Tải Công văn 642/BTNMT-TCMT năm 2021 thực hiện Dự án điều tra, đánh giá, phân loại và xây dựng cơ sở dữ liệu về nguồn thải do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành – Word, PDF [Download]

Công văn 642/BTNMT-TCMT năm 2021 thực hiện Dự án điều tra, đánh giá, phân loại và xây dựng cơ sở dữ liệu về nguồn thải do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Tóm tắt văn bản

Trích lược
Số hiệu: 642/BTNMT-TCMT   Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường   Người ký: Võ Tuấn Nhân
Ngày ban hành: 05/02/2021   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Môi trường, Bưu chính, viễn thông   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa:
Công văn 642/BTNMT-TCMT

[download]

Nội dung văn bản Công văn 642/BTNMT-TCMT năm 2021 thực hiện Dự án điều tra, đánh giá, phân loại và xây dựng cơ sở dữ liệu về nguồn thải do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 642/BTNMT-TCMT
V/v triển khai thực hiện Dự án điều tra, đánh giá, phân loại và xây dựng CSDL về nguồn thải

Hà Nội, ngày 05 tháng 02 năm 2021

 

Kính gửi: y ban nhân dân các tnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thực hiện Quyết định số 140/QĐ-TTg ngày 26/01/2018 của Thủ tướng Chính phvề phê duyệt Dự án “Điều tra, đánh giá, phân loại và xây dựng cơ sở dữ liệu về nguồn thải” (Quyết định số 140/QĐ-TTg) và chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 10432/VPCP-KGVX ngày 14/11/2019 của Văn phòng Chính phủ về việc báo cáo tình hình, kết qu trin khai thực hin Quyết định s 140/QĐTTg, Bộ trưng Bộ Tài nguyên và Môi trường đã phê duyệt Dự án “Điều tra, đánh giá, phân loại và xây dựng cơ sở dữ liệu về nguồn thải” phần nhiệm vụ do Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hin (gọi tắt là Dự án) tại Quyết định số 906/QĐ-BTNMT ngày 10/4/2020 (Nội dung phê duyệt chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo).

Triển khai thực hiện Dự án nêu trên, hiện nay, Bộ Tài nguyên và Môi trường đang thiết kế, xây dựng hthống cơ sở dữ liệu (CSDL) về nguồn thải trên phạm vi cnước (gọi tắt là CSDL quốc gia về nguồn thải), bảo đảm đồng bộ, thống nhất, có tính liên thông, kết nối từ Trung ương đến địa phương, tích hợp với hệ thống CSDL ngành tài nguyên và môi trường. Dự kiến hệ thống CSDL quốc gia về nguồn thải sẽ hoàn thành trong năm 2022.

Đtriển khai thực hiện thống nhất, hiệu quả Quyết định số 140/QĐ-TTg và Dự án nêu trên, Bộ Tài nguyên và Môi trường trân trọng đề nghị Ủy ban nhân dân các tnh, thành phố trực thuộc Trung ương chđạo STài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan thực hiện một số nội dung như sau:

1. Chủ động rà soát, thống kê các nguồn thải trên địa bàn theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ (theo Mục 1.2 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 140/QĐ-TTg).

2. Xây dựng báo cáo tình hình quản lý nguồn thải và hiện trạng CDSL về nguồn thải trên địa bàn theo đề cương tại Phụ lục 2 kèm theo; cho ý kiến góp ý về đối tượng quản lý và chức năng phần mềm quản lý CSDL nguồn thải tại Phụ lục 3 kèm theo, gửi về Bộ Tài nguyên và Môi trường trước ngày 19/02/2021 để tổng hợp, phục vụ xây dựng hệ thống CSDL quốc gia về nguồn thải.

3. Sau khi hệ thống CSDL quốc gia về nguồn thải hoàn thành, Bộ Tài nguyên và Môi trường sẽ có văn bản hướng dẫn phương án thu thập, khai báo, cập nhật, tích hợp thông tin, dữ liệu về nguồn thải gửi các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương để triển khai thực hiện việc khai báo, cập nhật, tích hợp thông tin, dữ liệu về nguồn thải và sử dụng hệ thống CSLD về nguồn thải bảo đảm tính đồng bộ, thống nhất và hiệu quả.

Bộ Tài nguyên và Môi trường rất mong nhận được sự phối hợp chặt chtừ Quý Ủy ban./.

 


Nơi nhận:
– Như trên;
– Bộ trưởng Tr
n Hồng Hà báo cáo);
– Vụ KHTC – Bộ TN&MT (đ
phối hợp);
– Lưu: VT, TCMT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Võ Tuấn Nhân

 

PHỤ LỤC 1

THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
(PHẦN NHIỆM VỤ DO BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN)

(Kèm theo Công văn số 642/BTNMT-TCMT ngày 05 tháng 02 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)

1. Mục tiêu dự án

1.1 Mục tiêu tổng quát

Đánh giá, phân loại vá xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu cơ sở dữ liệu (CSDL) về nguồn thải phát sinh chất thải từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên phạm vi cả nước đảm bảo khnăng tính đồng bộ, thống nhất, có tính liên thông, kết ni từ Trung ương đến địa phương, tích hợp với hệ thống CSDL ngành tài nguyên và môi trường phù hợp với khung kiến trúc Chính phđiện tử của Bộ Tài nguyên và Môi trường phiên bn 2.0, đáp ứng yêu cầu cung cp, chia sthông tin đầy đủ, chính xác, kịp thời, phục vụ có hiệu qucông tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường.

1.2. Mục tiêu cụ thể

– Phân loại nguồn thải từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.

– Xây dựng được hệ thống CSDL về nguồn thải đtheo dõi, quản lý liên tục và đồng bộ các nguồn phát sinh chất thải từ hoạt động sn xuất, kinh doanh, dịch vụ, đảm bảo tính liên thông với các CSDL đã có, phục vụ hiệu quả trong công tác quản lý tài nguyên và môi trường từ Trung ương đến địa phương.

– Xây dựng, ban hành các quy định, hướng dẫn để cập nhật, quản lý, vn hành hthống CSDL về nguồn thải bảo đm việc duy trì và sử dụng hiệu quthông tin CSDL về nguồn thải.

2. Nội dung chính của dự án

Đbảo đảm mục tiêu chính đề ra tại Quyết định số 140/QĐ-TTg là “Xây dựng cơ sở dữ liệu về nguồn thải đảm bảo đồng bộ, thống nhất và được tích hợp với cơ sở dữ liệu quốc gia về môi trường, đáp ứng yêu cầu cung cấp, chia sẻ thông tin đy đủ, chính xác, kịp thời, phục vụ có hiệu quả công tác quản lý nhà nước vbảo vệ môi trường”, Dự án được thiết kế theo hướng xây dựng hthống CSDL nguồn thải đồng bộ với h thng cấu trúc CSDL ngành tài nguyên và môi trường trước, sau đó yêu cầu các đối tượng quản lý và cơ quan quản lý khai báo, cập nhật thông tin, dữ liệu trên Hệ thống CSDL được TCMT xây dựng với phương án về phương pháp thu thập dữ liệu skhông thực hiện điều tra trực tiếp, mà stiến hành các bước như sau:

+ Bước 1: Kế thừa, làm sạch, số hóa các nguồn CSDL hiện có do Bộ TNMT quản lý vào CSDL Nguồn Thải như: CSDL Chất thải nguy hại (e- manifast); CSDL Quan trắc môi trường; CSDL Thanh Tra kiểm tra ĐTM; CSDL Đa dạng sinh trắc; CSDL Danh mục dùng chung…

+ Bước 2: Tạo tài khon và thông tin ban đầu cho các chnguồn thải; chủ xử lý chất thải; khu công nghiệp, khu chế xuất; và các tài khon liên quan trong hệ thống.

+ Bước 3: Tiến hành cập nhật Online, định kỳ thông tin, chỉ tiêu quản lý về chủ nguồn thải; chxử lý chất thải; khu công nghiệp, khu chế xuất; cập nhật định kỳ chu trình vòng đời của xử lý chất thải…

Cập nhật định kỳ dữ liệu: trách nhiệm cập nhật dữ liệu thuộc về chủ nguồn thải, khu công nghiệp, khu chế xuất, các đơn vị xlý chất thải, đơn vị thu gom và vn chuyển chất thải; định kỳ dữ liệu sẽ được khai báo và đưa vào CSDL.

Nội dung Dự án được thiết kế gồm 03 hợp phần, cụ th như sau:

2.1. Hợp phn 1: Khảo sát, đánh giá, phân loại nguồn thải

a) Hoạt động chính:

– Rà soát, thu thập thông tin về nguồn thi.

– Khảo sát, đánh giá hiện trạng qun lý, phân loại nguồn thải trên một số khu vực đặc trưng để xây dựng tu chí, biểu mẫu, nội dung thông tin và nguồn thải và hướng dẫn Bộ, ngành và địa phương phân loại, thu thập dữ liệu về nguồn thải.

– Xây dựng các quy trình hướng dẫn nghiệp vụ thu thập thông tin dữ liệu về nguồn thải.

h) Sản phm:

– Báo cáo kết qurà soát thông tin về nguồn thải.

– Báo cáo đánh giá hin trạng quản lý, phân loại nguồn thải và cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, CSDL quản lý nguồn thải của các Bộ ngành, địa phương.

– Các quy trình hướng dẫn nghiệp vụ thu thập thông tin dữ liệu nguồn thải.

2.2. Hợp phần 2: Xây dựng cơ sở dữ liệu về nguồn thải

a) Hoạt động chính:

– Xây dựng cấu trúc tổng thể nguồn thải trong kiến trúc chung về CSDL môi trường.

– Xây dựng ứng dụng phần mềm qun lý CSDL về nguồn thải

– Triển khai thí điểm CSDL.

– Tchức thử nghiệm thu thập dữ liệu thử nghiệm hệ thống.

– Tổng hợp, phân tích dữ liệu, thành lập bản đồ.

– Tổ chức tập huấn và thu thập dữ liệu trong toàn quốc.

– Đầu tư trang thiết bị hạ tầng kỹ thuật, phần mềm bản quyền.

– Thu thập, cập nhật, qun lý và lưu tr CSDL.

– Hướng dn xây dựng CSDL về nguồn thải thuộc phạm vi, chức năng quản lý của các Bộ: Công an. Quốc phòng (Do các Bộ Công an, Quốc phòng chtrì, tự bố trí kinh phí thực hiện).

b) Sản phẩm

– Cấu trúc tng thể và mô hình CSDL nguồn thải xây dựng phù hợp khung CSDL môi trường quốc gia, đáp ứng kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường phiên bản 2.0″.

– Phần mềm quản lý CSDL về môi trường phục vụ công tác quản lý nhà nước.

– Hệ thống cơ sở hạ tầng, trang thiết bị vận hành hệ thống CSDL về môi trường ở Trung ương đặt tại Bộ.

– CSDL về nguồn thải được cập nhật đầy đủ thông tin.

– Hệ thống bn đồ số về nguồn thải tỷ lệ 1/50.000 trên phạm vi toàn quốc.

2.3 Hợp phần 3: Xây dựng cơ chế quản lý, cập nhật, vận hành, khai thác, sử dụng hệ thống CSDL về nguồn thải

a) Hoạt động chính:

– Xây dựng dự thảo quy định về chế độ báo cáo, cung cấp thông tin về nguồn thải;

– Xây dựng dự thảo quy chế quản lý, cập nhật, vận hành, khai thác, giám sát CSDL về nguồn thải;

– Tchức tập huấn về quản lý, vận hành và khai thác cơ sở dữ liệu.

– Kiểm tra việc thực hiện quy định về quản lý, giám sát, vn hành về nguồn thải.

h) Sản phẩm:

– Dự tho quy định về chế độ báo cáo, cung cấp, cập nhật thông tin, dữ liệu về nguồn thải.

– Dự thảo quy định ban hành quy chế quản lý, vận hành, khai thác, giám sát CSDL về nguồn thải.

– Tài liệu hướng dẫn vđào tạo về cập nhật, quản lý, vận hành CSDL về nguồn thải.

3. Đơn vị chủ trì thực hiện: Tổng cục Môi trường

4. Thời gian thực hiện: 03 năm (từ năm 2020 đến năm 2022)

 

PHỤ LỤC 2

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ NGUỒN THẢI VÀ HIỆN TRẠNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NGUỒN THẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH/THÀNH PHỐ
(Kèm theo Công văn số 642/BTNMT-TCMT ngày 05 tháng 02 năm 2021 của B Tài nguyên và Môi trường)

1. Tổng hp, thống kê số lượng nguồn thải trên địa bàn tỉnh

– Số lượng các khu công nghiệp; khu chế xuất; khu công nghệ cao; cụm công nghiệp; làng nghề;

– Số lượng các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải thực hiện Đề án bảo vệ môi trường (Kế hoạch bo vệ môi trường) trở lên.

2. Đánh giá tình hình quản lý nguồn thải của địa phương

– Các văn bản chđạo thực hiện, hướng dẫn liên quan đến quản lý nguồn thải đã được UBND cấp tỉnh ban hành.

– Nêu cụ thể các đối tượng, chính sách, quy trình quản lý nguồn thải tại địa phương.

– Tchức bộ máy quản lý, nguồn nhân lực và tài chính cho công tác quản lý nguồn thải.

– Khó khăn, vướng mắc, kiến nghị nâng cao hiệu quả quản lý nguồn thải thời gian tới.

3. Đánh giá hiện trạng cơ sở dữ liệu về nguồn thải của địa phương

(Trường hợp địa phương chưa tiến hành xây dựng cơ sdữ liệu về nguồn thải đnghị nêu rõ chưa thực hiện và có th không cung cp CMC thông tin tại mục này).

– Đối tượng quản lý của CSDL;

Nêu rõ cơ sở dữ liệu dược xây dựng đ qun lý nguồn thải nào; Khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, cụm công nghip, làng nghề; hay các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; hay theo các loại chất thải (rn, lỏng, khí, bùn, khác).

– Thông tin chung về CSDL về nguồn thải:

+ Các trường thông tin của phần mềm CSDL nguồn thải: Các thông tin về tên, địa chỉ, lĩnh vực hoạt động, sản phẩm chính, loại chất thải phát sinh, các thủ tục hành chính…được thiết kế trong phần mềm cơ sở dữ liệu của địa phương).

+ Đơn vị, nhân lực quản lý trực tiếp quản lý cơ sở dữ liệu về nguồn thải: Tên; Đầu mối liên hệ (email, phone).

+ Quy trình vn hành CSDL.

+ Hệ điều hành sử dụng, cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ xây dựng, vận hành CSDL.

– Tình hình thu thập thông tin, vận hành, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu nguồn thải:

+ Cách thức thu thập thông tin về nguồn thải (thủ công, khai báo tự động hoặc thuê công tác viên).

+ Tần suất cập nhật thông tin, vận hành cơ sở dữ liu về nguồn thải (theo định kỳ tháng, quý, năm hay thường xuyên ngay khi phát sinh chất thải).

– Tình hình kết nối, chia sdữ liệu với các CSDL khác (Có kết nối, chia sdữ liu với CSDL khác hay không? Nếu có nêu rõ phương thức kết ni, chia s: Thcông hay tự động hay LGSP).

4. Đề xuất, kiến nghị để thiết lập hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về nguồn thải

 

PHỤ LỤC 3:

DỰ KIẾN ĐỐI TƯỢNG QUẢN LÝ TRONG CSDL NGUỒN THẢI VÀ CHỨC NĂNG CÁC PHẦN MỀM
(Kèm theo Công văn số 642/BTNMT-TCMT ngày 05 tháng 02 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)

A. DỰ KIẾN ĐỐI TƯỢNG QUẢN LÝ TRONG CSDL NGUỒN THẢI:

I. Dự kiến các đối tượng quản lý chính trong CSDL nguồn thải

1. Đim xthải (điểm x nước thải, điểm xả khí thi)

2. Nguồn thải

2.1. Khu sản xuất tập trung (KCN/CCN/KCX)

2.2. Làng nghề

2.3. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (trong và ngoài khu sản xuất tập trung, làng nghề,…): gọi tắt là cơ sở sản xuất (CSSX)

2.4. Cơ sở thcấp

2.5. Cơ sở xử lý chất thải (gọi tắt là cơ sở xử lý)

3. Chủ nguồn thải (Chsở hữu/quản lý)

3.1. Chủ đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN/CCN

3.2. Chủ sở hu/quản lý cơ sở sản xuất

3.3. UBND cấp xã

(Chi tiết mô tả tại Bng 3.1 kèm theo)

II. Dự kiến các đối tượng quản lý phụ trợ trong CSDL nguồn thải

1. Htầng kỹ thuật BVMT

1.1. Hệ thống xử lý nước mưa

1.2. Hệ thống xử lý nước thải

1.3. Hệ thống x lý khí thải

1.4. Hệ thống lưu gi, xử lý chất thải rắn sinh hoạt

1.5. Hệ thống lưu gi, xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường

1.6. Hệ thống lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại

1.7. Hệ thống phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường

1.8. Hệ thống quan trắc nước thải/khí thải tự động, liên tục

1.9. Phương tiện, thiết bị vận chuyn chất thải

2. Hồ sơ chất thải (Rắn, lỏng, khí, bùn thải)

2.1. Chất thải rắn (lượng phát sinh, thu gom, xlý, tái sử dụng)

2.1.1. Chất thải rắn sinh hoạt

2.1.2. Chất thải rn công nghiệp

2.1.3. Chất thải nguy hại

2.2. Nước thải (lượng phát sinh, xử lý, tái sử dụng, kết quả quan trắc)

2.2.1. Nước thải sinh hoạt

2.2.2. Nước thải sản xuất

2.2.3. Nước làm mát

2.3. Khí thải (lượng phát sinh, xử lý, kết quả quan trắc)

2.4. Bùn thải (lượng phát sinh, xử lý, tái sử dụng, kết quả quan trắc)

3. Chng từ xử lý chất thải

3.1. Chứng từ nguồn thải

3.2. Chng từ vận chuyển

3.3. Chứng từ xử lý chất thải

4. Hồ sơ môi trường

4.1. ĐTM/Đề án BVMT/PABVMT

4.2. Kế hoạch BVMT/Cam kết BVMT/Bản đăng ký đạt TCMT

4.3. Giấy xác nhận công trình BVMT

4.4. Sổ đăng kí chủ nguồn thải

4.5. Giấy xác nhận đủ đk nhập khu phế liệu

4.6. Giấy phép xthải

4.7. Giấy phép xử lý chất thải nguy hại

4.8. Giấy phép môi trường (có hiệu lực theo Luật BVMT sửa đổi)

4.9. Thtục khác

5. Hồ sơ thanh tra, kim tra/giám sát, kim toán môi trường

5.1. Hồ sơ thanh tra, kiểm tra

5.2. Hsơ giám sát

5.3. Hồ sơ kim toán môi trường

6. Thông tin cán bộ phụ trách môi trưng của doanh nghiệp

7. Tổ chức quan trắc môi trường định kỳ

(Chi tiết mô tả tại Bảng 3.2 kèm theo)

Các Danh mục dự kiến trong CSDL nguồn thải:

1. Danh mục Loại hình sản xuất

2. Danh mục Cơ sở có nguy cơ gây ô nhiễm

3. Danh mục loại hình doanh nghiệp

4. Danh mục xã

5. Danh mục huyện

6. Danh mục tnh

7. Danh mục lưu vực sông

8. Danh mục vùng kinh tế trọng đim

9. Danh mục QCVN

10. Danh mục thông số quan trắc

11. Danh mục hành vi vi phạm

12. Danh mục đơn vị tính

II. DỰ KIẾN CHỨC NĂNG CÁC PHẦN MỀM

2.1. Chức năng Phần mềm quản lý Nguồn thải

STT

Tên chức năng

1

Quản lý chnguồn thải (thông tin chung, thông tin pháp lý…)

2

Qun lý nguồn thải (Khu sản xuất tập trung (KCN/CCN/KCX), làng nghề, cơ sở sản xut, kinh doanh, dịch vụ… bao gm csơ cp và thứ cp)

3

Quản lý hạ tầng kthuật BVMT

4

Qun lý hồ sơ chất thải (Rắn, lỏng, khí, bùn thải)

5

Quản lý chứng từ xử lý chất thải

6

Qun lý hồ sơ môi trường

7

Qun lý hồ sơ thanh tra, kiểm tra/giám sát, kim toán môi trường

8

Qun lý thông tin cán bộ phụ trách môi trường của doanh nghiệp

9

Quản lý tiêu chí đxác định đối tượng cần kiểm soát đặc biệt

10

Quản lý cán bộ rà soát

11

Quản lý kết quả rà soát số liệu

12

Quản lý giám sát rà soát dữ liệu

13

Qun lý tchức quan trắc môi trường định kỳ

14

Quản lý điểm xnước thải (Vị trí, loại hình nước thải, lưu lượng nước thải tối đa, lưu lượng nước thải trung bình, phương thc xả nước thải, chế độ xnước thải, chất lượng nước thải, nguồn tiếp nhận…)

15

Quản lý điểm xkhí thải (Vị trí, chiều cao ng khói, loại hình khí thải, lưu lượng khí thải, chất lượng khí thải)

2.2. Chức năng Phần mềm quản lý đơn vị thu gom/xử lý

STT

Tên chức năng

1

Quản lý đơn vị thu gom, vn chuyn chất thải

2

Quản lý chủ xử lý chất thải

3

Qun lý ngun thải của chủ xử lý cht thải

4

Khai báo xử lý nguồn thải rắn định kỳ của chxử lý chất thi

5

Khai báo xử lý nguồn khí thải định kỳ của chxử lý chất thải

6

Khai báo xử lý nguồn nước thải định kỳ của chủ xử lý chất thải

7

Quản lý Chứng từ thu gom, vn chuyn chất thải

8

Quản lý Chứng từ xử lý chất thải

2.3. Chức năng Phần mềm báo cáo thống kê, quản lý theo dõi và đánh giá

STT

Tên chức năng

I

Báo cáo thống kê

I.1

Báo cáo thống kê KCN

1

Thống kê các KCN theo loại hình sản xuất

2

Thống kê các KCN theo tnh

3

Thống kê các KCN theo huyện

4

Thng kê các KCN theo lưu vực sông

5

Thống kê các KCN theo vùng kinh tế

6

Thống kê các KCN có lắp đặt hệ thống quan trắc tự động nước thải/khí thải

7

Thống kê các KCN có lp đặt hthống XLNT/khí thải

8

Thống kê các KCN có ĐTM do Bộ cấp

9

Thông kê các KCN đã thanh tra, kiểm tra/giám sát

10

Thống kê các KCN vi phạm về BVMT

11

Thng kê các KCN theo miền giá trị chất thải rắn

12

Thống kê các KCN theo miền giá trị nước thải

I.2

Báo cáo thng kê Cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ

1

Thống kê các Cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ theo loại hình sản xut

2

Thng kê các Cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ theo tỉnh

3

Thống kê các Cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ theo huyện

4

Thống kê các Cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ theo lưu vực sông

5

Thống kê các Cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ theo vùng kinh tế

6

Thống kê các Cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ có lắp đặt hệ thống quan trắc tự động nước thải/khí thải

7

Thống kê các Cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ có lp đặt hệ thống XLNT/khí thải

8

Thống kê các Cơ ssản xuất, kinh doanh dịch vụ có ĐTM do Bộ cấp

9

Thống kê các Cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ đã thanh tra, kim tra/giám sát

10

Thống kê các Cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ vi phạm về BVMT

11

Thống kê các Cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ theo miền giá trị chất thải rn

12

Thống kê các Cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ theo miền giá trị nước thải

I.3

Báo cáo thng kê Làng nghề

1

Thng kê các làng nghề theo phân loại

2

Thng kê các làng ngh theo tnh

3

Thống kê các làng nghề theo huyện

4

Thống kê các làng nghề theo lưu vực sông

5

Thông kê các làng nghtheo vùng kinh tế

6

Thống kê các làng nghề có lắp đặt hệ thng XLNT/khí thải

7

Thng kê các làng nghề theo miền giá trị chất thải rắn

8

Thống kê các làng nghtheo miền giá trị nước thải

9

Thống kê làng nghề được công nhận

10

Thng kê truyền thông làng nghđược công nhận

II

Quản lý theo dõi và đánh giá (M&E)

1

Quản lý chi tiêu theo dõi và đánh giá (M&E)

2

Khai báo và thực hiện cập nhật chtiêu M&E

3

Tng hợp kết quthực hiện M&E

2.4. Chức năng Phần mềm Khai thác dữ liệu

STT

Tên chức năng

1

Tra cứu cơ bn KCN

2

Tra cứu nâng cao KCN

3

Tra cu cơ bản làng ngh

4

Tra cứu nâng cao làng nghề

5

Tra cứu cơ bn Cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ

6

Tra cứu nâng cao Cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ

2.5. Chức năng Phần mềm quản lý Bn đồ chuyên đề

STT

Tên chức năng

1

Quản lý và xem bn đồ

2

Lập bn đồ số liệu cảnh báo nguy cơ ô nhiễm

3

Lập bản đồ số liệu thực trạng các nguồn thải

4

Lập biu đồ so sánh số liu xthải của các ngun thải

5

Lập biu đồ phân loại chủ nguồn thải

6

Lập biểu đồ phân loại nguồn thải

7

Import dữ liệu từ excel, từ shp…

8

Xuất dữ liệu shp, pdf, excel

9

Quản lý bn đồ nn

10

Quản lý vị trí các nguồn thải

2.6. Chức năng Phần mềm công bố dữ liệu Web

STT

Tên chức năng

1

Quản lý tin tức trên cổng thông tin

2

Quản lý chuyên mục tin

3

Quản lý thư viện ảnh

4

Quản lý thư viện video

5

Quản lý thư vin Audio

6

Quản lý thư viện comment, phn hồi bài viết

7

Đc giả xem thông tin

8

Quản lý định nghĩa quy trình tin tức

9

Quản lý tiện ích

2.7. Chức năng Phần mềm công bố dữ liu Mobile

STT

Tên chức năng

1

Quản lý nguồn thải trên mobile

2

Quản lý báo cáo trên mobile

2.8. Chức năng Modul lõi

STT

Tên chức năng

1

Quản lý người dùng

2

Quản lý phân quyền, nhóm quyền

3

Phân quyền người dùng, nhóm người dùng

4

Thông tin cá nhân người dùng

5

Thông báo hthng

6

Cảnh báo hệ thống

7

Hỏi đáp góp ý

8

Hướng dẫn sử dụng và câu hỏi thường gặp

9

Quản lý thiết lp chung hệ thống

10

Quản lý thông báo hệ thống

II

Quản lý cảnh báo hệ thng

12

Quản lý nhật ký (log) hthống

13

Quản lý dịch vụ tác vụ chạy ngầm (scheduler)

14

Quản lý module chức năng (dịch vụ) hệ thng

15

Quản lý tệp (file), thư mục hệ thống

16

Quản lý sao lưu, phục hồi dữ liệu hệ thống

17

Quản lý thông tin tin nhắn SMS

18

Quản lý mail template hệ thống

19

Quản lý hỏi đáp và góp ý

20

Quản lý hướng dn sử dụng, câu hỏi thường gặp (FAQ)

21

Dịch vụ bn đồ

22

Quản lý danh mục dùng chung

23

Tích hợp kết nối với hệ thống dịch vụ công

24

Tích hợp kết nối, chia sẻ số liệu nguồn thải, công bố thông tin

25

Tích hợp kết nối với hệ thng danh mục dùng chung

26

Tích hợp kết nối với hệ thống quan trắc môi trường

27

Tích hợp kết nối với hệ thống bo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

28

Tích hợp kết nối với hệ thống thanh tra, kiểm tra, ĐTM

 

Bảng 3.1. Bảng mô tả thông tin chi tiết đối tượng dự kiến quản lý chính trong CSDL Nguồn thải

(Kèm theo Công văn số 642/BTNMT-TCMT ngày 05 tháng 02 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STT

TÊN ĐI TƯỢNG QUẢN LÝ

THÔNG TIN CHI TIẾT CA ĐI TƯỢNG QUẢN LÝ

GHI CHÚ

I

Điểm xả thải

I. Điểm xnước thải

1. Chnguồn thải (liên kết đi tượng quản lý)

2. Nguồn thải (liên kết đối tượng quản lý)

3. Vị trí đim xả (Thôn, xã, huyện, tnh)

4. Tọa độ điểm xả (Kinh độ, Vĩ độ)

5. Loại hình nước thải (nước mưa, nước thải sản xuất, nưc thải sinh hoạt)

6. Lưu lượng nước thải tối đa (m3/ngày đêm)

7. Lưu lượng nước thải trung bình (m3/ngày đêm)

8. Phương thức xnước thải (bơm hay tự chảy, xngầm, xả mặt, xả ven bờ, xả giữa dòng…)

9. Chế độ xả nước thải (liên tục, gián đoạn, chu kỳ xả, thời gian xả)

10. Kết ququan trắc nước thải

11. Nguồn tiếp nhận

II. Điểm xả khí thải

1. Chnguồn thải (liên kết đối tượng quản lý)

2. Nguồn thải (liên kết đối tượng quản lý)

3. Vị trí đim xả (Thôn, xã, huyện, tnh)

4. Tọa độ điểm xả (Kinh độ, Vĩ độ)

5. Chiều cao ống khói (m)

6. Loại hình khí thải

7. Lưu lượng khí thải (m3/h)

8. Kết quả quan trắc khí thải

Kết qu quan trc nước thải/khí thải liên kết từ CSDL Quan trắc môi trường

II

Nguồn thải

2.1

Khu sx tập trung

I. Thông tin chung

1. Tên KCN/CCN/KCX

2. Chủ đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN/CCN (liên kết đối tượng quản lý)

3. Quyết định thành lập

4. Tọa độ (Kinh độ, Vĩ độ)

5. Năm thành lập

6. Năm hoạt động

7. Địa chhoạt động

8. Tên xã

9. Tên huyện

10. Tên tnh

11. Diện tích (ha)

12. Đất công nghiệp (ha)

13. Diện tích đất cho thuê

14. Tlệ lắp đầy (%)

15. Loại hình sản xuất: (1 hoặc nhiều)

16. Tình trạng hoạt động

17. Số cơ sở đang hoạt động

18. Số cơ sở hoàn thành thủ tục môi trường

19. Số doanh nghiệp phát sinh khí thải

20. Số đơn vị được cp s ch CTNH

21. Sử dụng hóa chất độc hại

II. Thông tin hoạt động

1. Giấy chứng nhận đầu tư

1. Số Giấy chứng nhận

2. CQ cấp

3. Thời gian cấp

4. Đính kèm file

III. Hạ tầng kỹ thuật BVMT (mô tả ở Bng 2)

IV. Hồ chất thải (mô tở Bng 2)

V. Chứng txử lý chất thải (mô tả ở Bng 2)

VI. Hồ sơ môi trường (mô tả ở Bảng 2)

VI. Hồ thanh tra, kiểm tra/giám sát, kim toán môi trường (mô tả ở Bảng 2)

VII. Thông tin cán bộ phụ trách môi trường ca doanh nghiệp (mô tả ở Bng 2)

IX. Tổ chức quan trắc môi trưng định kỳ (mô tả Bảng 2)

 

2.2

Làng nghề

1. Thông tin chung

1. Tên làng nghề

2. Tên đơn vị quản lý (liên kết đối tưng qun lý)

3. Loại hình sản xuất

4. Địa ch

5. Phường/xã

6. Quận/huyện

7. Tỉnh/TP

8. Thời đim hình thành

9. Số hộ sản xuất

10. Tng số lao động

11. Số lượng CSSX truyền thống

12. Số CSSX trong làng nghề đã được di dời

13. Tình trạng hoạt động (Đang hoạt động/Dng hoạt động)

14. Thuộc danh mục làng nghề có nguy cơ ô nhiễm (Có/không)

II. Thông tin về làng nghề được công nhận

1. Làng nghề được công nhận

1. Công nhận (có/không)

2. Số quyết định

3. Ngày quyết định

2. Làng nghề truyền thng

1. Công nhận làng nghề truyền thng (Có/không)

2. Số quyết định

3. Ngày quyết định

III. Hạ tầng kỹ thuật BVMT (mô tả ở Bng 2)

IV. Hồ chất thải (mô tả ở Bng 2)

V. Chứng từ xử lý chất thải (mô tả ở Bng 2)

Tích hợp từ CSDL làng nghề

2.3

Cơ sở sản xuất/Cơ sở thứ cấp

I. Thông tin chung

1. Tên cơ sở

2. Chsở hu/quản lý (liên kết đối tượng quản lý)

3. Thuộc KCN/CCN/Làng nghề

4. Địa chhoạt động

5. Tọa độ (Kinh độ, Vĩ độ)

6. Tên xã

7. Tên huyện

8. Tên tnh

9. Diện tích (ha)

10. Loại hình kinh tế

11. Năm hoạt động

12. Tình trạng hoạt động

13. Loại hình sản xuất (chọn từ danh mục)

14. Cơ sở có nguy cơ gây ô nhiễm (chọn từ danh mục)

II. Thông tin hoạt động

II.1 Thông tin giấy phép hoạt động

1. Giy chứng nhận đầu tư

1. SGiấy chứng nhận

2. CQ cấp

3. Thời gian cấp

4. Đính kèm file

II.2 Thông tin hoạt động

1. Quy mô sản xuất

1. Loại hình sản xuất

2. Sản phẩm chính

3. Công nghsản xuất chính

4. Công suất thiết kế

5. Công suất hoạt động

2. Nguyên liệu sử dụng

1. Loại hình sản xuất

2. Tên nguyên liệu

3. Đơn vị tính

4. Lượng sử dụng

3. Hóa chất sử dụng

1. Loại hình sản xuất

2. Tên hóa chất

3. Đơn vị tính

4. Lượng sử dụng

4. Nhiên liệu sử dụng

1. Loại hình sản xuất

2. Tên nhiên liệu

3. Đơn vị tính

4. Lượng sử dụng

5. Lượng nước sử dụng

1. Loại hình sản xut

2. Đơn vị tính

3. Lượng nước sử dụng

4. Nguồn nước sử dụng

6. Sử dụng hơi công nghiệp

1. Có/Không

2. Công suất thiết kế

3. Công suất hoạt động

7. Sử dụng dầu tải nhiệt

1. Có/Không

2. Công suất thiết kế

3. Công suất hoạt động

III. Hạ tầng kỹ thuật BVMT (mô tả ở Bảng 2)

IV. Hồ sơ chất thải (mô tả ở Bng 2)

V. Chng từ xử lý chất thải (mô tả ở Bảng 2)

VI. Hồ sơ môi trường (mô tả ở Bảng 2)

VI. Hồ sơ thanh tra, kiểm tra/giám sát, kiểm toán môi trường (mô tở Bng 2)

VII. Thông tin cán bộ phụ trách môi trường của doanh nghiệp (mô tả ở Bảng 2)

IX. Tổ chức quan trắc môi trường định kỳ (mô tả ở Bng 2)

 

2.4

Cơ sở xử lý chất thải

I. Thông tin chung

I.1 Thông tin chung Cơ sở xử lý cht thải

1. Tên Cơ sở

2. Chủ sở hu/quản lý (liên kết đối tượng quản lý)

3. Địa chhoạt động

4. Tọa độ (Kinh độ, Vĩ độ)

5. Tên xã

6. Tên huyn

7. Tên tnh

8. Diện tích (ha)

9. Ngành nghề chính;

10. Mã sQuản lý chất thải (thông thường + nguy hại)

11. Tình trạng hoạt động

I.2. Thông tin chung Cơ sở thu gom, vận chuyn chất thải

1. Tên Cơ sở

2. Chsở hu/qun lý (liên kết đối tượng quản lý)

3. Địa chhoạt động

4. Tọa độ (Kinh độ, Vĩ độ)

5. Tên xã

6. Tên huyện

7. Tên tnh

8. Diện tích (ha)

9. Mã số Qun lý chất thải (thông thường + nguy hại)

10. Tình trạng hoạt động

II. Thông tin hoạt động

II.1. Thông tin giấy phép hoạt động

1. Giấy chng nhn đầu tư

– Số Giấy chứng nhận

– CQ cấp

– Thời gian cp

– Đính kèm file

II.2. Thông tin hoạt động sản xuất của cơ sở xử lý chất thải

1. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt

1. Phạm vi tiếp nhận

2. Công nghệ xử lý

3. Công suất hoạt động

4. Công suất thiết kế

5. Quy trình vận hành công ngh

6. Tình trạng

2. Xử lý chất thải rắn công nghip

1. Phạm vi tiếp nhận

2. Công nghệ xử lý

3. Công suất hoạt động

4. Công suất thiết kế

5. Quy trình vận hành công nghệ

6. Tình trạng

3. Xử lý chất thải y tế

1. Phạm vi tiếp nhận

2. Công nghệ xử lý

3. Công suất hoạt động

4. Công suất thiết kế

5. Quy trình vận hành công nghệ

6. Tình trạng

4. Xử lý chất thải nguy hại

1. Phạm vi tiếp nhận

2. Công nghệ xử lý

3. Công suất hoạt động

4. Công suất thiết kế

5. Quy trình vn hành công nghệ

6. Tình trạng

5. Nguyên liệu sử dụng

1. Loại hình sản xut

2. Tên nguyên liệu

3. Đơn vị tính

4. Lượng sử dụng

6. Hóa chất sử dụng

1. Loại hình sản xuất

2. Tên hóa chất

3. Đơn vị tính

4. Lượng sử dụng

7. Nhiên liệu sử dụng

1. Loại hình sản xuất

2. Tên nhiên liệu

3. Đơn vị tính

4. Lượng sử dụng

8. Lượng nước sử dụng

1. Loại hình sản xuất

2. Đơn vị tính

3. Lượng nước sử dụng

4. Nguồn nước sử dụng

III. Hạ tầng kỹ thuật BVMT (mô tở Bng 2)

IV. Hồ sơ chất thải (mô tả ở Bng 2)

V. Chứng từ xử lý chất thải (mô tở Bảng 2)

VI. Hsơ môi trường (mô tả Bng 2)

VI. Hồ sơ thanh tra, kiểm tra/giám sát, kiểm toán môi trường (mô tở Bảng 2)

VII. Thông tin cán bộ phụ trách môi trường của doanh nghiệp (mô tả ở Bảng 2)

IX. Tchức quan trắc môi trưng định kỳ (mô tả Bng 2)

 

III

Chnguồn thải (Chủ sở hu/quản lý)

3.1

Chđầu tư kinh doanh hạ tng KCN/CCN

1. Thông tin chủ đầu tư

1. Tên chủ đầu tư

2. Mã số thuế

3. Địa chtrụ sở

4. Tên xã

5. Tên huyện

6. Tên tỉnh

7. Người đại diện

8. Email

9. Điện thoại

10. Giấy chng nhận đăng ký kinh doanh

– Số Giấy chứng nhận

– CQ cp

Thời gian cấp

– Đính kèm file

 

3.2

Chshữu/quản lý cơ sở sản xuất

I. Thông chủ shữu/quản lý

1. Tên chsở hữu/qun lý

2. Mã sthuế

3. Địa chliên hệ

4. Tên xã

5. Tên huyện

6. Tên tnh

7. Người đại diện

8. Email

9. Điện thoại

10. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Số Giấy chng nhận

– CQ cấp

Thời gian cấp

Đính kèm file

 

3.3

UBND cấp

I. Thông tin đơn vị qun lý

1. Phường/xã

2. Quận/huyện

3. Tỉnh/TP

4. Người đại diện

5. Email

6. Điện thoại

 

 

 

 

 

 

Bảng 3.2. Mô tả chi tiết các đối tượng quản lý phụ trợ dự kiến

(Kèm theo Công văn số 642/BTNMT-TCMT ngày 05 tháng 02 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STT

ĐỐI TƯỢNG QUẢN LÝ PHỤ TRỢ

MÔ TẢ CHI TIẾT THÔNG TIN THUỘC TÍNH

GHI CHÚ

1

Hạ tầng kỹ thuật BVMT

1.1

Hệ thng xử lý nước mưa

1. Công xuất thiết kế

2. Công nghệ xử lý

3. Mức độ xử lý

4. Nguồn tiếp nhận

 

1.2

Hệ thống xử lý nước thải

1. Loại hình nước thải

2. Công xuất thiết kế

3. Công xuất xử lý

4. Công nghệ x

5. Chế độ vận hành

6. Hóa chất sử dụng

7. Mức độ xử lý

8. Nguồn tiếp nhn

 

1.3

Hệ thng xử lý Khí thải

1. Công nghệ xử lý

2. Chiều cao ống khói

3. Công suất thiết kế

4. Chế độ vận hành

5. Nguyên liệu sử dụng

 

1.4

Hệ thống lưu giữ; xử lý chất thải rắn sinh hoạt

1. Hệ thống lưu giữ

1. Có/Không

2. Diện tích

2. Hệ thống xử lý

1. Có/Không

2. Công ngh x

3. Công xuất xử

 

1.4

Hệ thng lưu giữ, xử lý chất thải rắn CNTT

1. Hệ thống lưu giữ

1. Có/Không

2. Diện tích

2. Hệ thống xử lý

1. Có/Không

2. Công nghệ xử lý

3. Công xuất xử lý

 

1.6

Hệ thng lưu giữ, xử lý cht thải nguy hại

1. Hệ thống lưu giữ

1. Có/Không

2. Diện tích

2. Hệ thống xử lý

1. Có/Không

2. Công nghệ xử lý

3. Công xuất xử lý

 

1.7

Hệ thng phòng ngừa, ng phó sự c môi trưng

1. Loại hệ thng

2. Quy mô

 

1.8

Hệ thng quan trắc NT/KT tự đng

1. Hệ thng quan trắc nước thải tự động

1. HT quan trắc nước thải tự động (Có/Không)

2. Slượng hệ thống

3. Vị trí trạm quan trắc (Kinh độ, Vĩ độ)

4. Camera giám sát (Có/Không)

5. Số lượng camera

6. Thông squan trắc (theo từng hệ thng)

7. QCVN (theo từng hệ thống)

8. Kết quả quan trắc (theo từng hệ thống) (tích hợp từ CSDL Quan trc)

2. Hệ thống quan trắc khí thải tự động

1. Hệ thống quan trắc nước khí tự động: (Có/Không)

2. Số lượng hệ thống

3. Nguồn phát thải

4. Vị trí trạm quan trắc (Kinh độ, vĩ độ)

5. Camera giám sát (Có/Không)

6. Số lượng camera

7. Thông số quan trắc (theo từng hệ thống)

8. QCVN (theo từng hệ thống)

9. Kết ququan trắc (theo từng hthống) (tích hợp từ CSDL Quan trắc)

 

1.9

Phương tiện, thiết bị

1. Tên phương tiện, thiết bị (Xe ti thùng kín, Xe ti mui phủ,…)

2. Biển số

3. Số lượng

4. Loại hình

 

2

Hồ sơ chất thải

 

 

2.1

Chất thải rắn

2.1.1

CTR sinh hoạt

1. Kỳ thng kê

2. Khối lượng phát sinh

3. Khối lượng tự x

4. Khối lượng thuê x

5. Đơn vthuê xử

 

2.1.2

CTR công nghiệp

1. Kỳ thống kê

2. Khối lượng phát sinh

3. Thành phn chính

3. Tự xử CTRCNTT

4. Th x lý CTRCNTT

6. Đơn vị thuê xử lý

 

2.1.3

Chất thải nguy hại

1. Kỳ thống kê

2. Khối lượng phát sinh thực tế

3. Khối lượng phát sinh theo số đăng ký

3. Thành phn

4. Tự xử lý CTNH

6. Thuê x lý CTNH

7. Đơn vthuê xử lý CTNH

 

2.2

Nước thải

2.2.1

Nước thải sinh hoạt

1. Kỳ thng kê

2. Lưu lượng nước thải

3. Xử lý

4. Điểm xả thải (liên kết đi tượng)

 

2.2.2

Nước thải sản xut

1. Kỳ thống kê

2. Nguồn phát sinh

3. Lưu lượng nước thải

4. Tự xử lý

5. Thuê xử lý

6. Đơn vị thuê xử lý

7. Đim xả thải (liên kết đối tượng)

 

2.2.2

Nước làm mát

1. Kỳ thng kê

2. Lưu lượng nước thải

3. Xử lý (tái sử dụng)

4. Điểm xả thải (liên kết đối tượng)

 

2.3

Khí thải

1. Kỳ thống kê

2. Nguồn phát sinh

3. Tổng lưu lượng

4. Điểm xả thải (liên kết đối tượng)

 

2.4

Bùn thải

 

 

2.4.1

Bùn thải nguy hại

1. Kỳ thống kê

2. Nguồn phát sinh

3. Tổng khối lượng phát sinh

4. Tự xử lý

5. Thuê xử lý

6. Đơn v thuê xử lý

 

2.4.2

Bùn thải thông thường

1. Kỳ thng kê

2. Nguồn phát sinh

3. Tổng khối lượng phát sinh

4. Tự xử lý

5. Thuê xử lý

6. Đơn vị thuê xử lý

 

3

Chng từ xử lý chất thải

I. Chứng từ nguồn thải

1) Đơn vị nguồn thải

1. Tên công ty

2. Tên cơ sở

3. Tên người đại diện

4. Địa ch

5. Số điện thoại

6. Email

2) Đơn vị xử lý

1. Tên công ty

2. Tên cơ sở

3. Tên người đại diện

4. Địa ch

5. Số điện thoại

6. Email

3) Bảng danh mục vận chuyển

1. Tên chất thải

2. Khối lượng

3. Phương án vận chuyển

4. Thông tin vận chuyn

1. Ngày giờ gửi

2. Gửi từ địa chỉ

3. Gửi đến địa ch

4. Ngày giờ nhận

II. Chứng từ vận chuyển

1) Đơn vị vận chuyển

a. Tên công ty

b. Tên cơ sở

c. Tên người đại diện

d. Địa chỉ

e. Sđiện thoại

f. Email

2) Thông tin vận chuyn

a. Ngày giờ gửi

b. Gửi từ địa chỉ

c. Gửi đến địa chỉ

d. Ngày giờ nhận

III. Chứng từ xử lý chất thải

1) Đơn vị xử lý

a. Tên công ty

b. Tên cơ sở

c. Tên người đại diện

d. Địa chỉ

e. Số điện thoại

f. Email

2) Thông tin vận chuyn

a. Ngày, giờ nhận

3) Bảng danh mục xử lý

a. Tên chất thải

b. Khối lượng

c. Phương pháp xử

 

4

Hồ sơ môi trường

 

 

4.1

ĐTM/Đề án BVMT/PABVMT

1. Số quyết định phê duyệt

2. Cơ quan phê duyệt

3. Thời gian phê duyệt

4. File đính kèm

Liên kết từ CSDL ĐTM

4.2

Kế hoạch BVMT/Cam kết BVMT/Bn đăng ký đạt TCMT

1. Số quyết định phê duyệt

2. Cơ quan phê duyệt

3. Thời gian phê duyệt

4. File đính kèm

 

4.3

Giy xác nhận công trình BVMT

1. SGiấy xác nhận

2. CQ xác nhận

3. Thời gian xác nhận

4. Đính kèm file

 

4.4

Sổ đăng ký chủ nguồn thải

1. SGiấy xác nhận

2. CQ xác nhận

3. Thời gian xác nhận

4. Đính kèm file

 

4.5

Giấy xác nhận đủ đk nhập khẩu phế liệu

1. Số Giấy xác nhận

2. CQ xác nhận

3. Thời gian xác nhận

4. Đính kèm file

 

4.6

Giấy phép xthải

1. Số Giấy xác nhận

2. CQ xác nhận

3. Thời gian xác nhận

4. Ngày hết hạn giấy phép

5. Đính kèm file

 

4.7

Giấy phép xử lý chất thải (thông thường + nguy hại) – của Cơ sở xử lý chất thải

1. Số Giấy phép

2. CQ cấp

3. Thời gian cấp

4. Ngày hết hạn giấy phép

5. Đính kèm File

 

4.8

Giy phép vận chuyn chất thải (thông thường + nguy hại) – của Cơ sở thu gom, vận chuyển

1. Số Giấy phép

2. CQ cấp

3. Thời gian cấp

4. Ngày hết hạn giấy phép

5. Đính kèm file

 

4.9

Thtục khác

1. Tên giấy xác nhận

2. Số QĐ

3. CQ xác nhận

4. Thời gian xác nhn

 

5

Hồ thanh tra, kiểm tra, giám sát, kim toán môi trường

5.1

Hồ sơ thanh tra kim tra (Liên kết từ CSDL Giám sát môi trường)

 

 

 

1. QĐ thành lập đoàn thanh tra

1. Số QĐ thành lập đoàn TT

2. Ngày Ban hành QĐ

3. Cơ quan ban hành

2. Kết luận thanh tra

1. Số Kết lun TT

2. Ngày Kết luận TT

3. Cơ quan ban hành

4. Vi phạm

5. Những nội dung đã thực hiện

6. Những nội dung chưa thực hiện

 

 

 

3. QĐ xử phạt vi phạm hành chính

1. Số Quyết định

2. Cơ quan ra Quyết định

3. Thời gian ban hành

4. Số Quyết định sa đi

5. Ngày sửa đổi Quyết định

6. Hình thức xử phạt chính

6.1. Số tiền xử phạt chính (VNĐ)

6.2. Nội dung vi phạm

7. Hình thức xử phạt bổ sung

7.1. Nội dung xử phạt bsung

7.2. Đình ch

8. Biện pháp khắc phục hậu qu

Ni dung bin pháp khắc phục hu qu

 

 

 

4. Kết quả khắc phục hu quả vi phạm

1. Nội dung đã khc phục

2. Nội dung chưa khắc phục

 

5.2

Hồ sơ giám sát (Liên kết từ CSDL Giám sát môi trường)

 

 

1. QĐ thành lập tgiám sát

1. Số QĐ thành lp t GS

2. Cơ quan kí QĐ thành lập tổ GS

3. Thời gian kí QĐ thành lập tổ GS

 

 

 

2. QĐ phê duyệt kế hoạch giám sát

1. Số QĐ phê duyệt KH GS

2. Cơ quan kí QĐ phê duyệt KH GS

3. Thời gian kí QĐ phê duyệt KH GS

 

 

 

3. Nội dung và Kết quả giám sát

1. Chế độ GS

2. Thời gian GS

3. Giám sát việc thực hiện các thủ tục hành chính

4. Giám sát hạ tng BVMT

5. Giám sát hoạt động xả thải

6. Đo đạc, lấy và phân tích mu

7. Giám sát nội dung phn ánh, tcáo

8. Giám sát các hoạt động bảo vệ môi trường khác

 

5.3

Hồ sơ kim toán môi trường

 

 

1. Tchức kiểm toán môi trường

1.Tên tchức

2. Địa chỉ

3. Tên người đại diện

4. Số điện thoại

5. Email

 

 

 

2. Nội dung kim toán môi trường

 

 

 

3. Kết quả kim toán môi trưng

 

6

Hồ sơ cán bộ phụ trách môi trường

1. Họ tên

2. Đin thoại

3. Email

 

7

Tchức quan trắc môi trường định kỳ

1. Tên tchức

2. Tần suất quan trc

3. Địa chỉ

4. Tên người đại diện

5. Số điện thoại

6. Email

7. Tần suất quan trắc

8. Vị trí quan trắc (Kinh độ/Vĩ độ)

9. Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ QTMT (vimcert)

10. Thông số quan trắc (Nước thải/Khí thải,…)

11. Quy chuẩn áp dụng

 

8

QCVN

1. Thông số

2. Giá trị giới hạn

3. Hệ số

 

9

Thông số quan trắc

1. Tên thông số

2. Đơn vị đo

3. Kết qu

4. Thành phần quan trắc (danh mục)

5. Loại hình quan trắc (danh mục)

 

10

Cán bộ quản lý (cấp xã, huyện, tnh và cp Trung ương)

1. Tên

2. Số đin thoại

3. Email

4. Cấp qun lý

5. Cơ quan công tác

6. Bộ phận công tác

7. Địa ch công tác

 

11

Tin bài (Portal)

1. Tiêu đề

2. Trích yếu

3. Phân loại

4. Nội dung

5. Ảnh

6. Video

7. Audio

8. Phản hồi bài viết

 

 

[download]

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *