Tải Quyết định 2996/QĐ-BTNMT năm 2014 về chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành – Word, PDF [Download]

Quyết định 2996/QĐ-BTNMT năm 2014 về chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Tóm tắt văn bản

Trích lược
Số hiệu: 2996/QĐ-BTNMT   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường   Người ký: Bùi Cách Tuyến
Ngày ban hành: 24/12/2014   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Môi trường   Tình trạng: Đã biết

Ngày 24/12/2015, căn cứ Luật Bảo vệ môi trường 2005, Bộ TNMT đã ban hành Quyết định 2996/QĐ-BTNMT về chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường.

Theo đó, Quyết định 2996/QĐ-BTNMT chứng nhận “Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ”, thuộc Trung tâm Khí tượng Thủy văn Quốc gia đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo quy định tại Nghị định số 27/2013/NĐ-CP, với Mã số VIMCERTS 036.

Ban hành kèm theo Quyết định là phụ lục về Lĩnh vực và phạm vi được chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường.

Quyết định 2996/QĐ-BTNMT có hiệu lực từ ngày 24/12/2017.

Từ khóa:
Quyết định 2996/QĐ-BTNMT

[download]

Nội dung văn bản Quyết định 2996/QĐ-BTNMT năm 2014 về chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

BỘ TÀI NGUYÊN

MÔI TRƯỜNG

——–

CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————–

Số: 2996/QĐ-BTNMT

Hà Nội,
ngày
24
tháng 12 năm
20
14

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày
29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 27/2013/NĐ-CP ngày
29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch
vụ quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 42/2013/TT-BTNMT
ngày 03 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
chi tiết việc thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường và mẫu
giấy chứng nhận;

Căn cứ Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường của Đài Khí tượng Thủy
văn khu vực Trung Trung Bộ thuộc Trung tâm Khí tượng Thủy văn Quốc gia;

Căn cứ kết quả thẩm định của Tng cục Môi trường về điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường đối
với Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ thuộc Trung tâm Khí tượng Thủy
văn Quốc gia;

Theo đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng
cục Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Chứng nhận “Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung
Bộ”
, thuộc Trung tâm Khí tượng Thủy văn Quốc gia đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ quan trắc môi trường theo quy định tại Nghị định số 27/2013/NĐ-CP ngày
29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ, với mã số VIMCERTS 036 (Giấy chứng
nhận kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Thông tin chi tiết về lĩnh vực và phạm vi chứng nhận tại Phụ
lục kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ phải thực hiện
đầy đủ quy định về chứng nhận theo Nghị định số 27/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3
năm 2013 của Chính phủ và các quy định hiện hành của pháp luật.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực 03 năm kể từ ngày ký.

Tổng Cục trưởng Tổng cục Môi trường, Chánh Văn
phòng Bộ và Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./. 

 

Nơi nhận:
Như Điều 4;
Bộ trưởng Nguyễn Minh Quang (để báo cáo);
Sở TN&MT Thành phố Đà Nng;
Lưu: VT, TCMT, ĐL (06)

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Bùi Cách Tuyến

 

PHỤ LỤC

LĨNH VỰC VÀ PHẠM VI ĐƯỢC CHỨNG NHẬN ĐỦ
ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

Đối với Đài Khí tư
ng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ (Trung
tâm Khí tượng Thủy văn Quốc g
ia)
(Kèm theo Quyết định số 2996/QĐ-BTNMT ngày 24 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trư
ng)

1. Nước:

1.1. Nước mặt S

1.1.1. Quan trắc hiện
trường:

– Thông số (đo tại hiện trường):

TT

Tên
thông số

Tên/số
hiệu phương pháp sử dụng

Dải
đo

1

pH

TCVN
6492:2011

0 ÷
14

2

Nhiệt độ

SMEWW
2550B:2012

0 ÷
50 °
C

3

Hàm lượng oxi hòa tan (DO)

TCVN
7325:2004

0 ÷
20 mg/L

4

Độ dẫn điện (EC)

SMEWW
2510B:2012

0 ÷
50 mS/cm

5

Độ đục

TCVN
6184:2008

0 ÷
1.000 NT
U

– Ly và bảo
quản mẫu:

TT

Loại
mẫu

Tên/số
hiệu phương pháp sử dụng

1

Mu nước mặt

TCVN
6663-1:2011
, TCVN 6663-3:2008 ,

TCVN
5994-1995, TCVN 6663-6:2008

1.1.2. Phân tích môi trường:

TT

Tên
thông số

Tên/số
hiệu phương pháp sử dụng

Giới hạn phát hiện/Phạm
vi đo

1

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

TCVN
6625:2000

2
mg/L

2

Độ kiềm

TCVN
6636-1:2000

0,4
mg/L

3

Nhu cầu oxi hóa học (COD)

SMEWW
5220.C:2012

3
mg/L

4

Nhu cầu oxi sinh hóa (BOD5)

TCVN
6001-1:2008

1
mg/L

5

Sắt (Fe)

TCVN
6177:1996

0,01
mg/L

6

Silica (SiO2)

SMEWW
4500Si.C:2012

1
mg/L

7

Canxi (Ca)

TCVN
6660:2000

0,5
mg/L

8

Magiê (Mg2+)

TCVN
6660:2000

0,5
mg/L

9

Kali (K+)

TCVN
6660:2000

0,1
mg/L

10

Natri (Na+)

TCVN
6660:2000

0,1
mg/L

11

Amoni (NH4+)

TCVN
6660:2000

0,1
mg/L

SMEWW
4500 NH3B,F:2012

0,02
mg/L

12

Clorua (Cl)

TCVN
6494-1:2011

0,10
mg/L

13

Nitrit (NO2)

TCVN
6494-1:2011

0,003
mg/L

TCVN
6178:1996

0,001
mg/L

14

Nitrat (NO3)

TCVN
6494-1:2011

0,1
mg/L

EPA
352.1

0,03
mg/L

15

Photphat (PO43)

TCVN
6494-1:2011

0,03
mg/L

TCVN
6202:2008

0,005
mg/L

16

Sunfat (SO42)

TCVN
6494-1:2011

0,12
mg/L

SMEWW
4500 S
O42 E:2012

1
mg/L

17

Florua (F)

TCVN
6494-1:2011

0,3
mg/L

18

Kẽm (Zn)

SMEWW
3113B:2012

6,6
mg/L

19

Đồng (Cu)

SMEWW
3113B:2012

6
mg/L

20

Chì (Pb)

SMEWW
3113B:2012

5,5
mg/L

21

Cadimi (Cd)

SMEWW
3113B:2012

1,2
mg/L

22

Crom tổng số (Cr)

SMEWW
3113
B:2012

5,5
mg/L

23

Niken (Ni)

SMEWW
3113B:2012

7,2
mg/L

24

Mangan (Mn)

SMEWW
3113B:2012

1,5
mg/L

25

Crom (VI)

TCVN
7939:2008

0,004
mg/L

26

Tổng Nitơ

SMEWW
4500-N:2012

0,03
mg/L

27

Tổng Photpho

TCVN
6202:2008

0,003
mg/L

28

Xianua (CN)

SMEWW
4500 CN
E:2012

0,002
mg/L

29

Phenol

TCVN
7874:2008

0,002
mg/L

30

Tổng dầu, mỡ

TCVN
5070:1995

0,1
mg/L

31

Asen (As)

TCVN
6626:2000

1
mg/L

32

Thủy ngân (Hg)

TCVN
7877:2008

0,5
mg/L

33

Coliform

TCVN
6187-2:1996

3
MPN/
100mL

34

E.Coli

TCVN
6187-2:1996

3 MPN/100mL

35

Chất hoạt động bề mặt

TCVN
6336:1998

0,05
mg/L

36

Hóa chất bảo vệ
thực vật Clo hữu cơ

 

 

 

Aldrin

EPA
3510C + EPA 8081A

0,002
mg/L

Alpha-BHC

EPA 3510C + EPA 8081A

0,002
mg/L

Chlodane

EPA 3510C + EPA 8081A

0,001
mg/L

Beta-BHC

EPA 3510C + EPA 8081A

0,004
mg/L

DeltaBHC

EPA 3510C + EPA 8081A

0,002
mg/L

Dieldrin

EPA 3510C + EPA 8081A

0,001
mg/L

Endosunlfan

EPA 3510C + EPA 8081A

0,001
mg/L

Endrin

EPA 3510C + EPA 8081A

0,001
mg/L

Lindan

EPA 3510C + EPA 8081A

0,001
mg/L

Heptachlor

EPA 3510C + EPA 8081A

0,002
mg/L

4,4DDD

EPA 3510C + EPA 8081A

0,002
mg/L

4,4,DDE

EPA 3510C + EPA 8081A

0,001
mg/L

4,4DDT

EPA 3510C + EPA 8081A

0,001
mg/L

37

Hóa chất bảo vệ thực vật Photpho hữu

 

 

 

Methyl-Parathion

EPA
3510C + EPA 8141A

0,012
mg/L

Malathion

EPA
3510C + EPA 8141A

0,012
mg/L

1.2. Nước thải S

1.2.1. Quan trắc hiện trường:

– Thông số (đo tại hiện trường):

TT

Tên
thông số

Tên/số
hiệu phương pháp sử dụng

Dải
đo

1

pH

TCVN
6492:2011

0 ÷
14

2

Nhiệt độ

TCVN
4557:1988

0 ÷ 50 °C

– Ly và bảo
quản m
u:

TT

Loại
mẫu

Tên/số
hiệu phương pháp sử dụng

1

Mu nước thải

TCVN
6663-1:2011, TCVN 5999:1995 , TCVN 6663-3:2008

1.2.2. Phân tích môi trường:

TT

Tên
thông số

Tên/số
hiệu phương pháp sử dụng

Giới hạn phát hiện/Phạm
vi đo

1

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

TCVN
6625:2000

2
mg/L

2

Nhu cầu oxi hóa học (COD)

SMEWW
5220.C:2012

3
mg/L

3

Nhu cầu oxi sinh hóa (BOD5)

TCVN
6001-1:2008

1,0
mg/L

4

Sắt (Fe)

TCVN
6177:1996

0,01
mg/L

5

Amoni (NH4+)

TCVN
6660:2000

0,1
mg/L

SMEWW
4500 NH3B,F:2012

0,02
mg/L

6

Clorua (Cl)

TCVN
6494-1:2011

0,1
mg/L

7

Nitrat (NO3)

TCVN
6494-1:2011

0,1
mg/L

EPA
352.1

0,03
mg/L

8

Photphat (PO43)

TCVN
6494-1:2011

0,03
mg/L

TCVN
6202:2008

0,005
mg/L

9

Florua (F)

TCVN
6494-1:2011

0,3
mg/L

10

Kẽm (Zn)

SMEWW
3113B:2012

6,6
mg/L

11

Đồng (Cu)

SMEWW
3113B:2012

6
mg/L

12

Chì (Pb)

SMEWW
3113B:2012

5,5
mg/L

13

Cadimi (Cd)

SMEWW
3113B:2012

1,2 mg/L

14

Niken (Ni)

SMEWW
3113B:2012

7,2
mg/L

15

Mangan (Mn)

SMEWW
3113B:2012

1,5
mg/L

16

Crom(VI)

TCVN
6658:2000

0,02
mg/L

17

Tổng Nitơ

SMEWW
4500-N:2012

0,03
mg/L

18

Tng Photpho

TCVN
6202:2008

0,003
mg/L

19

Xianua (CN)

SMEWW
4500 CN
E:2012

0,002
mg/L

20

Phenol

TCVN
7874:2008

0,002
mg/L

21

Clo dư (Cl2)

TCVN
6225-3:2011

0,1
mg/L

22

Tổng dầu, mỡ

TCVN
5070:1995

0,1
mg/L

23

Asen (As)

TCVN
6626:2000

1
mg/L

24

Thủy ngân (Hg)

TCVN
7877:2008

0,5
mg/L

25

Coliform

TCVN
6187-2:1996

3
MPN/
100mL

26

E.Coli

TCVN
6187-2:1996

3
MPN/
100mL

27

Chất hoạt động bề mặt

TCVN
6336:1998

0,05
mg/L

28

Sunfua (S2)

SMEWW
4500 S2
D:2012

0,005
mg/L

1.3. Nước dưới đất S

1.3.1. Quan trắc hiện trường:

– Thông số (đo tại hiện trường):

TT

Tên
thông số

Tên/số
hiệu phương pháp sử dụng

Dải
đo

1

pH

TCVN
6492:2011

0 ÷
14

2

Nhiệt độ

SMEWW
2550B:20
12

0 ÷
50 °
C

3

Hàm lượng oxi hòa tan (DO)

TCVN
7325:2004

0 ÷
20 mg/L

4

Độ dẫn điện (EC)

SMEWW
2510B:2012

0 ÷
50 mS/cm

5

Độ đục

TCVN
6184:2008

0 ÷
1.000 NT
U

Lấy và bảo quản mẫu:

TT

Loại
mẫu

Tên/số
hiệu phương pháp sử dụng

1

Mu nước dưới đất

TCVN
6663-1:2011, TCVN 6663-11:2011 , TCVN 6663-3:2008

1.3.2. Phân tích môi trường:

TT

Tên
thông số

Tên/số
hiệu phương pháp sử dụng

Giới hạn phát hiện/Phạm
vi đo

1

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

TCVN
6625:2000

2
mg/L

2

Độ kiềm

TCVN
6636-1:2000

0,4
mg/L

3

Nhu cầu oxi hóa học (COD)

SMEWW
5220.C:2012

3
mg/L

4

Nhu cầu oxi sinh hóa (BOD5)

TCVN
6001-1:2008

1,0
mg/L

5

Sắt (Fe)

TCVN
6177:1996

0,01
mg/L

6

Mangan (Mn2+)

TCVN
6660:2000

0,5
mg/L

7

Canxi (Ca)

TCVN
6660:2000

0,5
mg/L

8

Magiê (Mg2+)

TCVN
6660:2000

0,5
mg/L

9

Kali (K+)

TCVN
6660:2000

0,1
mg/L

10

Natri (Na+)

TCVN
6660:2000

0,1
mg/L

11

Amoni (NH4+)

TCVN
6660:2000

0,1
mg/L

SMEWW
4500 NH3B,F:2012

0,02
mg/L

12

Bromua (Br)

TCVN
6494-1:2011

0,05
mg/L

13

Clorua (Cl)

TCVN
6494-1:2011

0,10
mg/L

14

Nitrit (NO2)

TCVN
6494-1:2011

0,003
mg/L

TCVN
6178:1996

0,001 mg/L

15

Nitrat (NO3)

TCVN
6494-1:2011

0,1
mg/L

EPA
352.1

0,03
mg/L

16

Photphat (PO43)

TCVN
6494-1:2011

0,03
mg/L

TCVN
6202:2008

0,005
mg/L

17

Sunfat (SO42-)

TCVN
6494-1:2011

0,03
mg/L

SMEWW
4500 SO42
E:2012

1
mg/L

18

Florua (F)

TCVN
6494-1:2011

0,3
mg/L

19

Kẽm (Zn)

SMEWW
3113B:2012

6,6
mg/L

20

Đồng (Cu)

SMEWW 3113B:2012

6
mg/L

21

Chì (Pb)

SMEWW
3113B:2012

5,5
mg/L

22

Cadimi (Cd)

SMEWW
3113B:20
12

1,2
mg/L

23

Crom tổng số (Cr)

SMEWW
3113B:2012

5,5
mg/L

24

Niken (Ni)

SMEWW
3113B:2012

7,2
mg/L

25

Selen (Se)

SMEWW
3113B:2012

3,2
mg/L

26

Mangan (Mn)

SMEWW
3113B:2012

1,5
mg/L

27

Nhôm (Al)

SMEWW
3113B:2012

24
mg/L

28

Crom (VI)

TCVN
7939:2008

0,004
mg/L

29

Xianua (CN)

SMEWW
4500 CN
E:2012

0,002
mg/L

30

Asen (As)

TCVN
6626:2000

1
mg/L

31

Thủy ngân (Hg)

TCVN
7877:2008

0,5
mg/L

32

Coliform

TCVN
6187-2:1996

3
MPN/
100mL

33

E.Coli

TCVN
6187-2:1996

3
MPN/
100mL

34

Chất hoạt động bề mặt

TCVN
6336:1998

0,05
mg/L

35

Sunfua (S2)

SMEWW
4500 S2
D:2012

0,005
mg/L

1.4. Nước biển S

1.4.1. Quan trắc hiện trường:

– Thông số (đo tại hiện trường):

TT

Tên
thông số

Tên/số
hiệu phương pháp sử dụng

Dải
đo

1

pH

TCVN
6492:2011

0 ÷ 14

2

Nhiệt độ

SMEWW
2550B:2012

0 ÷
50 °
C

3

Hàm lượng oxi hòa tan (DO)

TCVN
7325:2004

0 ÷
20 mg/L

4

Độ dẫn điện (EC)

SMEWW
2510B:2012

0 ÷
50 mS/cm

5

Độ mặn

SMEWW
2540B:2012

0 ÷
70 ‰

6

Độ đục

TCVN
6184:2008

0 ÷
1.000 NT
U

– Lấy và bảo quản mẫu:

TT

Loại
mẫu

Tên/số
hiệu phương pháp sử dụng

1

Mu nước biển

TCVN
6663-1:2011, TCVN 5998:1995 , TCVN 6663-3:2008

1.4.2. Phân tích môi trường:

TT

Tên
thông số

Tên/số
hiệu phương pháp sử dụng

Giới hạn phát hiện/Phạm
vi đo

1

Tổng chất rắn lơ lng (TSS)

TCVN
6625:2000

2
mg/L

2

Nhu cầu oxi sinh hóa (BOD5)

TCVN
6001-1:2008

1,0
mg/L

3

Sắt (Fe)

TCVN
6177:1996

0,01
mg/L

4

Silica (SiO2)

SMEWW
4500S
i C:2012

1
mg/L

5

Amoni (NH4+)

TCVN
6660:2000

0,02
mg/L

SMEWW
4500 NH3B,F:2012

0,02
mg/L

6

Nitrit (NO2)

TCVN
6494-1:2011

0,003
mg/L

TCVN
6178:1996

0,001
mg/L

7

Nitrat (NO3)

TCVN
6494-1:2011

0,1
mg/L

EPA
352.1

0,03
mg/L

8

Photphat (PO43)

TCVN
6494-1:2011

0,03
mg/L

TCVN
6202:2008

0,005
mg/L

9

Florua (F)

TCVN
6494-1:2011

0,3
mg/L

10

Kẽm (Zn)

SMEWW
3113B:2012

6,6 mg/L

11

Đồng (Cu)

3113B:2012

6 mg/L

12

Chì (Pb)

3113B:2012

5,5 mg/L

13

Cadimi (Cd)

3113B:2012

1,2 mg/L

14

Niken (Ni)

3113B:2012

7,2 mg/L

15

Mangan (Mn)

3113B:2012

1,5 mg/L

16

Tổng Nitơ

SMEWW
4500-N:2012

0,03
mg/L

17

Tổng Phot pho

TCVN
6202:2008

0,003
mg/L

18

Xianua (CN)

SMEWW
4500 CN
E:2012

0,002
mg/L

19

Tổng dầu, mỡ

TCVN
5070:1995

0,1
mg/L

20

Asen (As)

TCVN
6626:2000

1 mg/L

21

Thủy ngân (Hg)

TCVN
7877:2008

0,5 mg/L

22

Hóa chất bảo vệ
thực vật Clo hữu cơ

 

 

 

Aldrin

EPA
3510C + EPA 8081A

0,002
mg/L

Alpha-BHC

EPA
3510C + EPA 8081A

0,002
mg/L

Chlodane

EPA
3510C + EPA 8081A

0,001
mg/L

Beta-BHC

EPA
3510C + EPA 8081A

0,004
mg/L

DeltaBHC

EPA
3510C + EPA 8081A

0,002
mg/L

Dieldrin

EPA
3510C + EPA 8081A

0,001
mg/L

Endosunlfan

EPA
3510C + EPA 8081A

0,001
mg/L

Endrin

EPA
3510C + EPA 8081A

0,001
mg/L

Lindan

EPA
3510C + EPA 8081A

0,001
mg/L

Heptachlor

EPA
3510C + EPA 8081A

0,002
mg/L

4,4DDD

EPA
3510C + EPA 8081A

0,002
mg/L

4,4,DDE

EPA
3510C + EPA 8081A

0,001
mg/L

4,4DDT

EPA
3510C + EPA 8081A

0,001
mg/L

23

Hóa chất bảo vệ thực vật Photpho hữu

 

 

 

Methyl-Parathion

EPA
3510C + EPA 8141A

0,012
mg/L

Malathion

EPA
3510C + EPA 8141A

0,012
mg/L

24

Coliform

TCVN
6187-2:1996

3
MPN/
100mL

25

E.Coli

TCVN
6187-2:1996

3
MPN/
100mL

26

Sunfua (S2)

SMEWW
4500 S2
D:2012

0,005
mg/L

1.5. Nước mưa S

1.5.1. Quan trắc hiện trường:

– Thông số (đo tại hiện trường):

TT

Tên
thông số

Tên/số
hiệu phương pháp sử dụng

Dải
đo

1

pH

TCVN
6492:2011

0 ÷
14

2

Nhiệt độ

SMEWW
2550B:2012

0 ÷
50°
C

3

Độ dẫn điện (EC)

SMEWW
2510B:2012

0 ÷
50 mS/cm

4

Độ đục

TCVN
6184:2008

0 ÷
1.000 NT
U

– Lấy và bảo quản mẫu:

TT

Loại
mẫu

Tên/số
hiệu phương pháp sử dụng

1

Mu nước mưa

TCVN
6663-1:2011, TCVN 5997:1995 , TCVN 6663-3:2008

1.5.2. Phân tích môi trường:

TT

Tên
thông số

Tên/số
hiệu phương pháp sử dụng

Giới hạn phát hiện/Phạm
vi đo

1

Sắt (Fe)

TCVN
6177:1996

0,01
mg/L

2

Canxi (Ca)

TCVN
6660:2000

0,01
mg/L

3

Magiê (Mg2+)

TCVN
6660:2000

0,01
mg/L

 

 

 

 

5

Natri (Na+)

TCVN
6660:2000

0,01
mg/L

6

Amoni (NH4+)

TCVN
6660:2000

0,02
mg/L

SMEWW
4500 NH3B,F:2012

0,02
mg/L

7

Bromua (Br)

TCVN
6494-1:2011

0,05
mg/L

8

Clorua (Cl)

TCVN
6494-1:2011

0,10
mg/L

9

Nitrit (NO2)

TCVN
6494-1:2011

0,003
mg/L

TCVN
6178:1996

0,001
mg/L

10

Nitrat (NO3)

TCVN
6494-1:2011

0,1 mg/L

EPA
352.1

0,03
mg/L

11

Photphat (PO43)

TCVN
6494-1:2011

0,03
mg/L

TCVN
6202:2008

0,005
mg/L

12

Sunfat (SO42)

TCVN
6494-1:2011

0,12
mg/L

SMEWW
4500 S
O42E:2012

1
mg/L

13

Florua (F)

TCVN
6494-1:2011

0,3
mg/L

14

Kẽm (Zn)

SMEWW
3113B:2012

6,6
mg/L

15

Đồng (Cu)

SMEWW
3113B:2012

6
mg/L

16

Chì (Pb)

SMEWW
3113B:2012

5,5
mg/L

17

Cadimi (Cd)

SMEWW
3113B:2012

1,2
mg/L

18

Crom tổng số (Cr)

SMEWW
3113B:2012

5,5
mg/L

19

Niken (Ni)

SMEWW
3113B:2012

7,2
mg/L

20

Selen (Se)

SMEWW
3113B:2012

3,2
mg/L

21

Mangan (Mn)

SMEWW
3113B:2012

1,5
mg/L

22

Nhôm (Al)

SMEWW
3113B:2012

24
mg/L

23

Thiếc (Sn)

SMEWW
3113B:2012

25
mg/L

24

Crom (VI)

TCVN
7939:2008

0,004
mg/L

25

Asen (As)

TCVN
6626:2000

1
mg/L

26

Thủy ngân (Hg)

TCVN
7877:2008

0,5
mg/L

2. Khí:

2.1. Không khí xung quanh và
môi trường lao động S

2.1.1. Quan trắc hiện
trường:

– Thông số (đo tại hiện trường):

TT

Tên
thông số

Tên/số
hiệu phương pháp sử dụng

Dải
đo

1

Nhiệt độ

QCVN
46:2012/BTNMT

10 ÷
60 °
C

2

Độ ẩm

QCVN
46:2012/BTNMT

1 ÷
99 %RH

3

Tc độ gió

QCVN
46
:2012/BTNMT

0,1
÷ 20 m/s

4

Áp suất

QCVN
46:2012/BTNMT

500
÷ 2.000 hPa

5

Độ ồn

TCVN
7878-2:2010

30 ÷
130 dB

6

Độ rung

TCVN
6963:2001

20 ÷
180 dB

– Ly và bảo
quản mẫu:

TT

Tên thông số

Tên/số
hiệu phương pháp sử dụng

1

Bụi lơ lng tổng
số (TSP)

TCVN
5067:1995

2

NH3

TCVN
5293:1995

3

CO

HD.5.7-13

4

H2S

MASA
Method 701

5

SO2

TCVN
5971:1995

6

NO2

TCVN
6137:2009

HD.5.7-13: Quy trình nội bộ hướng dẫn
thực hiện c
ô
ng việc lấy mẫu hiện trường.

MASA: Methods of Air Sampling and Analysis.

2.1.2. Phân tích môi trường:

TT

Tên
thông số

Tên/số
hiệu phương pháp sử dụng

Giới hạn phát hiện/Phạm
vi đo

1

Bụi lơ lửng tổng số (TSP)

TCVN
5067:1995

10 mg/m3

2

Chì (Pb)

TCVN
6152:1996

0,03
mg/m3

3

Asen (As)

MASA
Method 303A

0,01
mg/m3

4

Cadimi (Cd)

MASA
Method 303A

0,03
mg/m3

5

Crom (VI)

MASA
Metho
d 303A

0,01
mg/m3

6

Niken (Ni)

MASA
Method 303A

0,05
mg/m3

7

Mangan (Mn)

MASA
Method 303A

0,02
mg/m3

8

SO2

TCVN
5971:1995

6 mg/m3

9

NO2

TCVN
6137:2009

1,2 mg/m3

10

H2S

MASA
Method 701

6,1 mg/m3

11

NH3

TCVN
5293:1995

0,03
mg/m3

12

CO

HD.5.5/02F51

0,12
mg/m3

HD.5.5/02F51: Quy trình nội bộ hướng dẫn thực hiện công
việc lấy mẫu
phân tích PTN.

MASA: Methods of Air sampling and analysis.

2.2. Khí thải S

Quan trắc hiện trường:

– Thông số (đo tại hiện trường):

TT

Tên
thông số

Tên/số
hiệu phương pháp sử dụng

Dải
đo

1

Nhiệt độ

HD 5.7/30

0 ÷ 800°C

HD.5.7/30: Quy trình nội bộ hướng dẫn
thực hiện công việc đo đạc tại hiện trường.

3. Đất S

3.1. Quan trắc hiện trường:

– Lấy và bảo quản mẫu:

TT

Loại
mẫu

Tên/số
hiệu phương pháp sử dụng

1

Mu đất

TCVN
4046:1985, TCVN 7538-2:2005

3.2. Phân tích môi trường:

TT

Tên
thông số

Tên/số
hiệu phương pháp sử dụng

Giới hạn phát hiện/Phạm
vi đo

1

pH

TCVN
5979:1995

2 ÷
12

2

Cadimi (Cd)

TCVN
6649:2000 + SMEWW 3113B
:2012

0,2
mg/kg

3

Crom (Cr)

TCVN
6649:2000 + SMEWW 3113B:2012

0,45
mg/kg

4

Đồng (Cu)

TCVN
6649:2000 + SMEWW 3113B
:2012

0,9
mg/kg

5

Chì (Pb)

TCVN
6649:2000 + SMEWW 3113B:2012

0,12
mg/kg

6

Kẽm (Zn)

TCVN
6649:2000 + SMEWW 3
113B:2012

1
mg/kg

7

Niken (Ni)

TCVN
6649:2000 + SMEWW 3113B:2012

0,24
mg/kg

8

Thủy ngân (Hg)

TCVN
6649:2000 + TCVN 8882:2011

0,1
mg/kg

9

Asen (As)

TCVN
6649:2000 + TCVN 8746:2010

0,15
mg/kg

10

Mangan (Mn)

TCVN
6649:2000 + SMEWW 3113B:2012

0,7 mg/kg

11

Selen (Selen)

TCVN
6649:2000 + TCVN 8746:2010

1,14
mg/kg

12

Độ ẩm

TCVN
4048:2011

1 %

13

Tổng Nitơ

TCVN
6498:1999

0,06
mg/
100g

14

Tổng Photpho

TCVN
4052:1985

0,04
mg/
100g

4. Trầm tích S

4.1. Quan trắc hiện trường:

– Lấy và bảo quản mẫu:

TT

Loại
mẫu

Tên/số
hiệu phương pháp sử dụng

1

Mu trầm tích

TCVN
6663-13:2000, TCVN 6663-15:2004

4.2. Phân tích môi trường:

TT

Tên
thông số

Tên/số
hiệu phương pháp sử dụng

Giới hạn phát hiện/Phạm
vi đo

1

Độ ẩm

TCVN
4048:2011

1 %

2

Cadimi (Cd)

TCVN
6649:2000 + SMEWW 3113B:2012

0,2
mg/kg

3

Crom (Cr)

TCVN
6649:2000 + SMEWW 3113B:2012

0,45
mg/kg

4

Đồng (Cu)

TCVN
6649:2000 + SMEWW 3113B
:2012

0,9
mg/kg

5

Chì (Pb)

TCVN
6649:2000 + SMEWW 3113B
:2012

0,12
mg/kg

6

Kẽm (Zn)

TCVN
6649:2000 + SMEWW 3113B
:2012

1
mg/kg

7

Thủy ngân (Hg)

TCVN
6649:2000 + TCVN 8882:2011

0,1
mg/kg

8

Asen (As)

TCVN
6649:2000 + TCVN 8746:2010

0,15
mg/kg

5. Bùn S

5.1. Quan trắc hiện trường:

– Lấy và bảo quản mẫu:

TT

Loại
mẫu

Tên/số
hiệu phương pháp sử dụng

1

Mu bùn

TCVN
6663-13:2000, TCVN 6663-15:2004

5.2. Phân tích môi trường:

TT

Tên
thông số

Tên/số
hiệu phương pháp sử dụng

Giới hạn phát hiện/Phạm
vi đo

1

Độ ẩm

TCVN
4048:2011

1 %

2

Cadimi (Cd)

TCVN
6649:2000 + SMEWW 3113B
:2012

0,2
mg/kg

3

Crom (Cr)

TCVN
6649:2000 + SMEWW 3113B:2012

0,45
mg/kg

4

Đồng (Cu)

TCVN
6649:2000 + SMEWW 3113B:2012

0,9
mg/kg

5

Chì (Pb)

TCVN
6649:2000 + SMEWW 3113B:2012

0,12
mg/kg

6

Kẽm (Zn)

TCVN
6649:2000 + SMEWW 3113B:2012

1
mg/kg

7

Niken (Ni)

TCVN
6649:2000 + SMEWW 3113B
:2012

0,24
mg/kg

8

Thủy ngân (Hg)

TCVN
6649:2000 + TCVN 8882:2011

0,1
mg/kg

9

Asen (As)

TCVN
6649:2000 + TCVN 8746:2010

0,15
mg/kg

10

Mangan (Mn)

TCVN
6649:2000 + SMEWW 3113
B:2012

0,7
mg/kg

11

Selen (Selen)

TCVN
6649:2000+TCVN 8746:2010

1,14
mg/kg

 

[download]

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *