Tải Quyết định 1107/QĐ-BTNMT năm 2015 công bố Danh mục các khu bảo tồn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành – Word, PDF [Download]

Quyết định 1107/QĐ-BTNMT năm 2015 công bố Danh mục các khu bảo tồn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Tóm tắt văn bản

Trích lược
Số hiệu: 1107/QĐ-BTNMT   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường   Người ký: Nguyễn Minh Quang
Ngày ban hành: 12/05/2015   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Môi trường   Tình trạng: Đã biết

Căn cứ Luật Đa dạng sinh học 2008, ngày 12/05/2015, Bộ TNMT đã ban hành Quyết định 1107/QĐ-BTNMT năm 2015 công bố Danh mục các khu bảo tồn.

Công bố Danh mục các khu bảo tồn làm cơ sở cho việc quản lý và triển khai hoạt động bảo tồn đa dạng sinh học tại Phụ lục kèm theo.

Các Bộ, ngành, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao tổ chức triển khai hoạt động bảo tồn đa dạng sinh học, quản lý hiệu quả khu bảo tồn được công bố tại Điều 1 theo đúng quy định của Luật đa dạng sinh học.

Quyết định 1107/QĐ-BTNMT này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/05/2015.

Từ khóa:
Quyết định 1107/QĐ-BTNMT

[download]

Nội dung văn bản Quyết định 1107/QĐ-BTNMT năm 2015 công bố Danh mục các khu bảo tồn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

BỘ TÀI NGUYÊN

MÔI TRƯỜNG
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 1107/QĐ-BTNMT

Hà Nội, ngày 12 tháng 05 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC CÁC KHU BẢO TỒN

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Luật Đa dạng sinh học năm
2008;

Căn cứ Nghị định số 65/2010/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2010 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đa dạng sinh học;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP
ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ
chức
của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Công văn số 1355/VPCP-KGVX
ngày 26 tháng 02 năm 2015 của Văn phòng Chính phủ về việc báo cáo kết quả rà
soát các khu bảo tồn theo quy định của Luật Đa dạng sinh học;

Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng
cục Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Danh mục các khu bảo tồn làm cơ sở cho
việc quản lý và triển khai hoạt động bảo tồn đa dạng sinh học tại Phụ lục kèm
theo.

Điều 2. Các Bộ, ngành, Ủy
ban
nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ chức năng,
nhiệm vụ và quyền hạn được giao tổ chức
triển khai hoạt động bảo tồn đa dạng sinh học, quản lý hiệu quả khu bảo tồn được
công bố tại Điều 1 theo đúng quy định của Luật đa dạng sinh học.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký.

Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng
cục Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và các cơ quan, tổ chức có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– PTTg CP Hoàng Trung Hải (để báo cáo);
– Các Bộ: NN&PTNT, KH&ĐT, TC, TP;
– UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
– Sở TNMT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
– Lưu: VT, TCMT (150).

BỘ TRƯỞNG

Nguyễn Minh Quang

 

PHỤ LỤC.

DANH MỤC CÁC KHU BẢO TỒN THEO QUY ĐỊNH CỦA
LUẬT ĐA DẠNG SINH HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1107/QĐ-BTNMT ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường)

TT

Tên KBT

Tỉnh

Vùng địa lý,
sinh thái

Diện tích (ha)

Thành lập trước hoặc sau khi Luật ĐDSH có hiệu lực

Phân cấp theo mức
độ và giá trị ĐDSH

Phân cấp quản

Ghi chú

Trước

Sau

I

VƯỜN QUỐC GIA

1

Ba Bể

Bắc Kạn

ĐB

10.048

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Chuyển tiếp thành
VQG

2

Bái Tử Long

Quảng Ninh

ĐB

15.783

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Chuyển tiếp thành
VQG

3

Cát Bà

Hải Phòng

ĐB

16.196,8

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Chuyển tiếp thành
VQG

4

Tam Đảo

Vĩnh Phúc

ĐB

15.270,7

X

 

Quốc gia

Trung ương

Chuyển tiếp thành
VQG

Tổng 29.515,03ha

Thái Nguyên

ĐB

11.446,6

Tuyên Quang

ĐB

6.160

5

Xuân Sơn

Phú Thọ

ĐB

15.048

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Chuyển tiếp thành
VQG

6

Phia Đén – Phia Oắc

Cao Bằng

ĐB

12.261

X (thành lập là
khu DTTN)

Chưa được thành lập
là VQG

Quốc gia

UBND tỉnh

Nâng cấp từ khu
DTTN lên VQG do đáp ứng tiêu chí VQG

7

Hoàng Liên

Lào Cai

TB

20.910,75

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Chuyển tiếp thành
VQG

Tổng 28.000,1ha

Lai Châu

TB

7.598,25

8

Ba Vì

Hà Nội

ĐBSH

6.486,4

X

 

Quốc gia

Trung ương

Chuyển tiếp thành
VQG

Tổng diện tích 10.749,7ha

Hòa Bình

TB

4.263,3

9

Cúc Phương

Ninh Bình

ĐBSH

11.440

X

 

Quốc gia

Trung ương

Chuyển tiếp thành
VQG

Tổng 22.408,3ha

Thanh Hóa

BTB

4.996,3

Hòa Bình

TB

5.972,5

10

Xuân Thủy

Nam Định

ĐBSH

7.100

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Chuyển tiếp thành
VQG

11

Bạch Mã

Thừa Thiên Huế

BTB

34.380

X

 

Quốc gia

Trung ương

Chuyển tiếp thành
VQG

Tổng diện tích:
37.487ha

Quảng Nam

NTB

3.107

12

Bến En

Thanh Hóa

BTB

14.734

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Chuyển tiếp thành
VQG

13

Phong Nha Kẻ Bàng

Quảng Bình

BTB

123.326

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Chuyển tiếp thành
VQG

14

Pù Mát

Nghệ An

BTB

93.524,7

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Chuyển tiếp thành
VQG

15

Vũ Quang

Hà Tĩnh

BTB

52.741

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Chuyển tiếp thành
VQG

16

Núi Chúa

Ninh Thuận

NTB

29.865

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Chuyển tiếp thành
VQG

17

Phước Bình

Ninh Thuận

NTB

19.814

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Chuyển tiếp thành
VQG

18

Côn Đảo

Bà Rịa Vũng Tàu

ĐNB

19.990

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Chuyển tiếp thành
VQG

19

Bù Gia Mập

Bình Phước

ĐNB

25.926

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Chuyển tiếp thành
VQG

20

Lò Gò Sa Mát

Tây Ninh

ĐNB

19.156

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Chuyển tiếp thành
VQG

21

Cát Tiên

Đồng Nai

ĐNB

39.627

X

 

Quốc gia

Trung ương

Chuyển tiếp thành
VQG

Tổng 71.350ha

Bình Phước

ĐNB

4.193

Lâm Đồng

TN

27.530

22

Chư Mom Rây

Kon Tum

TN

56.434

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Chuyển tiếp thành
VQG

23

Kon Ka Kinh

Gia Lai

TN

42.057,3

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Chuyển tiếp thành
VQG

24

Yok Đôn

Đắk Lắk
Gia Lai

TN

113.853,95

X

 

Quốc gia

Trung ương

Chuyển tiếp thành
VQG

25

Chư Yang Sin

Đắk Lắk

TN

66.980,2

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Chuyển tiếp thành
VQG

26

Bidoup-Núi Bà

Lâm Đồng

TN

64.366

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Chuyển tiếp thành
VQG

27

Mũi Cà Mau

Cà Mau

ĐBSCL

41.862

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Chuyển tiếp thành
VQG

28

U Minh Hạ

Cà Mau

ĐBSCL

8.528

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Chuyển tiếp thành
VQG

29

Phú Quốc

Kiên Giang

ĐBSCL

29.135,9

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Chuyển tiếp thành
VQG

30

Tràm Chim

Đồng Tháp

ĐBSCL

7.313

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Chuyển tiếp thành
VQG

31

U Minh Thượng

Kiên Giang

ĐBSCL

8.038

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Chuyển tiếp thành
VQG

II

KHU DỰ TRỮ THIÊN NHIÊN

1

Mường Nhé

Điện Biên

TB

45.581

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

2

Hang Kia – Pà Cò

Hòa Bình

TB

5.257,77

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

3

Ngọc Sơn – Ngổ
Luông

Hòa Bình

TB

15.890,63

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

4

Phu Canh

Hòa Bình

TB

5.647

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

5

Thượng Tiến

Hòa Bình

TB

5.872,99

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

6

Mường Tè

Lai Châu

TB

33.775

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

7

Văn Bàn

Lào Cai

TB

25.173

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

8

Copia

Sơn La

TB

6.311

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

9

Sốp Cộp

Sơn La

TB

18.020

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

10

Tà Xùa

Sơn La

TB

16.553

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

11

Xuân Nha

Sơn La

TB

18.116

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

12

Nà Hẩu

Yên Bái

TB

16.950

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

13

Tây Yên Tử

Bắc Giang

ĐB

12.172,22

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

14

Kim Hỷ

Bắc Kạn

ĐB

14.772

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

15

Bát Đại Sơn

Hà Giang

ĐB

4.531,2

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

16

Bắc Mê

Hà Giang

ĐB

9.042,5

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

17

Du Già

Hà Giang

ĐB

11.540,1

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

18

Phong Quang

Hà Giang

ĐB

8.445,6

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

19

Tây Côn Lĩnh

Hà Giang

ĐB

15.043

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

20

Hữu Liên

Lạng Sơn

ĐB

8.293

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

21

Đồng Sơn Kỳ Thượng

Quảng Ninh

ĐB

15.110,3

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

22

Thần Sa – Phượng
Hoàng

Thái Nguyên

ĐB

17.639

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

23

Chạm Chu

Tuyên Quang

ĐB

15.902,1

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

24

Na Hang

Tuyên Quang

ĐB

22.401,5

 

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

25

Bạch Long Vĩ

Hải Phòng

ĐBSH

27.008,9

 

X

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp thành
khu DTTN

26

Vân Long

Ninh Bình

ĐBSH

2.736

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

27

Tiền Hải

Thái Bình

ĐBSH

12.500

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

28

Pù Hu

Thanh Hóa

BTB

23.028,2

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

29

Pù Luông

Thanh Hóa

BTB

17.171,53

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

30

Xuân Liên

Thanh Hóa

BTB

23.815,5

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

31

Pù Hoạt

Nghệ An

BTB

35.723

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

32

Pù Huống

Nghệ An

BTB

40.186,5

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

33

Kẻ Gỗ

Hà Tĩnh

BTB

21.759

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

34

Bắc Hướng Hóa

Quảng Trị

BTB

23.456

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

35

Đakrông

Quảng Trị

BTB

40.526

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

36

Cồn Cỏ

Quảng Trị

BTB

4.532

 

X

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

37

Phong Điền

Thừa Thiên Huế

BTB

41.508,7

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

38

An Toàn

Bình Định

NTB

22.545

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Chuyển tiếp khu
DTTN

39

Núi Ông

Bình Thuận

NTB

23.834

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

40

Tà Kóu

Bình Thuận

NTB

8.047

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

41

Hòn Cau

Bình Thuận

NTB

12.500

 

X

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

42

Hòn Bà

Khánh Hòa

NTB

19.285,83

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

43

Vịnh Nha Trang

Khánh Hòa

NTB

15.000

 

X

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

44

Krông Trai

Phú Yên

NTB

13.775

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

45

Bán đảo Sơn Trà

Đà Nẵng

NTB

3.871

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

46

Bà Nà – Núi Chúa

Đà Nẵng

NTB

27.980,76

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Chuyển tiếp khu
DTTN

47

Bà Nà – Núi Chúa

Quảng Nam

NTB

2.753

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

48

Cù Lao Chàm

Quảng Nam

NTB

8.265

X

Chưa được thành lập
là khu DTTN

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

49

Sông Thanh

Quảng Nam

NTB

75.274

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

50

Ngọc Linh

Quảng Nam

NTB

17.576

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

51

Ngọc Linh

Kon Tum

TN

38.109,4

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí khu
DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

52

Ea Sô

Đắk Lắk

TN

24.017

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Diện tích theo quy
hoạch của tỉnh là 26.848,2ha

Chuyển tiếp khu
DTTN

53

Nam Ca

Đắk Lắk

TN

21.912,3

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí khu
DTTN

Diện tích quy hoạch
của tỉnh là 20.469,3ha

Chuyển tiếp khu
DTTN

54

Nam Nung

Đắk Nông

TN

12.307,8

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

55

Tà Đùng

Đắk Nông

TN

17.915,2

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí khu
DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

56

Kon Chư Răng

Gia Lai

TN

15.446

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

57

Bình Châu – Phước
Bửu

Bà Rịa-Vũng Tàu

ĐNB

10.905

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu DTTN

58

Vĩnh Cửu

Đồng Nai

ĐNB

53.850.3

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

59

Ấp Canh Điền

Bạc Liêu

ĐBSCL

363

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

60

Hòn Chông

Kiên Giang

ĐBSCL

964,7

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

61

Láng Sen

Long An

ĐBSCL

5.030

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

62

Thạnh Phú

Bến Tre

ĐBSCL

2.584

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí khu
DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

63

Long Khánh

Trà Vinh

ĐBSCL

868,1

 

X

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu DTTN

Chuyển tiếp khu
DTTN

64

Lung Ngọc Hoàng

Hậu Giang

ĐBSCL

2.805,37

X (thành lập là
khu BTL&SC)

Chưa được thành lập
là khu DTTN

Quốc gia

UBND tỉnh

Đề xuất nâng cấp từ
KBT loài sinh cảnh thành lập trước Luật thành khu DTTN

III

KHU BẢO TỒN LOÀI – SINH CẢNH

1

Chế Tạo

Yên Bái

TB

20.108,2

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC

Chuyển tiếp là khu
BTLSC

2

Khau Ca

Hà Giang

ĐB

2.010,4

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC

Chuyển tiếp là khu
BTLSC

3

Nam Xuân Lạc

Bắc Kạn

ĐB

1.788

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC

Chuyển tiếp là khu
BTLSC

4

Trùng Khánh

Cao Bằng

ĐB

9.573,68

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC

Chuyển tiếp khu BTLSC

5

Sến Tam Quy

Thanh Hóa

BTB

519

 

X

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC

Chuyển tiếp là khu
BTLSC

6

Hương Nguyên

Thừa Thiên Huế

BTB

10.310,5

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC

Chuyển tiếp là khu
BTLSC

7

KBT Sao La

Thừa Thiên Huế

BTB

15.519,93

 

X

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC

Chuyển tiếp là khu
BTLSC

8

KBT Sao La

Quảng Nam

NTB

15.822

 

X

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí khu
BTLSC

Chuyển tiếp là khu
BTLSC

9

Đắk Uy

Kon Tum

TN

659,5

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC

Chuyển tiếp là khu
BTLSC

10

Ea Ral

Đắk Lắk

TN

49

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC

Tỉnh quy hoạch sát
nhập Ea Ral, Trap Kso và Cư Né là 59,6ha

Chuyển tiếp là khu
BTLSC

11

Trấp Ksơ

Đắk Lắk

TN

100

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC

Chuyển tiếp là khu
BTLSC

12

Sân Chim đầm Dơi

Cà Mau

ĐBSCL

130

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí khu
BTLSC

Chuyển tiếp là khu
BTLSC

13

Vườn Chim Bạc Liêu

Bạc Liêu

ĐBSCL

126,7

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC

Chuyển tiếp là khu
BTLSC

14

KBT sinh thái Đồng
Tháp Mười

Tiền Giang

ĐBSCL

106,8

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí khu
BTLSC

Chuyển tiếp là khu
BTLSC

15

KBT biển Phú Quốc

Kiên Giang

ĐBSCL

2.881,47

 

X

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC

Chuyển tiếp là khu
BTLSC

16

Rừng cụm đảo Hòn
Khoai

Cà Mau

ĐBSCL

621

 

X

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BTLSC

Chuyển tiếp là khu
BTLSC

VI

KHU BẢO VỆ CẢNH QUAN

1

Khu vực Suối Mỡ

Bắc Giang

ĐB

1.207

 

X

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

2

Bản Giốc

Cao Bằng

ĐB

566

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

3

Lam Sơn

Cao Bằng

ĐB

75

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

4

Núi Lăng Đồn

Cao Bằng

ĐB

1.149

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

5

Pắc Bó

Cao Bằng

ĐB

1.137

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

6

Thăng Hen

Cao Bằng

ĐB

372

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

7

Trần Hưng Đạo

Cao Bằng

ĐB

1.143

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

8

Mường Phăng

Điện Biên

TB

10.048,81

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

9

Đền Hùng

Phú Thọ

ĐB

538

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

10

Núi Nả

Phú Thọ

ĐB

670

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

11

Yên Lập

Phú Thọ

ĐB

330

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

12

Yên Tử

Quảng Ninh

ĐB

2.783

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

13

ATK Định Hóa

Thái Nguyên

ĐB

8.758

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

14

Đá Bàn

Tuyên Quang

ĐB

119,6

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

15

Kim Bình

Tuyên Quang

ĐB

210,8

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

16

Tân Trào

Tuyên Quang

ĐB

4.187,3

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

17

Chùa Thầy

Hà Nội

ĐBSH

17

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

18

Hương Sơn

Hà Nội

ĐBSH

3.760

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

19

K9 – Lăng Hồ Chí
Minh

Hà Nội

ĐBSH

234

X

 

Quốc gia

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

20

Vật Lại

Hà Nội

ĐBSH

10

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

21

Đồng Mô – Ngải Sơn

Hà Nội

ĐBSH

900

 

X

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

22

Sóc Sơn

Hà Nội

ĐBSH

12

 

X

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

23

Hồ Suối Hai

Hà Nội

ĐBSH

1.200

 

X

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

24

Côn Sơn Kiếp Bạc

Hải Dương

ĐBSH

1.216,9

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

25

Kinh Môn

Hải Dương

ĐBSH

323,4

 

X

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

26

Đồ Sơn

Hải Phòng

ĐBSH

228

 

X

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

27

Hoa Lư

Ninh Bình

ĐBSH

2.985

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

28

Đền Bà Triệu

Thanh Hóa

BTB

434

 

X

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

29

Hàm Rồng

Thanh Hóa

BTB

216

 

X

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

30

Lam Kinh

Thanh Hóa

BTB

170

 

X

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

31

Núi Chung

Nghệ An

BTB

628,3

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

32

Núi Thần Đinh
(Chùa non)

Quảng Bình

BTB

136

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

33

Rú Lịnh

Quảng Trị

BTB

270

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

34

Đường Hồ Chí Minh

Quảng Trị

BTB

5.680

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

35

Nam Hải Vân

Đà Nẵng

NTB

3.397,3

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

36

Núi Bà

Bình Định

NTB

2.384

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí khu
BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

37

Vườn Cam Nguyễn Huệ

Bình Định

NTB

752

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

38

Quy Hòa-Ghềnh Ráng

Bình Định

NTB

2.163

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

39

Đèo Cả-Hòn Nưa

Phú Yên

NTB

5.784

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

40

Núi Thành

Quảng Nam

NTB

111

 

X

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

41

Mỹ Sơn

Quảng Nam

NTB

1.081

 

X

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

42

Nam Trà My

Quảng Nam

NTB

49

 

X

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

43

Đray Sáp-Gia Long

Đắk Nông

TN

1.515,2

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

44

Hồ Lắk

Đắk Lắk

TN

10.284,3

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Tỉnh đề xuất điều
chỉnh theo quy hoạch mới 10.333,6ha

45

Căn cứ Đồng Rùm

Tây Ninh

ĐNB

32

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

46

Căn cứ Châu Thành

Tây Ninh

ĐNB

190

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

47

Chàng Riệc

Tây Ninh

ĐNB

10.711

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

48

Núi Bà Đen

Tây Ninh

ĐNB

1.761

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

49

Núi Bà Rá

Bình Phước

ĐNB

1.056

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí khu
BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

50

Núi Sam

An Giang

ĐBSCL

171

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

51

Thoại Sơn

An Giang

ĐBSCL

370,5

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành khu
BVCQ

52

Trà Sư

An Giang

ĐBSCL

1.050

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

53

Tức Dụp

An Giang

ĐBSCL

200

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

54

Xẻo Quýt

Đồng Tháp

ĐBSCL

61,28

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

55

Gò Tháp

Đồng Tháp

ĐBSCL

289,8

X

 

Địa phương

UBND tỉnh

Đáp ứng tiêu chí
khu BVCQ

Chuyển tiếp thành
khu BVCQ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

– KBT: Khu bảo tồn;

– ĐB: Đông Bắc;

– ĐDSH: Đa dạng sinh học;

– TB: Tây Bắc;

– UBND: Ủy ban
nhân dân;

– ĐBSH: Đồng bằng sông Hồng;

– VQG: Vườn quốc gia;

– BTB: Bắc Trung Bộ;

– DTTN: Dự trữ thiên nhiên;

– NTB: Nam Trung Bộ;

– BTLSC: Bảo tồn loài và sinh cảnh;

– TN: Tây Nguyên;

– BVCQ: Bảo vệ cảnh quan;

– ĐNB: Đông Nam Bộ;

 

– ĐBSCL: Đồng bằng sông Cửu Long.

 

[download]

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *