47″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Tân Thành 2

DC

P.
Lê Mao

TP.
Vinh

18° 40′ 16″

105° 40′ 43″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Tân Tiến

DC

P.
Lê Mao

TP.
Vinh

18° 40′ 24″

105° 40′ 38″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Tân Vinh

DC

P.
Lê Mao

TP.
Vinh

18° 40′ 14″

105° 40′ 37″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

đường
Trần Phú

KX

P.
Lê Mao

TP.
Vinh

 

 

19° 18′ 42″

105° 43′ 15″

18° 38′ 51″

105° 42′ 24″

E-48-32-C-b

khối
Trung Hòa 1

DC

P.
Lê Mao

TP.
Vinh

18° 40′ 05″

105° 40′ 44″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Trung Hòa 2

DC

P.
Lê Mao

TP.
Vinh

18° 40′ 08″

105° 40′ 46″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Trung Mỹ

DC

P.
Lê Mao

TP.
Vinh

18° 40′ 05″

105° 40′ 34″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
1

DC

P.
Quán Bàu

TP.
Vinh

18° 41′ 27″

105° 40′ 10″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
2

DC

P.
Quán Bàu

TP.
Vinh

18° 41′ 29″

105° 40′ 04″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
3

DC

P.
Quán Bàu

TP.
Vinh

18° 41′ 29″

105° 39′ 55″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
4

DC

P.
Quán Bàu

TP.
Vinh

18° 41′ 26″

105° 39′ 48″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
5

DC

P.
Quán Bàu

TP.
Vinh

18° 41′ 39″

105° 40′ 05″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
6

DC

P.
Quán Bàu

TP.
Vinh

18° 41′ 50″

105° 40′ 14″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
7

DC

P.
Quán Bàu

TP.
Vinh

18° 41′ 45″

105° 39′ 57″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
8

DC

P.
Quán Bàu

TP.
Vinh

18° 41′ 52″

105° 39′ 50″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
9

DC

P.
Quán Bàu

TP.
Vinh

18° 42′ 12″

105° 40′ 04″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
10

DC

P.
Quán Bàu

TP.
Vinh

18° 42′ 16″

105° 39′ 57″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
11

DC

P.
Quán Bàu

TP.
Vinh

18° 42′ 30″

105° 39′ 58″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
12

DC

P.
Quán Bàu

TP.
Vinh

18° 42′ 46″

105° 39′ 59″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

đường
Mai Hắc Đế

KX

P.
Quán Bàu

TP.
Vinh

 

 

19° 18′ 42″

105° 43′ 15″

18° 38′ 51″

105° 42′ 24″

E-48-32-C-b

đường
Nguyễn Trãi

KX

P.
Quán Bàu

TP.
Vinh

 

 

19° 18′ 42″

105° 43′ 15″

18° 38′ 51″

105° 42′ 24″

E-48-32-C-b

Ga
Vinh

KX

P.
Quán Bàu

TP.
Vinh

18° 41′ 19″

105° 39′ 45″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
1

DC

P.
Quang Trung

TP.
Vinh

18° 40′ 05″

105° 40′ 23″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
2

DC

P.
Quang Trung

TP.
Vinh

18° 40′ 10″

105° 40′ 23″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
3

DC

P.
Quang Trung

TP.
Vinh

18° 40′ 14″

105° 40′ 26″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
4

DC

P.
Quang Trung

TP.
Vinh

18° 40′ 17″

105° 40′ 22″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
5

DC

P.
Quang Trung

TP.
Vinh

18° 40′ 18″

105° 40′ 25″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
6

DC

P.
Quang Trung

TP.
Vinh

18° 40′ 28″

105° 40′ 25″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
7

DC

P.
Quang Trung

TP.
Vinh

18° 40′ 31″

105° 40′ 26″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
8

DC

P.
Quang Trung

TP.
Vinh

18° 40′ 35″

105° 40′ 23″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
9

DC

P.
Quang Trung

TP.
Vinh

18° 40′ 36″

105° 40′ 27″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
10

DC

P.
Quang Trung

TP.
Vinh

18° 40′ 29″

105° 40′ 15″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
11

DC

P.
Quang Trung

TP.
Vinh

18° 40′ 22″

105° 40′ 15″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
12

DC

P.
Quang Trung

TP.
Vinh

18° 40′ 04″

105° 40′ 12″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
13

DC

P.
Quang Trung

TP.
Vinh

18° 40′ 11″

105° 40′ 14″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
14

DC

P.
Quang Trung

TP.
Vinh

18° 40′ 36″

105° 40′ 15″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
15

DC

P.
Quang Trung

TP.
Vinh

18° 40′ 28″

105° 40′ 19″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

quốc
lộ 46

KX

P.
Quang Trung

TP.
Vinh

 

 

18° 36′ 19″

105° 11′ 23″

18° 49′ 41″

105° 42′ 18″

E-48-32-C-b

đường
Lê Hồng Phong

KX

P.
Quang Trung

TP.
Vinh

 

 

18° 40′ 39″

105° 40′ 21″

18° 40′ 36″

105° 41′ 33″

E-48-32-C-b

đường
Nguyễn Thái Học

KX

P.
Quang Trung

TP.
Vinh

 

 

18° 40′ 40″

105° 39′ 46″

18° 40′ 39″

105° 40′ 21″

E-48-32-C-b

đường
Nguyễn Thị Minh Khai

KX

P.
Quang Trung

TP.
Vinh

 

 

18° 40′ 45″

105° 40′ 21″

18° 40′ 15″

105° 40′ 55″

E-48-32-C-b

đường
Phan Chu Trinh

KX

P.
Quang Trung

TP.
Vinh

 

 

18° 40′ 33″

105° 39′ 46″

18° 40′ 32″

105° 40′ 21″

E-48-32-C-b

đường
Phan Đình Phùng

KX

P.
Quang Trung

TP.
Vinh

 

 

18° 40′ 04″

105° 39′ 45″

18° 40′ 00″

105° 40′ 20″

E-48-32-C-b

đường
Quang Trung

KX

P.
Quang Trung

TP.
Vinh

 

 

19° 18′ 42″

105° 43′ 15″

18° 38′ 51″

105° 42′ 24″

E-48-32-C-b

khối
1

DC

P.
Trung Đô

TP.
Vinh

18° 39′ 03″

105° 41′ 50″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
2

DC

P.
Trung Đô

TP.
Vinh

18° 38′ 46″

105° 41′ 40″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
3

DC

P.
Trung Đô

TP.
Vinh

18° 39′ 05″

105° 41′ 16″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
4

DC

P.
Trung Đô

TP.
Vinh

18° 39′ 17″

105° 41′ 23″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
5

DC

P.
Trung Đô

TP.
Vinh

18° 39′ 18″

105° 41′ 34″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
6

DC

P.
Trung Đô

TP.
Vinh

18° 39′ 25″

105° 41′ 37″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
7

DC

P.
Trung Đô

TP.
Vinh

18° 39′ 38″

105° 41′ 25″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
8

DC

P.
Trung Đô

TP.
Vinh

18° 39′ 55″

105° 41′ 12″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
9

DC

P.
Trung Đô

TP.
Vinh

18° 39′ 06″

105° 41′ 43″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
10

DC

P.
Trung Đô

TP.
Vinh

18° 39′ 12″

105° 41′ 36″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
11

DC

P.
Trung Đô

TP.
Vinh

18° 39′ 19″

105° 41′ 43″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
12

DC

P.
Trung Đô

TP.
Vinh

18° 39′ 12″

105° 41′ 51″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
13

DC

P.
Trung Đô

TP.
Vinh

18° 39′ 47″

105° 41′ 17″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

đập
Ba Ra

TV

P.
Trung Đô

TP.
Vinh

18° 38′ 38″

105° 41′ 50″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

sông
Cửa Tiền

TV

P.
Trung Đô

TP.
Vinh

 

 

18° 39′ 55″

105° 39′ 07″

18° 38′ 25″

105° 42′ 16″

E-48-32-C-b

Sông
Lam

TV

P.
Trung Đô

TP.
Vinh

 

 

19° 26′ 44″

104° 35′ 28″

18° 45′ 52″

105° 45′ 45″

E-48-32-C-b

đường
Lê Duẩn

KX

P.
Trung Đô

TP.
Vinh

 

 

19° 18′ 42″

105° 43′ 15″

18° 38′ 51″

105° 42′ 24″

E-48-32-C-b

đường
Nguyễn Du

KX

P.
Trung Đô

TP.
Vinh

 

 

19° 18′ 42″

105° 43′ 15″

18° 38′ 51″

105° 42′ 24″

E-48-32-C-b

Núi
Quyết

SV

P.
Trung Đô

TP.
Vinh

18° 38′ 51″

105° 41′ 50″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
1

DC

P.
Trường Thi

TP.
Vinh

18° 40′ 21″

105° 41′ 07″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
2

DC

P.
Trường Thi

TP.
Vinh

18° 40′ 28″

105° 41′ 13″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
3

DC

P.
Trường Thi

TP.
Vinh

18° 40′ 32″

105° 41′ 13″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
4

DC

P.
Trường Thi

TP.
Vinh

18° 40′ 31″

105° 41′ 40″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
5

DC

P.
Trường Thi

TP.
Vinh

18° 40′ 05″

105° 41′ 55″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
6

DC

P.
Trường Thi

TP.
Vinh

18° 40′ 09″

105° 41′ 47″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
7

DC

P.
Trường Thi

TP.
Vinh

18° 40′ 05″

105° 41′ 41″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
8

DC

P.
Trường Thi

TP.
Vinh

18° 39′ 51″

105° 41′ 40″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
9

DC

P.
Trường Thi

TP.
Vinh

18° 39′ 43″

105° 41′ 40″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
10

DC

P.
Trường Thi

TP.
Vinh

18° 40′ 12″

105° 41′ 41″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
11

DC

P.
Trường Thi

TP.
Vinh

18° 39′ 57″

105° 41′ 43″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
12

DC

P.
Trường Thi

TP.
Vinh

18° 40′ 01″

105° 41′ 49″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
13

DC

P.
Trường Thi

TP.
Vinh

18° 40′ 05″

105° 41′ 34″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
14

DC

P.
Trường Thi

TP.
Vinh

18° 40′ 14″

105° 41′ 34″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
15

DC

P.
Trường Thi

TP.
Vinh

18° 40′ 16″

105° 41′ 48″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
16

DC

P.
Trường Thi

TP.
Vinh

18° 40′ 01″

105° 41′ 23″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
17

DC

P.
Trường Thi

TP.
Vinh

18° 40′ 05″

105° 41′ 28″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

đường
tỉnh 535

KX

P.
Trường Thi

TP.
Vinh

 

 

18° 39′ 59″

105° 41′ 16″

18° 46′ 13″

105° 45′ 02″

E-48-32-C-b

Hồ
Goong

TV

P.
Trường Thi

TP.
Vinh

18° 40′ 26″

105° 41′ 38″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

đường
Lê Duẩn

KX

P.
Trường Thi

TP.
Vinh

 

 

19° 18′ 42″

105° 43′ 15″

18° 38′ 51″

105° 42′ 24″

E-48-32-C-b

đường
Lê Hồng Phong

KX

P.
Trường Thi

TP.
Vinh

 

 

18° 40′ 39″

105° 40′ 21″

18° 40′ 36″

105° 41′ 33″

E-48-32-C-b

đường
Nguyễn Văn Cừ

KX

P.
Trường Thi

TP.
Vinh

 

 

18° 41′ 15″

105° 40′ 46″

18° 40′ 21″

105° 41′ 15″

E-48-32-C-b

đường
Trường Thi

KX

P.
Trường Thi

TP.
Vinh

 

 

18° 39′ 58″

105° 41′ 15″

18° 40′ 36″

105° 41′ 33″

E-48-32-C-b

khối
Cộng Hòa

DC

P.
Vinh Tân

TP.
Vinh

18° 39′ 36″

105° 40′ 20″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

sông
Cửa Tiền

TV

P.
Vinh Tân

TP.
Vinh

 

 

18° 39′ 55″

105° 39′ 07″

18° 38′ 25″

105° 42′ 16″

E-48-32-C-b

Sông
Đào

TV

P.
Vinh Tân

TP.
Vinh

 

 

18° 45′ 12″

105° 36′ 44″

18° 41′ 52″

105° 29 35″

E-48-32-C-a

khối
1

DC

P.
Vinh Tân

TP.
Vinh

18° 39′ 27″

105° 39′ 52″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
2

DC

P.
Vinh Tân

TP.
Vinh

18° 39′ 01″

105° 39′ 57″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

đường
Phạm Hồng Thái

DC

P.
Vinh Tân

TP.
Vinh

 

 

18° 39′ 52″

105° 40′ 03″

18° 36′ 53″

105° 36′ 13″

E-48-32-C-b

khối
Phúc Lộc

DC

P.
Vinh Tân

TP.
Vinh

18° 39′ 50″

105° 41′ 00″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Phúc Tân

DC

P.
Vinh Tân

TP.
Vinh

18° 39′ 50″

105° 40′ 54″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Phúc Vinh

DC

P.
Vinh Tân

TP.
Vinh

18° 39′ 47″

105° 41′ 06″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Quang Tiến

DC

P.
Vinh Tân

TP.
Vinh

18° 39′ 49″

105° 40′ 46″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Quang Trung

DC

P.
Vinh Tân

TP.
Vinh

18° 39′ 50″

105° 40′ 34″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Tân Hòa

DC

P.
Vinh Tân

TP.
Vinh

18° 39′ 34″

105° 40′ 30″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Tân Phượng

DC

P.
Vinh Tân

TP.
Vinh

18° 39′ 17″

105° 40′ 41″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Vĩnh Mỹ

DC

P.
Vinh Tân

TP.
Vinh

18° 39′ 47″

105° 39′ 28″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Yên Cư

DC

P.
Vinh Tân

TP.
Vinh

18° 39′ 01″

105° 40′ 38″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

khối
Yên Giang

DC

P.
Vinh Tân

TP.
Vinh

18° 39′ 44″

105° 40′ 02″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

xóm
1

DC


Hưng Chính

TP.
Vinh

18° 40′ 26″

105° 38′ 39″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

xóm
2

DC


Hưng Chính

TP.
Vinh

18° 40′ 18″

105° 38′ 41″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

xóm
3

DC


Hưng Chính

TP.
Vinh

18° 40′ 06″

105° 38′ 39″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

xóm
4

DC


Hưng Chính

TP.
Vinh

18° 39′ 56″

105° 38′ 51″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

xóm
5

DC


Hưng Chính

TP.
Vinh

18° 39′ 51″

105° 38′ 48″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

xóm
6

DC


Hưng Chính

TP.
Vinh

18° 39′ 41″

105° 38′ 57″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

xóm
7

DC


Hưng Chính

TP.
Vinh

18° 39′ 36″

105° 39′ 16″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

xóm
8

DC


Hưng Chính

TP.
Vinh

18° 40′ 09″

105° 38′ 22″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

quốc
lộ 46

KX


Hưng Chính

TP.
Vinh

 

 

18° 36′ 19″

105° 11′ 23″

18° 49′ 41″

105° 42′ 18″

E-48-32-C-b

sông
Cầu Đước

TV


Hưng Chính

TP.
Vinh

 

 

18° 42′ 26″

105° 38′ 08″

18° 39′ 56″

105° 39′ 08″

E-48-32-C-b

Sông
Đào

TV


Hưng Chính

TP.
Vinh

 

 

18° 45′ 12″

105° 36′ 44″

18° 41′ 52″

105° 29′ 35″

E-48-32-C-b

xóm
Đông Vinh

DC


Hưng Đông

TP.
Vinh

18° 42′ 46″

105° 39′ 16″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

xóm
Mai Lộc

DC


Hưng Đông

TP.
Vinh

18° 41′ 37″

105° 38′ 35″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

xóm
Mỹ Hậu

DC


Hưng Đông

TP.
Vinh

18° 42′ 41″

105° 38′ 41″

 

 

 

 

E-48-32-C-b

xóm
Mỹ Hòa

DC


Hưng Đông

TP.
Vinh

18° 42′ 32″