Tải Quyết định 2452/QĐ-BTNMT năm 2014 chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành – Word, PDF [Download]

Quyết định 2452/QĐ-BTNMT năm 2014 chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Tóm tắt văn bản

Trích lược
Số hiệu: 2452/QĐ-BTNMT   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường   Người ký: Bùi Cách Tuyến
Ngày ban hành: 31/10/2014   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Môi trường   Tình trạng: Đã biết

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường 2005, ngày 31/10/2014, Bộ TNMT đã ban hành Quyết định 2452/QĐ-BTNMT chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường.

Chứng nhận “Công ty cổ phần Dịch vụ Khoa học Công nghệ Sắc ký Hải Đăng” đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo quy định tại Nghị định số 27/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ, với mã số VIMCERTS 020.

Thông tin chi tiết về lĩnh vực và phạm vi chứng nhận tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Tổ chức được chứng nhận tại Điều 1 phải thực hiện đầy đủ quy định về chứng nhận theo Nghị định 27/2013/NĐ-CP.

Quyết định 2452/QĐ-BTNMT có hiệu lực 03 năm kể từ ngày 31/10/2014.

 

Từ khóa:
Quyết định 2452/QĐ-BTNMT

[download]

Nội dung văn bản Quyết định 2452/QĐ-BTNMT năm 2014 chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

B TÀI NGUYÊN

MÔI
TRƯỜNG

——-

CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 2452/QĐ-BTNMT

Hà Nội,
ngày 31 tháng 10 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ
VIỆC CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
TRƯỜNG

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29
tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số
21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 27/2013/NĐ-CP ngày
29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 42/2013/TT-BTNMT
ngày 03 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
chi tiết việc thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường và mẫu
giấy chứng nhận;

Căn cứ Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường của Công ty Cổ phần Dịch vụ
Khoa học Công nghệ Sắc ký Hải Đăng;

Căn cứ kết quả thẩm định của Tổng cục Môi
trường về điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường đối với Công ty Cổ
phần Dịch vụ Khoa học Công nghệ Sắc ký Hải Đăng;

Theo đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Chứng nhận “Công ty cổ
phần Dịch vụ Khoa học Công nghệ Sắc ký Hải Đăng”
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
theo quy định tại Nghị định số 27/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính
phủ, với mã số VIMCERTS 020
(Giấy chứng nhận kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Thông tin chi tiết về lĩnh vực và phạm vi chứng nhận tại Phụ
lục kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Tổ chức được chứng nhận tại Điều 1 phải thực hiện đầy đủ quy
định về chứng nhận theo Nghị định số 27/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của
Chính phủ và các quy định hiện hành của pháp luật.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực 03 năm kể từ ngày ký.

Tổng Cục trưởng Tổng cục Môi trường, Chánh Văn phòng Bộ và Tổ chức được chứng nhận tại Điều 1 chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:

Như Điều 4;
– Bộ trưởng Nguyễn Minh Quang (để báo cáo);
– Sở TN&MT Thành phố Hồ Chí Minh;
– Lưu: VT, TCMT, ĐL (06).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Bùi Cách Tuyến

 

PHỤ
LỤC

LĨNH
VỰC VÀ PHẠM VI ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ QUAN TRẮC
MÔI TRƯỜNG

Đối với
Công ty cổ Phần Dịch Vụ Khoa Học Công nghệ Sắc ký Hải Đăng

(Kèm
theo Quyết định số 2452/QĐ-BTNMT ngày 31
tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

1. Nước:

1.1. Nước mặt    S

1.1.1. Quan trắc hiện
trường:

– Thông số (đo nhanh ngoài hiện trường):

TT

Tên thông số

Tên/số hiệu
phương pháp sử dụng

Dải đo

1

Nhiệt độ

HDSD-QTMT.29

0 ¸ 100 °C

2

pH

TCVN
6492:2011

0 ¸ 14

3

Hàm lượng ôxy hòa tan
(DO)

TCVN
7325:2005

0 ¸ 19,9 mg/L

4

Độ dẫn điện (EC)

SMEWW
2510-B:2005

0 ¸ 1.999 mS/cm

– Phương pháp lấy mẫu:

TT

Tên thông số/công
việc

Tên/số hiệu
phương pháp lấy và bảo quản mẫu

1

Ly mẫu nước mặt

TCVN
6663-1:2011, TCVN 6663-3:2008 ,

TCVN
5994-1995, TCVN 6663-6:2008

1.1.2. Phân tích môi
trường:

TT

Tên thông số

Tên/số hiệu
phương pháp sử
dụng

Giới hạn
phát hiện/ Phạm vi đo

1

Chất rắn tổng số (TS)

SMEWW
2540B:2012

3,80 mg/L

2

Tổng chất rắn
lơ lửng (TSS)

SMEWW 2540D:2012

1,88 mg/L

3

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

SMEWW
2540C:2012

3,80 mg/L

4

Độ màu

SMEWW 2120C:2012

4,4 Pt-Co

5

Độ đục

SMEWW 2130B:2012

0,50 NTU

6

Nhu cầu oxi hóa học (COD)

SMEWW
5220C:2012

4,0 mg/L

7

Bromat (BrO3)

US EPA
Method 300.0

0,005 mg/L

8

Clorat (CIO3)

US EPA Method
300.0

0,50 mg/L

9

Florua (F)

US EPA Method
300.0

0,10 mg/L

SMEWW
4500-F

D.SPADNS:
2012

0,088 mg/L

10

Clorua (Cl)

SMEWW
4500-C
l B:2012

1,5 mg/L

US EPA Method 300.0

0,50 mg/L

11

Nitrit (NO2)

TCVN
6178:1996

0,01 mg/L

12

Nitrat (NO3)

US EPA Method
300.0

0,50 mg/L

SMEWW 4500-
NO3
.E: 2012

0,02 mg/L

13

Phosphat (PO43)

SMEWW
4500-P .E:2012

0,09 mg/L

14

Sunfat (SO42)

US EPA Method
300.0

0,50 mg/L

SMEWW
4500-S
O42. E: 2012

1,0 mg/L

15

H2S

EPA Method
376.2

0,02 mg/L

16

Nitơ Kjeldahl

TCVN
5987:1995

1,0 mg/L

17

Tổng Nitơ

TCVN
6638:2000

1,0 mg/L

18

Amoni (NH4+)

EPA Method
350.2

0,02 mg/L

19

Tng Photpho

SMEWW
4500-P B&E : 2012

0,03 mg/L

20

Xianua (CN)

TCVN
6181:1996

0,002 mg/L

21

Cacbonat (CO32)

SMEWW
2320B:2012

0,50 mg/L

21

Natri (Na)

SMEWW 3111B:2012

0,10 mg/L

23

Kali (K)

SMEWW 3111B:2012

0,10 mg/L

24

Đồng (Cu)

SMEWW
3111B:2012

0,030 mg/L

25

Kẽm (Zn)

SMEWW
3111B:2012

0,030 mg/L

26

Chì (Pb)

SMEWW
3113B:2012

0,0005 mg/L

27

Cadimi (Cd)

SMEWW
3113B:2012

0,0005 mg/L

28

Sắt (Fe)

SMEWW
3111B:2012

0,032 mg/L

29

Mangan (Mn)

SMEWW 3111
B:2012

0,030 mg/L

30

Fe II (Fe2+)

SMEWW 3500
Fe. B:2012

0,030 mg/L

31

Niken (Ni)

SMEWW 3111B:2012

0,050 mg/L

32

Crom (Cr)

SMEWW
3111B:2012

0,050 mg/L

33

Crom VI (Cr6+)

SMEWW
3500-Cr. B:2012

0,040 mg/L

34

Asen (As)

SMEWW
3113B:2012

0,0005mg/L

35

Selen (Se)

SMEWW
3113B:2012

0,0005mg/L

36

Bạc (Ag)

SMEWW
3111B:2012

0,010 mg/L

37

Coban (Co)

SMEWW
3111B:2012

0,050 mg/L

38

Canxi (Ca)

SMEWW
3500-Ca. B:2012

0,40 mg/L

39

Magie (Mg)

SMEWW 3500-Mg.
B:2012

0,40 mg/L

40

Thủy ngân (Hg)

SMEWW 3112
B:2012

0,0003 mg/L

41

Tng du, m

SMEWW 5520
B:2012

0,10 mg/L

42

Dầu động thực vật

SMEWW 5520
B:2012

0,10 mg/L

43

Chất hoạt động bề mặt

SMEWW 5540
C:2012

0,06 mg/L

44

PCBs

KTSK 45
(Tham
khảo EPA Method 508 sử dụng GC-ECD)

0,02 mg/L

45

Hóa chất BVTV
Clo hữu cơ

KTSK 09
(Tham khảo EPA Method 508 sử dụng GCMS)

 

 

alpha-Lindane

 

0,01 mg/L

Hexachloro-Benzene

 

0,01 mg/L

Gamma-Lindane

 

0,01 mg/L

Beta-Lindane

 

0,01 mg/L

Heptachlor

 

0,01 mg/L

Aldrin

 

0,01 mg/L

Isodrin

 

0,01 mg/L

Heptachlor epoxide

 

0,01 mg/L

2,4′-DDE

 

0,01 mg/L

Endosulfan I

 

0,01 mg/L

4,4′-DDE

 

0,01 mg/L

Dieldrin

 

0,01 mg/L

2,4′ DDD

 

0,01 mg/L

Endrin

 

0,01 mg/L

Endosulfan II

 

0,01 mg/L

4,4′ DDD

 

0,01 mg/L

2,4′-DDT

 

0,01 mg/L

4,4′-DDT

 

0,01 mg/L

46

Hóa chất BVTV

Phốt pho hữu cơ

KTSK 09
(Tham khảo EPA Method 508 sử dụng GCMS)

 

 

Diazinon

Ref: EPA
508 (GCMS)

0,01 mg/L

Parathion methyl

Ref: EPA
508 (GCMS)

0,01 mg/L

Malathion

Ref: EPA
508 (GCMS)

0,01 mg/L

Chlorpyrifos

Ref: EPA
508 (GCMS)

0,01 mg/L

Parathion ethyl

Ref: EPA
508 (GCMS)

0,01 mg/L

Bromophos methyl

Ref: EPA
508 (GCMS)

0,01 mg/L

Bromophos ethyl

Ref: EPA
508 (GCMS)

0,01 mg/L

Ethion

Ref: EPA
508 (GCMS)

0,01 mg/L

47

Coliform

TCVN
6187-2:1996

3 MPN/100mL

48

E.Coli

TCVN
6187-2:1996

3 MPN/100mL

49

F.Coliform

TCVN
6187-2:1996

3 MPN/100mL

KTSK: Quy trình nội bộ hướng dẫn phân
tích trong phòng thí nghiệm.

1.2. Nước dưới đất    S

1.2.1. Quan trắc hiện
trường:

– Thông số (đo nhanh ngoài hiện trường):

TT

Tên thông s

Tên/số hiệu
phương p
háp sử dụng

Dải đo

1

Nhiệt độ

HDSD-QTMT.29

0 ¸ 100 °C

2

pH

TCVN
6492:2011

0 ¸ 14

3

Hàm lượng ôxy hòa tan (DO)

TCVN
7325:2005

0 ¸ 19,9 mg/L

4

Độ dẫn điện (EC)

SMEWW
2510-B:2005

0 ¸ 1.999 mS/cm

– Phương pháp lấy mẫu:

TT

Tên thông số/công
việc

Tên/số hiệu
phương pháp lấy và bảo quản mẫu

1

Lấy mẫu nước dưới đất

TCVN
6663-1:2011, TCVN 6663-11:2011

TCVN
6663-3:2008

1.2.2. Phân tích môi
trường:

TT

Tên thông s

Tên/số hiệu
phương pháp sử dụng

Giới hạn
phát hiện/ Phạm vi đo

1

Chất rắn tổng số (TS)

SMEWW 2540B:2012

3,80 mg/L

2

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

SMEWW 2540D:2012

1,88 mg/L

3

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

SMEWW 2540C:2012

3,80 mg/L

4

Độ màu

SMEWW 2120C:2012

4,4 Pt-Co

5

Độ đục

SMEWW
2130B:2012

0,50 NTU

6

Nhu cầu oxi hóa học (COD)

SMEWW
5220C:2012

4,0 mg/L

7

Nhu cầu oxi sinh học (BOD5)

SMEWW
5210B:2012

0,33 mg/L

8

Chỉ số Pemanganat

TCVN
6186:1996

0,20 mgO2/L

9

Độ kiềm

SMEWW
2320B:2012

2,7 mg CaCO3/L

10

Độ axit

SMEWW
2310B:2012

2,4 mg CaCO3/L

11

Độ cứng

SMEWW 2340C:2012

2,83 mg
CaCO
3/L

12

Bromat (BrO3)

US EPA Method
300.0

0,005 mg/L

13

Clorat (CIO3)

US EPA Method
300.0

0,50 mg/L

14

Florua (F)

US EPA Method
300.0

0,10 mg/L

SMEWW 4500-F
D.SPADNS:
2012

0,088 mg/L

15

Clorua (Cl)

SMEWW
4500-C
l B:2012

1,5 mg/L

US EPA Method
300.0

0,50 mg/L

16

Nitrit (NO2)

US EPA method
300.0

0,10 mg/L

TCVN
6178:1996

0,010 mg/L

17

Nitrat (NO3)

US EPA Method
300.0

0,50 mg/L

SMEWW 4500- NO3.E: 2012

0,02 mg/L

18

Phosphat (PO43-)

US EPA method
300.0

0,5 mg/L

SMEWW
4500-P E:2012

0,090 mg/L

19

Sunfat (SO42)

US EPA Method
300.0

0,50 mg/L

SMEWW
4500-S
O42. E: 2012

1,0 mg/L

20

H2S

EPA Method
376.2

0,02 mg/L

21

Nitơ Kjeldahl

TCVN
5987:1995

1,0 mg/L

22

Tng Nitơ

TCVN
6638:2000

1,0 mg/L

23

Amoni (NH4+)

EPA Method
350.2

0,02 mg/L

24

Tổng Photpho

SMEWW
4500-P B&E : 2012

0,03 mg/L

25

Xianua (CN)

TCVN
6181:1996

0,002 mg/L

26

Cacbonat (CO32)

SMEWW
2320B:2012

0,50 mg/L

27

Natri (Na)

SMEWW
3111B:2012

0,10 mg/L

28

Kali (K)

SMEWW
3111B:2012

0,10 mg/L

29

Đng (Cu)

SMEWW 3111B:2012

0,030 mg/L

30

Kẽm (Zn)

SMEWW
3111B:2012

0,030 mg/L

31

Chì (Pb)

SMEWW 3113B:2012

0,0005 mg/L

32

Cadimi (Cd)

SMEWW
3113B:2012

0,0005 mg/L

33

Sắt (Fe)

SMEWW
3111B:2012

0,032 mg/L

34

Mangan (Mn)

SMEWW
3111B:2012

0,030 mg/L

35

Fe II (Fe2+)

SMEWW 3500
Fe. B:2012

0,030 mg/L

36

Niken (Ni)

SMEWW
3111B:2012

0,050 mg/L

37

Crom (Cr)

SMEWW
3111B:2012

0,050 mg/L

38

Crom VI (Cr6+)

SMEWW
3500-Cr. B:2012

0,040 mg/L

39

Asen (As)

SMEWW
3113B:2012

0,0005 mg/L

40

Selen (Se)

SMEWW 3113B:2012

0,0005 mg/L

41

Bạc (Ag)

SMEWW
3111B:2012

0,010 mg/L

42

Coban (Co)

SMEWW
3111B:2012

0,050 mg/L

43

Canxi (Ca)

SMEWW 3500-Ca.
B:2012

0,40 mg/L

44

Magie (Mg)

SMEWW
3500-Mg. B:2012

0,40 mg/L

45

Thủy ngân (Hg)

SMEWW 3112
B:2012

0,0003 mg/L

46

Tổng dầu, mỡ

SMEWW 5520
B:2012

0,10 mg/L

47

Dầu động thực vật

SMEWW 5520
B:2
012

0,10 mg/L

48

Chất hoạt động bề mặt

SMEWW 5540
C:2012

0,06 mg/L

49

PCBs

KTSK 45
(Tham
khảo EPA Method 508 sử dụng GC-ECD)

0,02 mg/L

50

Hóa chất BVTV
Clo hữu cơ

KTSK 09
(Tham khảo EPA Method 508 sử dụng GCMS)

 

 

alpha-Lindane

 

0,01 mg/L

Hexachloro-Benzene

 

0,01 mg/L

Gamma-Lindane

 

0,01 mg/L

Beta-Lindane

 

0,01 mg/L

Heptachlor

 

0,01 mg/L

Aldrin

 

0,01 mg/L

Isodrin

 

0,01 mg/L

Heptachlor epoxide

 

0,01 mg/L

2,4′-DDE

 

0,01 mg/L

Endosulfan I

 

0,01 mg/L

4,4′-DDE

 

0,01 mg/L

Dieldrin

 

0,01 mg/L

2,4′ DDD

 

0,01 mg/L

Endrin

 

0,01 mg/L

Endosulfan II

 

0,01 mg/L

4,4′ DDD

 

0,01 mg/L

2,4′-DDT

 

0,01 mg/L

4,4′-DDT

 

0,01 mg/L

51

Hóa chất BVTV
Phốt pho hữu cơ

KTSK 09
(Tham khảo EPA Method 508 sử dụng GCMS)

 

 

Diazinon

Ref: EPA
508 (GCMS)

0,01 mg/L

Parathion methyl

Ref: EPA
508 (GCMS)

0,01 mg/L

Malathion

Ref: EPA
508 (GCMS)

0,01 mg/L

Chlorpyrifos

Ref: EPA
508 (GCMS)

0,01 mg/L

Parathion ethyl

Ref: EPA
508 (GCMS)

0,01 mg/L

Bromophos melhyl

Ref: EPA
508 (GCMS)

0,01 mg/L

Bromophos ethyl

Ref: EPA
508 (GCMS)

0,01 mg/L

Ethion

Ref: EPA
508 (GCMS)

0,01 mg/L

52

Coliform

TCVN
6187-2:1996

3 MPN/100mL

53

E.Coli

TCVN
6187-2:1996

3 MPN/100mL

54

F.Coliform

TCVN
6187-2:1996

3 MPN/100mL

KTSK: Quy trình nội bộ hướng dẫn phân
tích trong phòng thí nghiệm

1.3. Nước thải      S

1.3.1. Quan trắc hiện
trường:

– Thông số (đo nhanh ngoài hiện trường):

TT

Tên thông số

Tên/số hiệu
phương pháp sử dụng

Dải đo

1

Nhiệt độ

HDSD-QTMT.29

0 ¸ 100 °C

2

pH

TCVN
6492:2011

0 ¸ 14

3

Độ dẫn điện (EC)

SMEWW
2510-B:2005

0 ¸ 1.999 mS/cm

– Phương pháp lấy mẫu:

TT

Tên thông số/công
việc

Tên/số hiệu
phương pháp lấy và bảo quản mẫu

1

Lấy mẫu nước thải

TCVN
6663-1:2011, TCVN 5999:1995 ,

TCVN
6663-3:2008

1.3.2. Phân tích môi
trường:

TT

Tên thông số

Tên/số hiệu
phương pháp sử
dụng

Giới hạn
phát hiện/ Phạm vi đo

1

Chất rắn tổng số (TS)

SMEWW
2540B:2012

3,80 mg/L

2

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

SMEWW
2540D:2012

1,88 mg/L

3

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

SMEWW
2540C:2012

3,80 mg/L

4

Độ màu

SMEWW 2120C:2012

4,4 Pt-Co

5

Nhu cầu oxi hóa học (COD)

SMEWW
5220C:2012

4,0 mg/L

6

Nhu cầu oxi sinh học (BOD5)

SMEWW 5210B:2012

0,33 mg/L

7

Bromat (BrO3)

US EPA
Method 300.0

0,005 mg/L

8

Clorat (CIO3)

US EPA Method
300.0

0,50 mg/L

9

Florua (F)

US EPA Method
300.0

0,10 mg/L

SMEWW
4500-F

D.SPADNS:
2012

0,088 mg/L

10

Clorua (Cl)

SMEWW
4500-Cl
B:2012

1,5 mg/L

US EPA Method
300.0

0,50 mg/L

11

Nitrit (NO2)

TCVN
6178:1996

0,01 mg/L

12

Nitrat (NO3)

US EPA Method
300.0

0,50 mg/L

SMEWW 4500- NO3.E: 2012

0,02 mg/L

13

Phosphat (PO43-)

SMEWW
4500-P .E:2012

0,09 mg/L

14

Sunfat (SO42-)

US EPA
Method 300.0

0,50 mg/L

SMEWW
4500-S
O42. E: 2012

1,0 mg/L

15

H2S

EPA Method
376.2

0,02 mg/L

16

Nitơ Kjeldahl

TCVN
5987:1995

1,0 mg/L

17

Tổng Nitơ

TCVN
6638:2000

1,0 mg/L

18

Amoni (NH4+)

EPA Method
350.2

0,02 mg/L

19

Tổng Photpho

SMEWW 4500-P
B&E : 2012

0,03 mg/L

20

Xianua (CN)

TCVN
6181:1996

0,002 mg/L

21

Cacbonat (CO32)

SMEWW 2320B:2012

0,50 mg/L

23

Natri (Na)

SMEWW
3111B:2012

0,10 mg/L

23

Kali (K)

SMEWW 3111B:2012

0,10 mg/L

24

Đồng (Cu)

SMEWW
3111B:2012

0,030 mg/L

25

Kẽm (Zn)

SMEWW
3111B:2012

0,030 mg/L

26

Chì (Pb)

SMEWW
3113B:2012

0,0005 mg/L

27

Cadimi (Cd)

SMEWW
3113B:2012

0,0005 mg/L

28

Sắt (Fe)

SMEWW 3111B:2012

0,032 mg/L

29

Mangan (Mn)

SMEWW 3111B:2012

0,030 mg/L

30

Fe II (Fe2+)

SMEWW 3500 Fe.
B:2012

0,030 mg/L

31

Niken (Ni)

SMEWW
3111B:2012

0,050 mg/L

32

Crom (Cr)

SMEWW
3111B:2012

0,050 mg/L

33

Crom VI (Cr6+)

SMEWW
3500-Cr. B:2012

0,040 mg/L

34

Asen (As)

SMEWW 3113B:2012

0,0005 mg/L

35

Selen (Se)

SMEWW
3113B:2012

0,0005 mg/L

36

Bạc (Ag)

SMEWW
3111B:2012

0,010 mg/L

37

Coban (Co)

SMEWW
3111B:2012

0,050 mg/L

38

Canxi (Ca)

SMEWW
3500-Ca.

B:2012

0,40 mg/L

39

Magie (Mg)

SMEWW 3500-Mg.
B:2012

0,40 mg/L

40

Thủy ngân (Hg)

SMEWW 3112
B:2012

0,0003 mg/L

41

Tng dầu, m

SMEWW 5520
B:2012

0,10 mg/L

42

Dầu động thực vật

SMEWW 5520 B:2012

0,10 mg/L

43

Chất hoạt động bề mặt

SMEWW 5540
C:2012

0,06 mg/L

44

PCBs

KTSK 45
(Tham
khảo EPA Method 508 sử dụng GC-ECD)

0,02 mg/L

45

Hóa chất BVTV
Clo hữu cơ

KTSK 09
(Tham khảo EPA Method 508 sử dụng GCMS)

 

 

alpha-Lindane

 

0,01 mg/L

Hexachloro-Benzene

 

0,01 mg/L

Gamma-Lindane

 

0,01 mg/L

Beta-Lindane

 

0,01 mg/L

Heptachlor

 

0,01 mg/L

Aldrin

 

0,01 mg/L

Isodrin

 

0,01 mg/L

Heptachlor epoxide

 

0,01 mg/L

2,4′-DDE

 

0,01 mg/L

Endosulfan I

 

0,01 mg/L

4,4′-DDE

 

0,01 mg/L

Dieldrin

 

0,01 mg/L

2,4′ DDD

 

0,01 mg/L

Endrin

 

0,01 mg/L

Endosulfan II

 

0,01 mg/L

4,4′ DDD

 

0,01 mg/L

2,4′-DDT

 

0,01 mg/L

4,4′-DDT

 

0,01 mg/L

46

Hóa chất BVTV
Phốt pho hữu cơ

KTSK 09
(Tham khảo EPA Method 508 sử dụng GCMS)

 

 

Diazinon

Ref: EPA
508 (GCMS)

0,01 mg/L

Parathion methyl

Ref: EPA
508 (GCMS)

0,01 mg/L

Malathion

Ref: EPA
508 (GCMS)

0,01 mg/L

Chlorpyrifos

Ref: EPA
508 (GCMS)

0,01 mg/L

Parathion ethyl

Ref: EPA
508 (GCMS)

0,01 mg/L

Bromophos methyl

Ref: EPA
508 (GCMS)

0,01 mg/L

Bromophos ethyl

Ref: EPA
508 (GCMS)

0,01 mg/L

Ethion

Ref: EPA
508 (GCMS)

0,01 mg/L

47

Coliform

TCVN
6187-2:1996

3 MPN/100mL

48

E.Coli

TCVN
6187-2:1996

3 MPN/100mL

49

F.Coliform

TCVN
6187-2:1996

3 MPN/100mL

50

Salmonella

ISO
19250:2010

Vi khuẩn/100mL

51

Shighella

SMEWW 9260E:2012

Vi khuẩn/100mL

52

V.Cholerae

SMEWW
9260H:2012

Vi khuẩn/100mL

KTSK: Quy trình nội bộ hướng dẫn
phân tích trong phòng thí nghiệm.

1.4. Nước biển    S

1.4.1. Quan trắc hiện
trường:

– Thông số (đo nhanh ngoài hiện trường):

TT

Tên thông số

Tên/số hiệu
phương pháp sử dụng

Di đo

1

Nhiệt độ

HDSD-QTMT.29

0 ¸ 100 °C

2

pH

TCVN
6492:2011

0 ¸ 14

3

Hàm lượng ôxy hòa tan (DO)

TCVN
7325:2005

0 ¸ 19,9 mg/L

4

Độ dẫn điện (EC)

SMEWW
2510-B:2005

0 ¸ 1.999 mS/cm

– Phương pháp lấy mẫu:

TT

Tên thông số/công
việc

Tên/số hiệu
phương pháp lấy và bảo quản mẫu

1

Ly mu nước bin

TCVN
6663-1:2011, TCVN 5998:1995 ,

TCVN
6663-3:2008

1.4.2. Phân tích môi
trường:

TT

Tên thông số

Tên/số hiệu
phương pháp sử dụng

Giới hạn
phát hiện/ Phạm vi đo

1

Chất rắn tổng số (TS)

SMEWW 2540B:2012

3,80 mg/L

2

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

SMEWW 2540D:2012

1,88 mg/L

3

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

SMEWW 2540C:2012

3,80 mg/L

4

Độ màu

SMEWW
2120C:2012

4,4 Pt-Co

5

Florua (F)

SMBWW
4500-F

D.SPADNS:
2012

0,088 mg/L

6

Nitrit (NO2)

TCVN
6178:1996

0,01 mg/L

7

Nitrat (NO3)

SMEWW 4500-
NO
3 .E: 2012

0,02 mg/L

8

Phosphat (PO43)

SMEWW
4500-P .E:2012

0,09 mg/L

9

Sunfat (SO42)

SMEWW 4500-SO42. E: 2012

1,0 mg/L

10

H2S

EPA Method
376.2

0,02 mg/L

11

Nitơ Kjeldahl

TCVN
5987:1995

1,0 mg/L

12

Tng Nitơ

TCVN
6638:2000

1,0 mg/L

13

Amoni (NH4+)

EPA Method
350.2

0,02 mg/L

14

Tng Photpho

SMEWW
4500-P B&E : 2012

0,03 mg/L

15

Xianua (CN)

TCVN
6181:1996

0,002 mg/L

16

Cacbonat (CO32)

SMEWW
2320B:2012

0,50 mg/L

17

Tổng dầu, mỡ

SMEWW 5520
B:2012

0,10 mg/L

18

Dầu động thực vật

SMEWW 5520
B:2012

0,10 mg/L

19

Chất hoạt động bề mặt

SMEWW 5540 C:2012

0,06 mg/L

2. Khí:

2.1. Không khí xung quanh và môi trường lao động     S

2.1.1. Quan trắc hiện
trường:

– Thông số (đo nhanh ngoài hiện trường):

TT

Tên thông số

Tên/số hiệu phương
pháp sử dụng

Dải đo

1

Nhiệt độ

QCVN
46:2012/BTNMT

0 ¸ 60 °C

2

Độ m

QCVN
46:2012/BTNMT

0 ¸ 100 %RH

3

Vận tốc gió

QCVN
46:2012/BTNMT

0,4 ¸ 30 m/s

4

Tiếng ồn

TCVN
7878-2:2010

32 ¸ 130 dB

– Thông số (lấy mu):

TT

Tên thông số/công
việc

Tên/số hiệu
phương pháp lấy
và bảo quản mẫu

1

Bụi lơ lửng tổng số (TSP)

TCVN
5067:1995

2

SO2

TCVN
5971:1995

3

CO

KTQTMT-16

4

NO2

TCVN
6137:2009

5

HCl

KTQTMT-14

6

H2SO4

KTQTMT-15

7

H2S

KTQTMT-13

8

NH3

KTQTMT-12

KTQTMT: Quy trình nội bộ hướng dẫn
lấy mẫu hiện trường.

2.1.2. Phân tích môi trường:

TT

Tên thông s

Tên/số hiệu
phương pháp sử dụng

Giới hạn
phát hiện/ Phạm vi đo

1

Bụi lơ lửng tổng số (TSP)

TCVN
5067:1995

5 mg/m3

2

SO2

TCVN
5971:1995

5 mg/m3

3

NO2

TCVN
6137:2009

5 mg/m3

4

HCl

KT-QPCĐ/146

10 mg/m3

5

H2SO4

KT-QPCĐ/145

10 mg/m3

6

H2S

KT-QPCĐ/143

5 mg/m3

7

NH3

KT-QPCĐ/144

1 mg/m3

8

VOCs

KTSK 25
(Tham khảo NIOSH 1501 issue 3 và MDHS 96 sử dụng GC-FID)

 

 

Acetonitrile

 

0,002 mg/ống
hấp thụ

Benzene

 

0,002 mg/ống
hấp thụ

Chlorobenzene

 

0,002 mg/ống
hấp thụ

Chloroform

 

0,002 mg/ống
hấp thụ

1,2-Dichlorobenzene

 

0,002 mg/ng hấp thụ

1,4-Dichlorobenzene

 

0,002 mg/ống
hấp thụ

Ethylbenzene

 

0,002 mg/ống
hấp thụ

Styrene

 

0,002 mg/ống
hấp thụ

Tetrachloroethylene

 

0,002 mg/ống
hấp thụ

Toluene

 

0,002 mg/ống
hấp thụ

o-Xylene

 

0,002 mg/ống
hấp thụ

m-Xylene

 

0,002 mg/ống
hấp th

p-Xylene

 

0,002 mg/ống
hấp thụ

MTBE

 

0,002 mg/ống
hấp thụ

MEK

 

0,002 mg/ống
hấp thụ

Ethyl Acetate

 

0,002 mg/ống
hấp thụ

Butanol

 

0,002 mg/ống
hấp thụ

Isooctane

 

0,002 mg/ống
hấp thụ

Heptane

 

0,002 mg/ống
hấp thụ

MIBK

 

0,002 mg/ống
hấp thụ

ButylAcetate

 

0,002 mg/ống
hấp thụ

KT-QPCĐ, KTSK: Quy trình nội bộ hướng
dẫn phân tích trong phòng thí nghiệm.

2.2. Khí thải      S

Quan trắc hiện trường:

– Thông số (đo nhanh ngoài hiện trường):

TT

Tên thông số

Tên/số hiệu
phương pháp sử dụng

Dải đo

1

Nhiệt độ

KTQTMT 2

0 ¸ 1.200 °C

2

Vận tốc

USEPA Method 2

0 ¸ 40 m/s

KTQTMT: Quy trình nội bộ hướng dẫn
đo đạc tại hiện trường.

3. Đất    S

3.1. Quan trắc hiện
trường:

– Phương pháp ly mu:

TT

Tên thông số/công
việc

Tên/số hiệu
phương pháp lấy và bảo quản mẫu

1

Lấy mẫu đất

TCVN
5297:1995, TCVN 7538-2:2005 ,

TCVN
4046:1985

3.2. Phân tích môi trường

TT

Tên thông số

Tên/số hiệu
phương pháp sử dụng

Giới hạn
phát hiện/ Phạm vi đo

1

pH

TCVN
5979:2007

0 ¸ 14

2

Độ chua trao đi

TCVN
4403:2011

0,050 cmol/kg

3

Tổng số chất hữu cơ

TCVN
4050:1985

0,030 %

4

Nitơ tổng

TCVN
6498:1999

0,014%

5

Cadimi (Cd)

TCVN
6496:2009 +

TCVN
6649:2000

0,003 mg/kg

6

Crom (Cr)

TCVN
6496:2009 +

TCVN
6649:2000

1,67 mg/kg

7

Coban (Co)

TCVN
6496:2009 +

TCVN
6649:2000

1,67 mg/kg

8

Đồng (Cu)

TCVN
6496:2009 +

TCVN
6649:2000

1,67 mg/kg

9

Chì (Pb)

TCVN
6496:2009 +

TCVN
6649:2000

0,033 mg/kg

10

Mangan (Mn)

TCVN
6496:2009 +

TCVN
6649:2000

0,33 mg/kg

11

Niken (Ni)

TCVN
6496:2009 +

TCVN
6649:2000

1,67 mg/kg

12

Kẽm (Zn)

TCVN 6496:2009
+

TCVN
6649:2000

0,33 mg/kg

13

Thủy ngân (Hg)

TCVN
6649:2000 +

TCVN
8882:2011

0,074 mg/kg

14

Asen (As)

TCVN
6649:2000 +

TCVN
8467:2010

0,17 mg/kg

15

PCBs

KTSK 45
(Tham kh
o US EPA 3550, US EPA 3620, US EPA 3660)

2 mg /kg

16

Hóa chất BVTV
Clo hữu cơ

KTSK 09.01
(Tham khảo

US EPA 3550, US EPA 3620, US EPA 3660)

 

 

alpha.-Lindane

 

1 mg /kg

Hexachloro-Benzene

 

1 mg /kg

Gamma-Lindane

 

1 mg /kg

Beta-Lindane

 

1 mg /kg

Heptachlor

 

1 mg /kg

Aidrin

 

1 mg /kg

Isodrin

 

1 mg /kg

Heptachlor epoxide

 

1 mg /kg

2,4′-DDE

 

1 mg /kg

Endosulfan I

 

1 mg /kg

4,4′-DDE

 

1 mg /kg

Dieldrin

 

1 mg /kg

2.4’ DDD

 

1 mg /kg

Endrin

 

1 mg /kg

Endosulfan II

 

1 mg /kg

4,4′ DDD

 

1 mg /kg

2,4′-DDT

 

1 mg /kg

4,4′-DDT

 

1 mg /kg

4. Trầm tích S

4.1. Quan trắc
hiện trường:

– Phương pháp lấy mẫu:

TT

Tên thông số/công
việc

Tên/số hiệu
phương pháp lấy và bảo quản mẫu

1

Ly mẫu trầm tích

TCVN
6663-13:2000, TCVN 6663-15:200
4

4.2. Phân tích môi trường:

TT

Tên thông số

Tên/số hiệu
ph
ương pháp sử dụng

Giới hạn
phát hiện/ Phạm vi đo

1

Cadimi (Cd)

TCVN
6496:2009 +

TCVN
6649:2000

0,003 mg/kg

2

Crom (Cr)

TCVN
6496:2009 +

TCVN
6649:2000

1,67 mg/kg

3

Coban (Co)

TCVN
6496:2009 +

TCVN
6649:2000

1,67 mg/kg

4

Đồng (Cu)

TCVN
6496:2009 +

TCVN
6649:2000

1,67 mg/kg

5

Chì (Pb)

TCVN
6496:2009 +

TCVN
6649:2000

0,033 mg/kg

6

Mangan (Mn)

TCVN
6496:2009 +

TCVN
6649:2000

0,33 mg/kg

7

Niken (Ni)

TCVN
6496:2009 +

TCVN
6649:2000

1,67 mg/kg

8

Kẽm (Zn)

TCVN
6496:2009 +

TCVN
6649:2000

0,33 mg/kg

9

Thủy ngân (Hg)

TCVN
6649:2000 +

TCVN
8882:2011

0,074 mg/kg

10

Asen (As)

TCVN
6649:2000 +

TCVN
8467:2010

0,17 mg/kg

11

PCBs

KTSK 45
(Tham khảo
US EPA 3550, US EPA 3620, US EPA 3660)

2 mg /kg

12

Hóa chất BVTV
Clo hữu cơ

KTSK 09.01
(Tham khảo
US EPA 3550, US EPA 3620,
US

EPA 3660)

 

 

alpha.-Lindane

 

1 mg /kg

Hexachloro-Benzene

 

1 mg /kg

Gamma-Lindane

 

1 mg /kg

Beta-Lindane

 

1 mg /kg

Heptachlor

 

1 mg /kg

Aldrin

 

1 mg /kg

Isodrin

 

1 mg /kg

Heptachlor epoxide

 

1 mg /kg

2,4’-DDE

 

1 mg /kg

Endosulfan I

 

1 mg /kg

4,4′-DDE

 

1 mg /kg

Dieldrin

 

1 mg /kg

2,4′ DDD

 

1 mg /kg

Endrin

 

1 mg /kg

Endosulfan II

 

1 mg /kg

4,4′ DDD

 

1 mg /kg

2,4′-DDT

 

1 mg /kg

4,4′-DDT

 

1 mg /kg

5. Bùn     S

5.1. Quan trắc
hiện trường:

– Phương pháp lấy mẫu:

TT

Tên thông số/công
việc

Tên/số hiệu
phương pháp lấy và bảo quản mẫu

1

Lấy mẫu bùn

TCVN
6663-13:2000, TCVN 6663-15:200
4

5.2. Phân tích môi trường:

TT

Tên thông số

Tên/số hiệu
phương pháp sử
dụng

Giới hạn
phát hiện/ Phạm vi đo

1

Cadimi (Cd)

TCVN
6496:2009 +

TCVN
6649:2000

0,003 mg/kg

2

Crom (Cr)

TCVN
6496:2009 +

TCVN 6649:2000

1,67 mg/kg

3

Coban (Co)

TCVN
6496:2009 +

TCVN
6649:2000

1,67 mg/kg

4

Đồng (Cu)

TCVN
6496:2009 +

TCVN
6649:2000

1,67 mg/kg

5

Chì (Pb)

TCVN
6496:2009 +

TCVN
6649:2000

0,033 mg/kg

6

Mangan (Mn)

TCVN
6496:2009 +

TCVN
6649:2000

0,33 mg/kg

7

Niken (Ni)

TCVN
6496:2009 +

TCVN
6649:2000

1,67 mg/kg

8

Kẽm (Zn)

TCVN
6496:2009 +

TCVN
6649:2000

0,33 mg/kg

9

Thủy ngân (Hg)

TCVN
6649:2000 +

TCVN
8882:2011

0,074 mg/kg

10

Asen (As)

TCVN
6649:2000 +

TCVN
8467:2010

0,17 mg/kg

11

PCBs

KTSK 45
(Tham khảo
US EPA 3550, US EPA 3620, US EPA 3660)

2 mg/kg

12

Hóa chất BVTV
Clo hữu cơ

KTSK 09.01
(Tham khảo
US EPA 3550, US EPA 3620, US EPA 3660)

 

 

alpha.-Lindane

 

1 mg /kg

Hexachloro-Benzene

 

1 mg /kg

Gamma-Lindane

 

1 mg /kg

Beta-Lindane

 

1 mg /kg

Heptachlor

 

1 mg /kg

Aidrin

 

1 mg /kg

Isodrin

 

1 mg /kg

Heptachlor epoxide

 

1 mg /kg

2,4′-DDE

 

1 mg /kg

Endosulfan I

 

1 mg /kg

4,4’-DDE

 

1 mg /kg

Dieldrin

 

1 mg /kg

2,4’ DDD

 

1 mg /kg

Endrin

 

1 mg /kg

Endosulfan II

 

1 mg /kg

4,4’ DDD

 

1 mg /kg

2,4′-DDT

 

1 mg /kg

4,4′-DDT

 

1 mg /kg

6. Chất thải nguy hại    S

Phân tích môi trường:

TT

Tên thông số

Tên/số hiệu
phương pháp sử dụng

Giới hạn
phát hiện/ Phạm vi đo

1

pH

ASTM D
4980-2003

2 ¸ 14

2

Asen (As)

TCVN
9239:2012 +

SMEWW
3113B:2012

0,002 mg/L

3

Bạc (Ag)

TCVN
9239:2012 +

SMEWW
3111B
:2012

0,02 mg/L

4

Cadimi(Cd)

TCVN
9239:2012 +

SMEWW
3113
B:2012

0,0005 mg/L

5

Kẽm(Zn)

TCVN
9239:2012 +

SMEWW
3111B:2012

0,03 mg/L

6

Coban (Co)

TCVN
9239:2012 +

SMEWW
3111B
:2012

0,05 mg/L

7

Chì (Pb)

TCVN
9239:2012 +

SMEWW
3111B
:2012

0,002 mg/L

8

Nicken (Ni)

TCVN
9239:2012 +

SMEWW
3111B
:2012

0,10 mg/L

9

Selen (Se)

TCVN 9239:2012 +
SMEWW
3113B
:2012

0,002 mg/L

10

Thủy ngân (Hg)

TCVN
9239:2012 +

SMEWW
3112B
:2012

0,0003 mg/L

11

Crom VI

TCVN
9239:2012 +

SMEWW
3500- Cr .B:2012

0,02 mg/L

12

Crom (Cr)

TCVN
9239:2012 +

SMEWW
3111B:2012

0,05 mg/L

13

Mangan (Mn)

TCVN
9239:2012 +

SMEWW 3111B:2012

0,03 mg/L

14

Đồng (Cu)

TCVN
9239:2012 +

SMEWW 3111B:2012

0,03 mg/L

 

[download]

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *