Tải Công văn 801/BXD-PC năm 2015 lập danh mục và chuẩn hóa tên thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng – Word, PDF [Download]

Công văn 801/BXD-PC năm 2015 lập danh mục và chuẩn hóa tên thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng

Tóm tắt văn bản

Trích lược
Số hiệu: 801/BXD-PC   Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Bộ Xây dựng   Người ký: Cao Lại Quang
Ngày ban hành: 14/04/2015   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Xây dựng nhà ở, đô thị   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa:
Công văn 801/BXD-PC

[download]

Nội dung văn bản Công văn 801/BXD-PC năm 2015 lập danh mục và chuẩn hóa tên thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng

BỘ XÂY DỰNG
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 801/BXD-PC
V/v Lập danh mục và chuẩn hóa tên thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

Hà Nội, ngày 14 tháng
04 năm 2015

 

Kính gửi:

– Bộ Tư pháp;
– Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

 

Để thực hiện kịp thời, đồng bộ và hiệu quả các
nhiệm vụ được giao tại Quyết định số 08/QĐ-TTg ngày 06/01/2015 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành Kế hoạch của Chính phủ về đơn giản hóa TTHC trọng tâm năm
2015, ngày 30/01/2015, Bộ trưởng Bộ Xây dựng
đã ban hành Quyết định số 122/QĐ-BXD về việc ban hành Kế hoạch đơn giản hóa TTHC
trọng tâm năm 2015 của Bộ. Đồng thời, Bộ đã khẩn trương đôn đốc các đơn vị trực
thuộc Bộ triển khai 02 nhiệm vụ được giao, trong đó có nhiệm vụ thứ hai là liên
quan đến “lập danh mục, chuẩn hóa tên TTHC và công khai TTHC thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ; niêm yết đầy đủ các TTHC được giải quyết tại
nơi tiếp nhận, giải quyết TTHC”
.

Đến thời điểm hiện tại, Quốc hội đã thông qua 03
Luật: Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014, Luật Nhà ở số 65/2014/QH13
ngày 25/11/2014, Luật Kinh doanh bất động sản số 66/2014/QH13 ngày 25/11/2014
thay thế Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003, Luật Nhà ở số 56/2005/QH11
ngày 29/11/2005, Luật Kinh doanh bất động sản số 63/2006/QH11 ngày 29/6/2006. Tuy
nhiên, một số Nghị định và Thông tư hướng dẫn 03 Luật chưa được ban hành.

Do vậy, để đảm bảo tiến độ quy định tại Quyết định
số 122/QĐ-BXD , Bộ Xây dựng đã lập danh mục và chuẩn hóa tên các TTHC thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng (chỉ dựa vào nội dung 03 Luật mới ban
hành và Luật Quy hoạch đô thị, các văn bản
hướng dẫn Luật Quy hoạch đô thị)
gửi Bộ Tư pháp và Ủy ban nhân dân các
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

(Nội dung danh mục tại Phụ lục đính kèm).

Đề nghị Bộ Tư pháp, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương thuộc phạm vi chức năng của mình, căn cứ vào danh mục
các TTHC tại Phụ lục kèm theo công văn này, góp ý nhằm sửa đổi, bổ sung danh mục TTHC đồng thời chuẩn hóa tên
TTHC gửi về Bộ Xây dựng trước ngày 25/4/2015 để Bộ Xây dựng tổng hợp, trình
Lãnh đạo Bộ và gửi về Bộ Tư pháp./.

 

 

Nơi nhận:
– Như trên;
– Bộ trưởng Trịnh Đình Dũng (để b/c);
– Các đ/c Thứ trưởng BXD;
– Lưu: VT, Vụ Pháp chế (KSTT 03 bản).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Cao Lại Quang

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH DỰ KIẾN ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY
DỰNG

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CẤP TRUNG ƯƠNG

STT

TÊN TTHC

CĂN CỨ PHÁP LÝ

CƠ QUAN THỰC
HIỆN

GHI CHÚ

A.

Lĩnh vực xây dựng

 

 

 

1.

Lựa chọn tổ chức
tư vấn lập quy hoạch xây dựng

Điu 18
Luật Xây dựng 2014

Bộ Xây dựng

 

2.

Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch
xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ

Khoản 3 Điều 32,
34
Luật Xây dựng 2014

Bộ Xây dựng

 

3.

Điều chỉnh quy hoạch xây dựng

Điều
35, 36
Luật Xây dựng 2014

Bộ Xây dựng

 

4.

Thẩm định báo cáo nghiên
cứu
tiền khả thi đầu tư xây dựng đối với dự án quan trọng quốc gia, dự
án nhóm A thuộc thẩm quyền giải quyết của Thủ tướng Chính phủ

Khoản 2 Điều 52,
53, 54
Luật Xây dựng 2014

Hội đồng thẩm định
NN do Thủ tướng Chính phủ thành lập

 

5.

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng đối với dự án quan trọng quốc
gia thuộc thẩm quyền giải quyết của Thủ tướng Chính phủ

Khoản 1 Điều 57,
58, 59, 60
Luật Xây dựng 2014

Hội đồng thẩm định
NN do Thủ tướng Chính phủ thành lập

 

6.

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng đối với dự án sử dụng vốn
ngân sách NN

Khoản 2 Điều 57,
58, 59, 60
Luật Xây dựng 2014

Bộ Xây dựng

 

7.

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng đối với dự án sử dụng vốn
ngoài ngân sách NN

Khoản 3 Điều 57,
58, 59, 60
Luật Xây dựng 2014

Bộ Xây dựng

 

8.

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng đối với dự án sử dụng vốn khác

Khoản 4 Điều 57,
58, 59, 60
Luật Xây dựng 2014

Bộ Xây dựng

 

9.

Thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế – kỹ thuật
đầu tư xây dựng đối với dự án sử dụng vốn ngân sách NN

Khoản 3 Điều 52,
Điều 55, Khoản 5 Điều 57, Khoản 4 Điều 58
Luật XD 2014

Bộ Xây dựng

 

10.

Thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế – kỹ thuật
đầu tư xây dựng đối với dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách NN

Khoản 3 Điều 52,
Điều 55, Khoản 5 Điều 57, Khoản 4 Điều 58
Luật XD 2014

Bộ Xây dựng

 

11.

Thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu
tư xây dựng đối với dự án sử dụng vốn khác

Khoản 3 Điều 52,
Điều 55, Khoản 5 Điều 57, Khoản 4 Điều 58
Luật XD 2014

Bộ Xây dựng

 

12.

Điều chỉnh dự án đầu
xây dựng thuộc thẩm quyền của
Thủ tướng Chính phủ

Điều 61 Luật XD
2014

Hội đồng thẩm định
NN do Thủ tướng Chính phủ thành lập

 

13.

Điều chỉnh dự án đầu
xây dựng thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng

Điều 61 Luật XD
2014

Bộ Xây dựng

 

14.

Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công
trình xây dựng

Điều 81 Luật XD
2014

Bộ Xây dựng

 

15.

Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế
bản vẽ thi công, dự toán đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước

K1
Điều 82, 83
Luật XD 2014

Bộ Xây dựng

 

16.

Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán đối với dự
án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách

K2 Điều 82, 83
Luật XD 2014

Bộ Xây dựng

 

17.

Thẩm định thiết kế đối với dự án sử dụng vốn khác

K3 Điều 82, 83
Lut XD 2014

Bộ Xây dựng

 

18.

Điều chỉnh thẩm định thiết kế xây dựng thuộc thẩm
quyền giải quyết của Thủ tướng Chính phủ

Điều 83
Luật Xây dựng 2014

Hội đồng thẩm định
NN do Thủ tướng Chính phủ thành lập

 

19.

Điều chỉnh thẩm định thiết kế xây dựng thuộc thẩm
quyền giải quyết của Bộ Xây dựng

Điều 83
Luật Xây dựng 2014

Bộ Xây dựng

 

20.

Cấp giấy phép
xây dựng có thời hạn

Điều 94
Luật Xây dựng 2014

Bộ Xây dựng

 

21.

Cấp giấy phép
sửa chữa, cải tạo công trình

Điều 96
Luật XD 2014

Bộ Xây dựng

 

22.

Cấp giấy phép
xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng

Khoản 1 Điều 103
Luật XD 2014

Bộ Xây dựng

 

23.

Cấp giấy
phép xây dựng đối với trường hợp di dời công trình

Điều 97, Điều 117
Luật XD 2014

Bộ Xây dựng

 

24.

Cấp lại
giấy phép xây dựng

Điều 100, K2 Điều
102
Luật XD 2014

Bộ Xây dựng

 

25.

Gia hạn giấy phép xây dựng

Điều 99, Khoản 2
Điều 102
Luật XD 2014

Bộ Xây dựng

 

26.

Điều chỉnh giấy phép xây dựng

Điều 98, Khoản 1
Điều 102
Luật XD 2014

Bộ Xây dựng

 

27.

Ra Quyết định
thu hồi giấy phép xây dựng

Khoản 1 Điều 101
Luật XD 2014

Bộ Xây dựng

 

28.

Ra Quyết định
hủy giấy phép xây dựng.

Khoản 2 Điều 101
Luật XD 2014

Bộ Xây dựng

 

29.

Phê duyệt thiết kế biện pháp thi công xây dựng

Khoản 2 Điều 113
Luật XD 2014

Bộ Xây dựng

 

30.

Phê duyệt phương án phá dỡ công trình xây dựng

Điều 118
Luật XD 2014

Bộ Xây dựng

 

31.

Kiểm tra công
tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình xây dựng

Điều 123
Luật XD 2014

Bộ Xây dựng

 

32.

Thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư xây dựng

Khoản 4 Điều 134
Luật XD 2014

Bộ Xây dựng

 

33.

Điều chỉnh tổng mức đầu
xây dựng

Khoản 5 Điều 134
Luật XD 2014

Bộ Xây dựng

 

34.

Thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng

Điều 135
Luật XD 2014

Bộ Xây dựng

 

35.

Điều chỉnh dự toán xây dựng

Khoản 5 Điều 135
Luật XD 2014

Bộ Xây dựng

 

36.

Chấp thuận điều chỉnh giá hợp đồng trong trường
hợp vượt giá gói thầu dự án sử dụng vốn NSNN

Điểm c Khoản 3
Điều 143
Luật XD 2014

Bộ Xây dựng

 

37.

Đăng ký thông tin và năng lực hoạt động xây dựng

Điều 159 Luật XD
2014

Bộ Xây dựng

 

B.

Lĩnh vực nhà ở

 

 

 

38.

Quyết định
chủ trương dự án xây dựng nhà

Khoản 1 Điều 170
Luật Nhà ở 2014

Bộ Xây dựng

 

39.

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở

Khoản 2 Điều 19
Luật Nhà ở 2014

Bộ Xây dựng

 

40.

Điều chỉnh dự án
đầu tư xây dựng nhà ở

Khoản 4 Điều 19
Luật Nhà ở 2014

Bộ Xây dựng

 

41.

Lựa chọn chủ đầu
dự án xây dựng nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của Thủ
tướng Chính phủ

Khoản 3 Điều 28
Luật Nhà ở 2014

Bộ Xây dựng

 

42.

Lựa chọn chủ đầu
dự án xây dựng nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an

Khoản 3 Điều 28
Luật Nhà ở 2014

Bộ Quốc phòng và
Bộ Công an

 

43.

Lựa chọn chủ đầu
xây dựng đối với dự án đầu tư xây
dựng
nhà ở để phục vụ tái định cư

Điểm a khoản 4
Điều 38
Luật Nhà ở 2014

Thủ tướng Chính
phủ hoặc ủy quyền cho Bộ Xây dựng

 

44.

Thủ tục cưỡng chế thu hồi nhà ở công vụ của các
bộ, ngành, cơ quan trung ương

Điểm e khoản 2
Điều 34

Bộ Xây dựng

 

45.

Lựa chọn chủ đầu tư xây dựng dự án xây dựng nhà ở
xã hội bằng vốn ngân sách nhà nước, công trái quốc gia, trái phiếu, vốn hỗ
trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ, vốn tín dụng
đầu tư phát triển của Nhà nước hoặc đầu tư xây dựng theo hình thức hợp đồng
xây dựng – chuyển giao

Khoản 1 Điều 57
Luật Nhà ở 2014

Bộ Xây dựng

 

46.

Thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

Điều 84
Luật Nhà ở 2014

Bộ Xây dựng

 

47.

Cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

Khoản 2 Điều 84
Luật Nhà ở 2014

Bộ Xây dựng

 

48.

Phê duyệt việc bảo trì, cải tạo nhà ở thuộc sở
hữu nhà nước

Khoản 1 Điều 90
Luật Nhà ở 2014

Bộ Xây dựng

 

49.

Lựa chọn chủ đầu
dự án xây dựng lại nhà chung cư

Điều 114
Luật Nhà ở 2014

Bộ Xây dựng

 

C.

Lĩnh vực kinh
doanh bất động sản

50.

Phê duyệt kế hoạch đầu tư bất động sản để kinh
doanh

Khoản 1 Điều 12
Luật KDBĐS 2014

Bộ Xây dựng

 

51.

Chuyển nhượng hợp đồng thuê, mua nhà công trình
xây dựng

Khoản 1 Điều 36
Luật KDBĐS năm 2014

Bộ Xây dựng

 

52.

Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất
động sản đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư.

Điều 38, 50
Luật KDBĐS năm 2014

Thủ tướng Chính phủ

 

53.

Chuyển nhượng hợp đồng thuê mua nhà ở hình thành
trong tương lai

Khoản 1 Điều 59
Luật KDBĐS năm 2014

Bộ Xây dựng

 

54.

Thành lập và tổ chức hoạt động của sàn giao dịch
bất động sản

Điều 69 đến 73
Luật KDBĐS năm 2014

Bộ Xây dựng

 

55.

Thu hồi dự án bất động sản khi chủ đầu tư có vi
phạm

Điều 68
Luật KDBĐS năm 2014

Bộ Xây dựng

 

56.

Cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản

Khoản 2, Điều 62,
Điều 68
Luật KDBĐS năm 2014

Bộ Xây dựng

 

D.

Lĩnh vực quy hoạch xây dựng

57.

Cung cấp thông tin quy hoạch xây dựng

Điều 41 Nghị định số
08/NĐ-CP ngày 24/1/2005 về quy hoạch xây dựng

Bộ Xây dựng

 

58.

Công nhận khu đô thị mới kiểu mẫu

Thông tư số
10/2008/TT- BXD ngày 22/4/2008 hướng dẫn về việc đánh giá công nhận Khu đô
thị mới kiểu mẫu

Bộ Xây dựng

 

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CẤP TỈNH

STT

TÊN TTHC

CĂN CỨ PHÁP LÝ

CƠ QUAN THỰC
HIỆN

GHI CHÚ

A.

Lĩnh vực xây dng

 

 

 

59.

Giới thiệu địa điểm xây dựng

Điều 46
Luật Xây dựng 2014

Sở Xây dựng

 

60.

Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch
xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh

Khoản 2 Điều 32,
34
Luật Xây dựng 2014

UBND cấp
tỉnh

 

61.

Điều chỉnh quy hoạch xây dựng

Điều 35, 36
Luật Xây dựng 2014

UBND cấp
tỉnh

 

62.

Cung cấp
thông tin về quy hoạch xây dựng

Điều 43
Luật Xây dựng 2014

UBND cấp
tỉnh

 

63.

Giới thiệu địa điểm xây dựng

Điều 46
Luật Xây dựng 2014

UBND cấp
tỉnh

 

64.

Cấp giấy phép quy hoạch xây dựng cho dự án đầu tư
xây dựng trong khu chức năng đặc thù cấp quốc gia thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND cấp tỉnh

Điểm a khoản 4
Điều 47
Luật Xây dựng 2014

UBND cấp tỉnh

 

65.

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng đối
với dự án sử dụng vốn ngân sách NN

Khoản 2 Điều 57,
58, 59, 60
Luật Xây dựng 2014

UBND cấp tỉnh

 

66.

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng đối
với dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách NN

Khoản 3 Điều 57,
58, 59, 60
Luật Xây dựng 2014

UBND cấp tỉnh

 

67.

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng đối
với dự án sử dụng vốn khác

Khoản 4 Điều 57,
58, 59, 60
Luật Xây dựng 2014

UBND cấp tỉnh

 

68.

Thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế – kỹ thuật
đầu tư xây dựng đối với dự án sử dụng vốn ngân sách NN

Khoản 3 Điều 52,
Điều 55, Khoản 5 Điều 57, Khoản 4 Điều 58
Luật XD 2014

UBND cấp tỉnh

 

69.

Thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế – kỹ thuật
đầu tư xây dựng đối với dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách NN

Khoản 3 Điều 52,
Điều 55, Khoản 5 Điều 57, Khoản 4 Điều 58
Luật XD 2014

UBND cấp tỉnh

 

70.

Thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế – kỹ thuật
đầu tư xây dựng đối với dự án sử dụng vốn khác

Khoản 3 Điều 52,
Điều 55, Khoản 5 Điều 57, Khoản 4 Điều 58
Luật XD 2014

UBND cấp tỉnh

 

71.

Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế
bản vẽ thi công, dự toán đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước

K1
Điều 82
Luật XD 2014

 

 

72.

Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán đối với dự
án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách

K2 Điều 82
Luật XD 2014

UBND cấp tỉnh

 

73.

Thẩm định thiết kế đối với dự án sử dụng vốn khác

K3 Điều 82 Luật XD
2014

UBND
cấp tỉnh

 

74.

Điều chỉnh thiết kế xây dựng

Điều 84
Luật XD 2014

UBND cấp
tỉnh

 

75.

Điều chỉnh dự án đầu
xây dựng

Điều 61
Luật XD 2014

 

 

76.

Văn bản chấp thuận về sự cần thiết xây dựng và
quy mô của công trình

Điểm b Khoản 4
Điều 95
Luật XD 2014

UBND cấp
tỉnh

 

77.

Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I,
II tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND
cấp tỉnh

Khoản 4 Điều 95
Luật XD 2014

UBND cấp tỉnh

 

78.

Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình tôn
giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND
cấp tỉnh

Khoản 2 Điều 103
Luật XD 2014

UBND cấp
tỉnh

 

79.

Văn bản chấp thuận về sự cần thiết xây dựng và
quy mô của công trình

Điểm b Khoản 5
Điều 95
Luật XD 2014

UBND cấp
tỉnh

 

80.

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình
tượng đài, tranh hoành tráng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh

Khoản 5 Điều 95
Luật XD 2014

UBND cấp
tỉnh

 

81.

Văn bản chấp thuận về sự cần thiết xây dựng và
quy mô của công trình

Điểm b Khoản 6
Điều 95
Luật XD 2014

UBND cấp tỉnh

 

82.

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình
quảng cáo

Khoản 6 Điều 95
Luật
XD

Sở Xây dựng

 

83.

Cấp giấy phép xây
dựng
mới đối với công trình theo tuyến

K3 Điều 95
Luật XD

Sở Xây dựng

 

84.

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình
không theo tuyến

K2 Điều 95
Luật XD

Sở Xây dựng

 

85.

Cấp giấy
phép sửa chữa, cải tạo công trình

Điều 96
Luật XD 2014

Sở Xây dựng

 

86.

Cấp giấy
phép xây dựng đối với trường hợp di dời công trình

Điều 97, Điều 117
Luật XD

Sở Xây dựng

 

87.

Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn

Điều 94
Luật XD

Sở Xây dựng

 

88.

Cấp lại giấy phép xây dựng

Điều 100, K2 Điều
102
Luật XD

Sở Xây dựng

 

89.

Gia hạn giấy phép xây dựng

Điều 99, Khoản 2
Điều 102
Luật XD

Sở Xây dựng

 

90.

Điều chỉnh giấy phép xây dựng

Điều 98, Khoản 1
Điều 102
Luật XD

Sở Xây dựng

 

91.

Ra Quyết định
thu hồi giấy phép xây dựng

Khoản 1 Điều 101
Luật XD

Sở Xây dựng

 

92.

Ra Quyết định hủy giấy phép xây dựng.

Khoản 2 Điều 101
Luật XD

Sở Xây dựng

 

93.

Phê duyệt phương án phá dỡ công trình xây dựng

Điều 118
Luật XD 2014

Sở Xây dựng

 

94.

Cho phép công trình được tiếp tục thi công xây
dựng hoặc tiếp tục vận hành khai thác sử dụng sau khi giải quyết sự cố

Khoản 3 Điều 119
Luật XD 2014

Sở Xây dựng

 

95.

Kiểm tra công
tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng

Điều 123
Luật XD 2014

Sở Xây dựng

 

96.

Phê duyệt kế hoạch
bảo trì công trình xây dựng

Điều 126
Luật XD 2014

Sở Xây dựng

 

97.

Thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư xây dựng

Khoản 4 Điều 134
Luật XD

Sở Xây dựng

 

98.

Điều chỉnh tổng mức đầu
xây dựng

Khoản 5 Điều 134
Luật XD

Sở Xây dựng

 

99.

Thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng

Điều 135
Luật XD 2014

Sở Xây dựng

 

100.

Điều chỉnh dự toán xây dựng

Khoản 5 Điều 135
Luật XD 2014

Sở Xây dựng

 

101.

Cấp chứng
chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng

Khoản 3 Điều 148
Luật XD 2014

Sở Xây dựng

 

102.

Cấp chứng
chỉ hành nghề đối với giám đốc quản lý dự án, cá nhân trực tiếp tham gia quản
lý dự án

Khoản 3 Điều 148
Luật XD 2014

Sở Xây dựng

 

103.

Cấp chứng
chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng

Khoản 3 Điều 148
Luật XD

Sở Xây dựng

 

104.

Cấp chứng
chỉ hành nghề khảo sát xây dựng

Khoản 3 Điều 148
Luật XD

Sở Xây dựng

 

105.

Cấp chứng
chỉ hành nghề làm chủ nhiệm, chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng

Khoản 3 Điều 148
Luật XD

Sở Xây dựng

 

106.

Cấp chứng
chỉ hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường

Khoản 3 Điều 148
Luật XD 2014

Sở Xây dựng

 

107.

Cấp chứng
chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng

Khoản 3 Điều 148
Luật XD 2014

Sở Xây dựng

 

108.

Thủ tục cấp
chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng

Khoản 3 Điều 148
Luật XD 2014

Sở Xây dựng

 

109.

Cấp chứng
chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với tổ chức thực hiện giám sát thi công,
kiểm định xây dựng

Khoản 3 Điều 148
Luật XD 2014

Sở Xây dựng

 

110.

Cấp chứng
chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựng

Điều 150
Luật XD 2014

Sở Xây dựng

 

111.

Cấp chứng
chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với tổ chức tư vấn lập, thẩm tra dự án
đầu tư xây dựng

Điều 151
Luật XD 2014

Sở Xây dựng

 

112.

Cấp chứng
chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

K2 Điều 152
Luật XD

Sở Xây dựng

 

113.

Cấp chứng
chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với tổ chức tư vấn quản lý dự án

K1
Điều 152
Luật XD

Sở Xây dựng

 

114.

Cấp chứng
chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với tổ chức khảo sát xây dựng

Điều 153
L
uật XD 2014

Sở Xây dựng

 

115.

Công nhận phòng thí nghiệm phục vụ khảo sát xây
dựng

Khoản 4 Điều 153
Luật XD 2014

Sở Xây dựng

 

116.

Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với
tổ chức thực hiện giám sát thi công, kiểm định xây dựng

Điều 155
Luật XD

Sở Xây dựng

 

117.

Cấp chứng
chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư
xây dựng

Điều 156
Luật XD

Sở Xây dựng

 

118.

Cấp chứng
chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với tổ chức thi công xây dựng công trình

Điều 157
Luật XD

Sở Xây dựng

 

119.

Đăng ký thông tin và năng lực hoạt động xây dựng

Điều
159
Luật XD 2014

Sở Xây dựng

 

120.

Văn bản chấp thuận cải tạo nhà ở có giá trị nghệ
thuật, văn hóa, lịch sử bao gồm cả biệt thự cũ không phân biệt hình thức sở
hữu

Khoản 3 Điều 87
Luật XD 2014

Sở Xây dựng

 

B.

Lĩnh vực nhà ở

 

 

 

121.

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở

Khoản 2 Điều 19
Luật Nhà ở 2014

UBND cấp tỉnh

 

122.

Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng nhà ở

Khoản 4 Điều 19
Luật Nhà ở 2014

UBND cấp tỉnh

 

123.

Lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương
mại

Khoản 2, 3 Điều 22

Luật Nhà ở 2014

UBND cấp tỉnh

 

124.

Lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở công vụ
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh

Khoản 3 Điều 28
Luật Nhà ở 2014

UBND cấp tỉnh

 

125.

Thủ tục cưỡng chế thu hồi nhà ở công vụ của UBND
cấp tỉnh

Điểm e khoản 2
Điều 34

UBND cấp tỉnh

 

126.

Phê duyệt dự án đầu
xây dựng nhà ở để phục vụ tái
định cư

Khoản
1 Điều 38

UBND cấp tỉnh

 

127.

Lựa chọn chủ đầu
xây dựng đối với dự án đầu tư
xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư
(Trong trường hợp sử dụng bằng nguồn
vốn NSNN, công trái quốc gia, trái phiếu, vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ,
vốn tín dụng đầu tư phát triển của NN hoặc đầu tư xây dựng theo hình thức hợp đồng xây
dựng
– chuyển giao trên diện tích đất được xác định.

Khoản 3 Điều 38
Luật Nhà ở 2014

UBND cấp tỉnh

 

128.

Lựa chọn chủ đầu
xây dựng đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh (Trong trường hợp không sử dụng
NSNN, công trái quốc gia, trái phiếu, vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ, vốn
tín dụng đầu tư phát triển của NN hoặc đầu tư xây dựng theo hình thức hợp
đồng xây dựng – chuyển giao trên diện tích đất được xác định)

Khoản 3 Điều 38
Luật Nhà ở 2014

UBND cấp tỉnh

 

129.

Phê duyệt phương án bố trí tái định cư

Khoản 1 Điều 40
Luật Nhà ở 2014

UBND cấp tỉnh

 

130.

Mua, thuê mua nhà ở xã hội

Điều 50, 134
Luật Nhà ở 2014

UBND cấp tỉnh

 

131.

Thông báo cho cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh về việc
nhà ở đủ điều kiện được bán, cho thuê mua

Khoản 2 Điều 55
Luật KDBĐS 2014

UBND cấp tỉnh

 

132.

Lựa chọn chủ đầu
xây dựng dự án xây dựng nhà ở xã hội bằng nguồn vốn không phải bằng
ngân sách nhà nước, công trái quốc gia, trái phiếu, vốn hỗ trợ phát triển
chính thức, vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước hoặc đầu tư xây dựng theo hình
thức hợp đồng xây dựng – chuyển giao

Khoản 2 Điều 57
Luật Nhà ở 2014

UBND cấp tỉnh

 

133.

Thẩm định giá thuê, giá thuê mua, giá bán nhà ở
xã hội

Điểm d khoản 1
Điều 63
Luật Nhà ở 2014

UBND cấp tỉnh

 

134.

Văn bản thông báo của cơ quan quản lý nhà ở cấp
tỉnh về việc nhà ở đủ điều kiện bán

Điểm c, khoản 1
Điều 63
Luật Nhà ở 2014

UBND cấp tỉnh

 

135.

Thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà
nước

Điều 82, 83
Luật Nhà ở 2014

UBND cấp tỉnh

 

136.

Thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

Điều 84
Luật Nhà ở 2014

UBND cấp tỉnh

 

137.

Cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

Khoản 2 Điều 84
Luật Nhà ở 2014

UBND cấp tỉnh

 

138.

Phê duyệt đề án cải tạo nhà ở

Điều 87
Luật Nhà ở 2014

UBND cấp tỉnh

 

139.

Phê duyệt việc bảo trì, cải tạo nhà ở thuộc sở
hữu nhà nước

Khoản 1 Điều 90
Luật Nhà ở 2014

UBND cấp tỉnh

 

140.

Công nhận đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư

Khoản 2 Điều 105
Luật Nhà ở 2014

UBND cấp tỉnh

 

141.

Cấp giấy chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng kiến thức
chuyên môn nghiệp vụ về quản lý vận hành nhà chung cư

Điểm c khoản 2
Điều 105 Luật Nhà ở 2014

UBND cấp tỉnh

 

142.

Bàn giao kinh phí bảo trì nhà chung cư

Khoản 1 Điều 109
Luật Nhà ở 2014

UBND cấp tỉnh

 

143.

Phê duyệt phương án tái định cư

Khoản 1 Điều 112
Luật Nhà ở 2014

UBND cấp tỉnh

 

144.

Lựa chọn chủ đầu
dự án xây dựng lại nhà chung cư

Điều 114
Luật Nhà ở 2014

UBND cấp tỉnh

 

145.

Chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở thương mại

Điều 123
Luật Nhà ở 2014

UBND cấp tỉnh

 

C. Lĩnh vực Kinh doanh bất động sản

146.

Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất
động sản đối với dự án do Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết định việc đầu tư.

 

UBND cấp tỉnh

 

D. Lĩnh vực quy hoạch

147.

Cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng

Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/1/2005 của
Chính phủ về quy hoạch xây dựng;

Quyết định số 30/2006/QĐ-BXD ngày 14/9/2006 của
Bộ Xây dựng về công khai thủ tục hành chính và thái độ tác phong cán bộ công
chức trong các lĩnh vực thẩm định và phê duyệt chi tiết xây dựng; cung cấp
thông tin và cấp chứng chỉ QHXD;

Thông tư số 07/2008/TT-BXD ngày 7/4/2008 của Bộ
Xây dựng hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng.

Sở Xây dựng hoặc
Sở quy hoạch kiến trúc

 

148.

Thỏa thuận kiến trúc quy hoạch

Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/1/2005 của
Chính phủ về quy hoạch xây dựng;

Quyết định số 30/2006/QĐ-BXD ngày 14/9/2006 của
Bộ Xây dựng về công khai thủ tục hành chính và thái độ tác phong cán bộ công
chức trong các lĩnh vực thẩm định và phê duyệt chi
tiết
xây dựng; cung cấp thông tin và cấp chứng chỉ QHXD;

Thông tư số 07/2008/TT-BXD ngày 7/4/2008 của Bộ
Xây dựng hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng.

Sở Xây dựng hoặc
Sở quy hoạch kiến trúc

 

149.

Cấp giấy phép quy hoạch xây dựng dự án đầu tư xây
dựng công trình thuộc thẩm quyền của UBND
tỉnh quản lý

Luật Quy hoạch đô thị;

Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 7/4/2010 của
Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị

Sở Xây dựng hoặc
Sở quy hoạch kiến trúc

 

150.

Thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng chi tiết 1/500
thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình

Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/1/2005 của Chính
phủ về quy hoạch xây dựng;

Quyết định số 30/2006/QĐ-BXD ngày 14/9/2006 của
Bộ Xây dựng về công khai thủ tục hành chính và thái độ tác phong cán bộ công
chức trong các lĩnh vực thẩm định và phê duyệt chi tiết xây dựng; cung cấp
thông tin và cấp chứng chỉ QHXD;

Thông tư số 07/2008/TT-BXD ngày 7/4/2008 của Bộ
Xây dựng hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng.

Sở Xây dựng hoặc
Sở quy hoạch kiến trúc

 

151.

Cấp giấy phép quy hoạch dự án đầu tư xây dựng
công trình thuộc thẩm quyền của UBND thành
phố trực thuộc Trung ương

Luật Quy hoạch đô thị;

Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 7/4/2010 của
Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị.

Sở Xây dựng hoặc
Sở quy hoạch kiến trúc

 

152.

Cấp giấy phép chặt hạ, chuyển dịch cây xanh

Nghị định số 64/NĐ-CP ngày 11/6/2010 về quản lý
cây xanh đô thị

Sở Xây dựng hoặc
Sở quy hoạch kiến trúc

 

III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN

STT

TÊN TTHC

CĂN CỨ PHÁP LÝ

CƠ QUAN THỰC HIỆN

GHI CHÚ

A.

Lĩnh vực xây dựng

 

 

 

153.

Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp huyện

Khoản 3 Điều 32, 34 Luật Xây dựng 2014

Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện

 

154.

Điều chỉnh quy hoạch xây dựng

Điều 35, 36 Luật Xây
dựng
2014

Cơ quan quản lý xây
dựng
cấp huyện

 

155.

Cung cấp
thông tin về quy hoạch xây dựng

Điều 43 Luật Xây dựng 2014

Cơ quan quản lý xây
dựng
cấp huyện

 

156.

Giới thiệu địa điểm xây
dựng

Điều 46 Luật Xây
dựng
2014

Cơ quan quản lý xây
dựng
cấp huyện

 

157.

Cấp giấy phép quy hoạch xây dựng cho dự án đầu tư xây
dựng
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND
cấp huyện

Điểm b
khoản 4 Điều 47 Luật Xây dựng 2014

Cơ quan quản lý xây
dựng
cấp huyện

 

158.

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng đối
với dự án sử
dụng
vốn ngân sách NN

Khoản 2 Điều 57, 58, 59, 60 Luật Xây dựng

Cơ quan quản lý xây
dựng
cấp huyện

 

159.

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng đối
với dự án sử
dụng
vốn ngoài ngân sách NN

Khoản 3 Điều 57, 58, 59, 60 Luật Xây dựng

Cơ quan quản lý xây
dựng
cấp huyện

 

160.

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng đối
với dự án sử dụng vốn khác

Khoản 4 Điều 57, 58, 59, 60 Luật Xây dựng

Cơ quan quản lý xây
dựng
cấp huyện

 

161.

Thẩm định,
phê duyệt báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây
dựng
đối với dự án sử dụng vốn ngân sách NN

Khoản 3 Điều 52, Điều 55, Khoản 5 Điều 57, Khoản
4 Điều 58 Luật XD

Cơ quan quản lý xây
dựng
cấp huyện

 

162.

Thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế – kỹ thuật
đầu tư xây dựng đối với dự án sử dụng vốn
ngoài ngân sách

Khoản 3 Điều 52, Điều 55, Khoản 5 Điều 57, Khoản
4 Điều 58 Luật XD

Cơ quan quản lý xây
dựng
cấp huyện

 

163.

Thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế – kỹ thuật
đầu tư xây dựng đối với dự án sử dụng vốn khác

Khoản 3 Điều 52, Điều 55, Khoản 5 Điều 57, Khoản
4 Điều 58 Luật XD

Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện

 

164.

Thẩm định,
phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán đối với dự án
sử dụng vốn ngân sách nhà nước

Khoản 1 Điều 82 Luật XD 2014

Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện

 

165.

Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán đối với dự
án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách

Khoản 2 Điều 82 Luật XD

Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện

 

166.

Thẩm định thiết kế đối với dự án sử dụng vốn khác

K3 Điều 82 Luật XD

Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện

 

167.

Điều chỉnh thiết kế xây dựng

Điều 84 Luật XD

Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện

 

168.

Điều chỉnh dự án đầu
xây dựng

Điều Luật XD

Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện

 

169.

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với các công
trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo
tồn, khu di tích lịch sử – văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện

Khoản 1 Điều 95 Luật XD

Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện

 

170.

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình
theo tuyến

K3 Điều 95 Luật XD

Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện

 

171.

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình
không theo tuyến

K2 Điều 92, 95 Luật XD

Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện

 

172.

Cấp giấy
phép sửa chữa, cải tạo công trình

Điều 96 Luật XD

Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện

 

173.

Cấp giấy
phép xây dựng đối với trường hợp di dời công trình

Điều 97, Điều 117 Luật XD

Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện

 

174.

Cấp giấy
phép xây dựng có thời hạn

Điều 94 Luật XD

Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện

Thay thế cho thủ tục cấp giấy phép xây dựng tạm

175.

Cấp lại
giấy phép xây dựng

Điều 100, K2 Điều 102 Luật XD

Cơ quan quản
xây dựng cấp huyện

 

176.

Gia hạn giấy phép xây dựng

Điều 99, Khoản 2 Điều 102 Luật XD 2014

Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện

 

177.

Điều chỉnh giấy phép xây dựng

Điều 98, Khoản 1 Điều 102 Luật XD 2014

Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện

 

178.

Ra Quyết định
thu hồi giấy phép xây dựng

Khoản 1 Điều 101 Luật XD 2014

Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện

 

179.

Ra Quyết định
hủy giấy phép xây dựng

Khoản 2 Điều 101 Luật XD 2014

Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện

 

180.

Kiểm tra công
tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND
cấp huyện

Điều 123 Luật XD 2014

Cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện

 

B. Lĩnh vực quy hoạch

181.

Cấp giấy phép quy hoạch dự án đầu tư xây dựng
công trình thuộc thẩm quyền của UBND thành phố thuộc tỉnh, thị xã, quận,
huyện quản lý

 

UBND thành phố
thuộc tỉnh, thị xã, quận, huyện

 

IV. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CẤP XÃ

STT

TÊN TTHC

CĂN CỨ PHÁP LÝ

CƠ QUAN THỰC
HIỆN

GHI CHÚ

A.

Lĩnh vực xây dựng

 

 

 

182.

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng đối
với dự án sử dụng vốn ngân sách NN

Khoản 2 Điều 57, 58, 59, 60 Luật Xây dựng

UBND cấp

 

183.

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng đối với dự án sử dụng vốn khác

Khoản 4 Điều 57, 58, 59, 60 Luật Xây dựng

UBND cấp

 

184.

Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản
vẽ thi công, dự toán đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước

K1 Điều 82 Luật XD

UBND cấp

 

185.

Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán đối với dự
án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách

K2 Điều 82 Luật XD

UBND cấp xã

 

186.

Thẩm định thiết kế đối với dự án sử dụng vốn khác

K3 Điều 82 Luật XD

UBND cấp

 

187.

Điều chỉnh dự án đầu
xây dựng

Điều 61 Luật XD

UBND cấp

 

188.

Cấp giấy
phép xây dựng đối với công trình xây dựng nhà ở riêng lẻ tại nông thôn

Khoản 3 Điều 93 Luật Xây dựng 2014

UBND cấp

 

189.

Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình không
theo tuyến ngoài đô thị

Điều 92 Luật Xây dựng 2014

UBND cấp

 

190.

Cấp giấy
phép xây dựng đối với trường hợp di dời công trình

Điều 97, Điều 117 Luật XD

UBND cấp

 

191.

Cấp giấy
phép xây dựng có thời hạn

Điều 94 Luật XD

UBND cấp

 

192.

Cấp lại giấy phép xây dựng

Điều 100, K2 Điều 102 Luật XD

UBND cấp

 

193.

Gia hạn giấy phép xây dựng

Điều 99, Khoản 2 Điều 102 Luật XD

UBND cấp

 

194.

Điều chỉnh giấy phép xây dựng

Điều 98, Khoản 1 Điều 102 Luật XD

UBND cấp

 

195.

Ra Quyết định thu hồi giấy phép xây dựng

Khoản 1 Điều 101 Luật XD

UBND cấp

 

196.

Ra Quyết định
hủy giấy phép xây dựng.

Khoản 2 Điều 101 Luật XD

UBND cấp

 

 

[download]

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *