[Download] Tải Bài giảng Kế toán hành chính sự nghiệp: Chương 5 – Trần Thị Vinh – Tải về File Word, PDF

Bài giảng Kế toán hành chính sự nghiệp: Chương 5 – Trần Thị Vinh

Bài giảng Kế toán hành chính sự nghiệp: Chương 5 – Trần Thị Vinh
Nội dung Text: Bài giảng Kế toán hành chính sự nghiệp: Chương 5 – Trần Thị Vinh


Bài giảng Kế toán hành chính sự nghiệp – Chương 5: Kế toán tài sản cố định đầu tư XDCB và sửa chữa TSCĐ trình bày những vấn đề chung về kế toán TSCĐ; kế toán tăng, giảm TSCĐ; kế toán hao mòn TSCĐ; kế toán nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ,… Mời các bạn cùng tham khảo.

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Bài giảng Kế toán hành chính sự nghiệp: Chương 5 – Trần Thị Vinh File Word, PDF về máy

Bài giảng Kế toán hành chính sự nghiệp: Chương 5 – Trần Thị Vinh

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Bài giảng Kế toán hành chính sự nghiệp: Chương 5 – Trần Thị Vinh

  1. 2017

    CHƯƠNG 5

    KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
    ĐẦU TƯ XDCB VÀ SỬA CHỮA TSCĐ

    1

    Mục tiêu
    Trình bày khái niệm và tiêu thức phân loại
    TSCĐ

    Trình bày các nguyên tắc kế toán về TSCĐ

    Trình bày được đặc điểm quản lý đầu tư
    xây dựng trong đơn vị HCSN.

    Nêu nguyên tắc kế toán về chi phí sửa chữa
    TSCĐ

    2

    Nội dung

    Những vấn đề chung về kế toán TSCĐ

    Kế toán tăng, giảm TSCĐ

    Kế toán hao mòn TSCĐ

    Kế toán nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

    Kế toán chi phí XDCB dở dang và chi phí sửa chữa TSCĐ

    Kế toán TSCĐ thuê ngoài

    3

    VINHTT_OU 1

  2. 2017

    Những vấn đề chung
    ▪ Khái niệm và phân loại TSCĐ
    ▪ Nguyên tắc kế toán
    ▪ Kế toán chi tiết
    ▪ Kế toán tổng hợp

    4

    Khái niệm
     Tài sản cố định là những tư liệu lao động chủ yếu
    và những tài sản khác có giá trị lớn và thời gian
    sử dụng lâu dài.
     Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định phải thỏa
    mãn đồng thời cả 2 tiêu chuẩn dưới đây:
    a) Có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên;
    b) Có nguyên giá từ 10.000.000 đồng.

    5

    Phân loại
    1. Đặc điểm tài 2. Nguồn gốc hình 3. Theo hình
    sản thành tài sản thức sở hữu
    • Tài sản cố định • Do mua sắm • TS có gốc ngân
    hữu hình • Do đầu tư xây sách
    • Tài sản cố định dựng • TS thuộc vốn
    vô hình • Do được điều kinh doanh, vốn
    chuyển đến vay, vốn góp và
    • Do được tặng cho quỹ đơn vị
    • Do được hình
    thành từ nguồn
    khác
    6

    VINHTT_OU 2

  3. 2017

    Phân loại
    4. Theo mục đích sử 5. Theo tính chất
    dụng tài sản

    • TS sử dụng cho hoạt • TSCĐ hữu hình
    động sự nghiệp • TSCĐ vô hình
    • TS sử dụng cho hoạt • TSCĐ đặc thù
    động sản xuất kinh • TSCĐ đặc biệt
    doanh dịch vụ, đầu tư tài
    chính
    • TS sử dụng cho mục
    đích phúc lợi

    7

    Nguyên tắc kế toán

    Nguyên giá TSCĐ hữu hình

    Được
    Do mua Đầu tư điều Được
    sắm xây dựng chuyển tặng cho
    đến

    8

    Hình thành từ mua sắm

    Chi phí vận
    Các khoản
    Các chuyển, bốc
    thuế, phí,
    Nguyên Giá trị khoản dỡ, chi phí Các khoản Chi
    lệ phí
    giá ghi chiết khấu sửa chữa, thu hồi về phí
    (không
    TSCĐ = trên – thương + cải tạo, – sản phẩm, + + khác
    bao gồm
    do mua hóa mại hoặc nâng cấp, phế liệu do (nếu
    các khoản
    sắm đơn giảm giá chi phí lắp chạy thử có)
    thuế được
    (nếu có) đặt, chạy
    hoàn lại
    thử

    9

    VINHTT_OU 3

  4. 2017

    TSCĐ loại đầu tư xây dựng

    Giá trị quyết toán đã được cấp có
    Nguyên thẩm quyền phê duyệt theo quy
    =
    giá định Quy chế quản lý đầu tư và xây
    dựng hiện hành

    10

    TSCĐ loại đầu tư xây dựng

    Quyết toán đã được Chưa được duyệt quyết
    duyệt toán

    Ngày có Biên bản nghiệm
    Tăng TSCĐ
    thu đưa vào sử dụng

    Giá trị quyết toán đã
    Nguyên giá tạm tính
    được duyệt

    11

    TSCĐ loại đầu tư xây dựng
    Nguyên giá tạm tính được lựa chọn theo thứ tự ưu tiên sau

    Giá trị đề nghị quyết
    toán

    Giá trị xác định theo
    Biên bản nghiệm thu
    A-B

    Giá trị dự toán Dự án
    đã được phê duyệt
    12

    VINHTT_OU 4

  5. 2017

    TSCĐ hữu hình được điều chuyển đến

    Nguyên
    Giá trị Chi phí vận Các khoản
    giá ghi trên chuyển, bốc Các khoản thuế, phí, lệ Chi
    TSCĐ Biên dỡ, chi phí sửa thu hồi về phí (không phí
    được = bản bàn + chữa, cải tạo, – sản phẩm + bao gồm các + khác
    điều giao tài nâng cấp, chi phế liệu do khoản thuế (nếu
    chạy thử được hoàn
    chuyển sản điều phí lắp đặt, có)
    chuyển chạy thử lại)
    đến

    13

    Nguyên giá TSCĐ được tặng cho

    Chi phí vận
    Các Các khoản
    chuyển, bốc
    Nguyên Giá trị khoản thuế, phí,
    dỡ, chi phí Chi
    giá của tài thu hồi lệ phí
    sửa chữa, phí
    TSCĐ sản do về sản (không
    = + cải tạo, – + + khác
    được cơ quan phẩm bao gồm
    nâng cấp, (nếu
    tặng tài chính phế liệu các khoản
    chi phí lắp có)
    cho xác định do chạy thuế được
    đặt, chạy
    thử hoàn lại)
    thử

    14

    Nguyên giá TSCĐ vô hình
    Quyền sử dụng đất

    Đối với đất được Nhà nước giao có thu tiền sử
    dụng đất
    Số tiền sử dụng đất đã
    Nguyên nộp để được nhà nước Thuế, phí, lệ
    = +
    giá giao đất có thu tiền sử phí
    dụng đất

    15

    VINHTT_OU 5

  6. 2017

    Nguyên giá TSCĐ vô hình
    Quyền sử dụng đất

    Đối với đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất
    hợp pháp

    Số tiền đã trả khi nhận
    Nguyên Thuế, phí, lệ
    = chuyển nhượng quyền +
    giá phí
    sử dụng đất hợp pháp

    16

    Nguyên giá TSCĐ vô hình
    Quyền sử dụng đất

    Đối với đất thuê đã trả tiền thuê đất một lần cho
    cả thời gian thuê đất

    Số tiền thuê đất đã trả
    Nguyên Thuế, phí,
    = cho cả thời gian thuê +
    giá lệ phí
    đất

    17

    Nguyên giá TSCĐ vô hình
    Quyền sử dụng đất
    Đối với đất được Nhà nước giao không thu tiền sử
    dụng đất

    Xác định giá trị quyền sử dụng
    Thuế,
    Nguyên đất để tính vào giá trị tài sản của
    = + phí, lệ
    giá tổ chức được Nhà nước giao đất
    phí
    không thu tiền sử dụng đất

    18

    VINHTT_OU 6

  7. 2017

    Nguyên giá TSCĐ vô hình
    Quyền tác giả,
    quyền sở hữu
    công nghiệp,
    quyền đối với
    giống cây trồng Toàn bộ các chi phí mà cơ quan,
    theo quy định của
    tổ chức, đơn vị đã chi ra để có
    Luật sở hữu trí
    tuệ
    được quyền tác giả, quyền sở hữu
    công nghiệp, quyền đối với giống
    cây trồng theo quy định của Luật
    sở hữu trí tuệ.

    19

    Nguyên giá TSCĐ vô hình
    Phần
    TSCĐ vô
    mềm
    hình
    ứng Toàn bộ các Toàn bộ các
    khác
    dụng chi phí mà cơ chi phí mà cơ
    quan, tổ chức, quan, tổ chức,
    đơn vị đã chi đơn vị đã chi
    ra để có được ra để có được
    phần mềm tài sản cố định
    ứng dụng vô hình đó.

    20

    Kế toán chi tiết
    • Biên bản giao nhận TSCĐ • Sổ TSCĐ (S31-H)
    (mẫu C50-HD) • Sổ theo dõi TSCĐ và công
    • Thẻ TSCĐ cụ, dụng cụ tại nơi sử dụng
    • Biên bản thanh lý TSCĐ • (mẫu S32-H)
    (mẫu 51-HD)
    • Biên bản đánh giá lại TSCĐ
    (mẫu C52-HD)
    • Biên bản kiểm kê TSCĐ
    (mẫu C53-HD)

    Chứng từ Sổ sách

    21

    VINHTT_OU 7

  8. 2017

    Kế toán chi tiết
     Bảng tính hao mòn  Sổ TSCĐ (S31-H)
    TSCĐ (mẫu C55a-HD  Sổ theo dõi TSCĐ và
    Bảng tính và phân bổ công cụ, dụng cụ tại
    khấu hao nơi sử dụng (mẫu S32-
     TSCĐ (mẫu C55b-HD) H)
     Các chứng từ khác có
    liên quan

    Chứng từ Sổ sách

    22

    TK 211 “TSCĐ hữu hình”
    – Nguyên giá của TSCĐ hữu – Nguyên giá của TSCĐ hữu
    hình tăng do mua sắm, do hoàn hình giảm do điều chuyển cho
    thành xây dựng cơ bản bàn đơn vị khác, do nhượng bán,
    giao đưa vào sử dụng, do được thanh lý hoặc do những lý do
    cấp phát, do được tặng, biếu, khác (mất…)
    viện trợ… – Nguyên giá của TSCĐ hữu
    – Điều chỉnh tăng nguyên giá của hình giảm do tháo dỡ bớt một
    TSCĐ do xây lắp, trang bị thêm số bộ phận.
    hoặc do cải tạo, nâng cấp. – Các trường hợp khác làm
    – Các trường hợp khác làm tăng giảm nguyên giá của TSCĐ
    nguyên giá của TSCĐ (đánh (đánh giá lại TSCĐ)
    giá lại TSCĐ)
    Nguyên giá TSCĐ hữu hình
    hiện có ở đơn vị. 23

    TH1: Mua sắm TSCĐHH (SD ngay)
    211 (chi tiết)
    111,112,331, GM, CP,… 111,
    461,462,465,441 112,
    3113 331,
    Nếu rút DT, ghi Có TK008,009
    SXKD 661,
    111,112,331, 662,
    466
    3113 635,
    431,
    111,112,331, 441
    3337
    TS hình thành từ vốn vay,
    3113 vốn KD sử dụng cho SX-KD
    33312 thì không ghi tăng NKPTSCĐ
    24

    VINHTT_OU 8

  9. 2017

    TH2: Mua sắm TSCĐHH (Lắp đặt, chạy thử)
    2411(chi tiết)
    111,112,331, GM, CP,… 111,
    461,462,465,441 112,
    331,
    Nếu rút DT, ghi Có TK008,009 3113
    SXKD
    111,112,331,
    211
    3113
    661,
    111,112,331,
    662,
    3337 635,
    466 431,
    441
    33312 3113
    25

    Ví dụ 1
    Định khoản các nghiệp vụ kinh tế sau:
    1. Mua TSCĐHH về sử dụng ngay chưa thanh toán
    cho người bán, giá thanh toán là 55.000 (VAT
    10%). Biết rằng:
     TH1: TS được đầu tư bằng nguồn KP hoạt động
     TH2: TS được đầu tư bằng vốn kinh doanh (HĐ
    KD thuộc diện tính thuế GTGT theo PP khấu
    trừ)
     TH3: TS được đầu tư bằng quỹ PTHĐSN và sử
    dụng cho hoạt động sự nghiệp
    26

    Ví dụ 1 (tt)
    2. Rút dự toán nguồn KP dự án mua 1 TSCĐHH
    với giá thanh toán là 100.000 (VAT 10%). Chi
    phí chạy thử, lắp đặt phải trả là 10.000 (bao
    gồm 10%VAT). Biết rằng tài sản đã bàn giao
    đưa vào sử dụng cho hoạt động dự án.
    3. Rút tiền gửi kho bạc thuộc quỹ phát triển hoạt
    động sự nghiệp chuyển khoản mua TSCĐHH về
    sử dụng ngay cho hoạt động sự nghiệp, giá
    mua chưa thuế GTGT là 70.000 (VAT 10%).

    27

    VINHTT_OU 9

  10. 2017

    TH3: Cấp, biếu, tặng, cho
    ĐV nhận phải QT
    211 (chi tiết)
    461,

    462,
    661,
    465
    466 662,

    214 635

    111,112,331
    28

    TH2: Cấp, biếu, tặng, cho
    ĐV nhận không phải QT
    211 (chi tiết)

    466

    214

    111,112,331
    29

    Ví dụ 2
    Cấp trên cấp 1 TSCĐHH đã qua sử dụng. Nguyên
    giá ghi trên BBGNTS là 100 triệu đồng; GTHMLK
    20 triệu đồng; Chi phí vận chuyển trả bằng TM 5
    triệu đồng; TSCĐ đã đưa vào sử dụng cho hoạt
    động.
    TH 1: Cấp dưới quyết toán
    TH 2: Cấp dưới không quyết toán

    30

    VINHTT_OU 10

  11. 2017

    TH3: Viện trợ
    211 (chi tiết)
    461,
    462

    111, 661,
    112, 466
    331 662,

    461,
    462 5212
    31

    TH4: Tăng TSCĐHH do XDCB hoàn thành
    2412
    111,112,152
    111,112,152

    334,332,331
    211
    461,462,
    465,441 Có TK008,009
    661,662,635,
    466
    441,431

    3311

    Nguồn NS cấp hoặc từ các quỹ sử dụng cho hoạt động;
    dự án; thực hiện đơn đặt hàng của Nhà nước 32

    TH4: Tăng TSCĐHH do XDCB hoàn thành
    2412

    111,112,152

    211 3118,
    3311

    661,662, 635,
    466
    441,431

    33

    VINHTT_OU 11

  12. 2017

    Ví dụ 3
    1. Hoàn thành 1 công trình XDCB, giá trị thực tế
    1.000 triệu đồng. Thời gian sử dụng ước tính
    10 năm. Công trình sử dụng cho hoạt động
    sự nghiệp. Biết rằng, công trình được đầu tư
    từ nguồn KPĐTXDCB.
    2. Năm sau, quyết toán duyệt 980 triệu đồng,
    còn 20 triệu đồng xuất toán do khối lượng
    không đạt yêu cầu

    34

    TH5: Giảm TSCĐHH do thanh lý, nhượng bán
    Tình HCSN KDDV
    huống
    Xóa tài Nợ TK 214 Nợ TK 214
    sản trên Nợ TK 466 Nợ TK 5118
    sổ sách Có TK 211 Có TK 211
    Thu từ Nợ TK 111,112,311 Nợ TK 111,112,311
    thanh lý Có TK 5118 Có TK 5118
    Có TK 3331
    Chi cho Nợ TK 5118 Nợ TK 5118
    thanh lý Có TK Nợ TK 3113
    111,112,331 Có TK 111,112,331

    35

    TH5: Giảm TSCĐHH do thanh lý, nhượng bán

    Tình HCSN KDDV
    huống
    Lãi từ Nợ TK 5118 Nợ TK 5118
    thanh lý Có TK 3338,431,461,.. Có TK 4212

    Lỗ từ Nợ TK 661,431 Nợ TK 4212
    thanh lý Có TK 5118 Có TK 5118

    36

    VINHTT_OU 12

  13. 2017

    TH6: Giảm TSCĐHH do chuyển sang CCDC

    HCSN SXKD
    a) Nợ TK 214 a) Nợ TK 214
    Nợ TK 466 Nợ TK 631/ 643
    Có TK 211 Có TK 211
    b) Nợ TK005: GTCL b) ĐT Nợ TK 005

    37

    TH7: Kiểm kê phát hiện thiếu TSCĐHH chưa rõ
    nguyên nhân, chờ xử lý

    HCSN SXKD
    a) Nợ TK 214 Nợ TK 214
    Nợ TK 466 Nợ TK 3118
    Có TK 211 Có TK 211
    b) Nợ TK 3118
    Có TK 5118

    38

    Kiểm kê phát hiện thừa TSCĐ
    211

    214
    002
    466

    411

    3318
    39

    VINHTT_OU 13

  14. 2017

    TH8: Mua sắm TSCĐ tập trung
    Cấp trên tổ chức đấu thầu

    421(8) 511(8) 111,112,311
    (1)
    (3)
    661(2)
    (3)

    461(2)
    (3)

    (2)

    40

    TH8: Mua sắm TSCĐ tập trung
    Cấp trên bàn giao tài sản
    111,461(2) 331(1) 241(1) 342 661
    (1) (2) (4) (5)

    Có TK008

    111,112
    (3)

    41

    TH8: Mua sắm TSCĐ tập trung
    Cấp dưới

    466 211
    Nhận TS sử dụng ngay

    111,112,461 2411
    661

    (2) (3)
    (4)

    (1)

    42

    VINHTT_OU 14

  15. 2017

    Kế toán hao mòn TSCĐ
    ▪ Nguyên tắc tính hao mòn
    ▪ Kế toán chi tiết
    ▪ Kế toán tổng hợp

    43

    Nguyên tắc tính hao mòn
    Tài sản cố định là quyền sử dụng đất;
    1.
    TSCĐ Tài sản cố định đặc biệt được quy định

    không Tài sản cố định đơn vị đang thuê sử dụng;

    phải TSCĐ bảo quản hộ, giữ hộ, cất trữ hộ Nhà
    nước;
    tính Các TSCĐ đã tính hao mòn đủ nhưng vẫn
    hao còn sử dụng được;

    mòn Các TSCĐ chưa tính hết hao mòn nhưng
    đã hỏng không tiếp tục sử dụng được.
    44

    Nguyên tắc tính hao mòn

    2. Thực hiện mỗi năm 1 lần vào tháng
    Nguyên 12, trước khi khóa sổ kế toán hoặc bất
    tắc tính thường
    hao
    Tất cả tài sản cố định hiện có (trừ các
    mòn
    tài sản cố định quy định) tính đến ngày
    31 tháng 12 của năm tính hao mòn

    45

    VINHTT_OU 15

  16. 2017

    Nguyên tắc tính hao mòn
    3. Trường hợp bàn giao, chia tách, sáp
    nhập, giải thể cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc
    tổng kiểm kê đánh giá lại tài sản cố định
    theo chủ trương của Nhà nước thì hao
    mòn tài sản cố định được tính tại thời
    điểm có quyết định của cơ quan nhà
    nước có thẩm quyền.

    46

    Nguyên tắc tính hao mòn

    Hoạt động Hoạt động
    sản xuất theo chức
    kinh năng
    doanh nhiệm vụ
    dịch vụ của đơn vị

    Tính hao mòn và trích khấu hao theo quy định
    47

    Trích khấu hao TSCĐ
    Đối với tài sản cố định được sử dụng toàn bộ thời gian
    vào hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ, góp vốn
    liên doanh, liên kết

    Quản lý, sử dụng và trích
    khấu hao theo quy định áp
    dụng cho doanh nghiệp.

    48

    VINHTT_OU 16

  17. 2017

    Trích khấu hao TSCĐ
    Đối với những Xác định tổng giá trị hao mòn trong năm theo
    TSCĐ vừa sử tỷ lệ hao mòn tài sản cố định quy định
    dụng vào hoạt
    động sản xuất, Căn cứ tình hình sử dụng tài sản (thời gian
    kinh doanh dịch sử dụng, tần suất sử dụng hoặc khối lượng
    vụ, góp vốn liên công việc hoàn thành); đơn vị tính toán phân
    doanh, liên kết; bổ số khấu hao và số hao mòn trong tổng giá
    vừa sử dụng trị hao mòn đã xác định.
    vào hoạt động
    Số tiền trích khấu hao tài sản cố định được
    theo chức năng
    đầu tư, mua sắm từ nguồn vốn huy động,
    nhiệm vụ của
    đơn vị được sử dụng để hoàn trả gốc và lãi;
    đơn vị
    số còn lại để bổ sung vào Quỹ phát triển hoạt
    động sự nghiệp. 49

    Kế toán chi tiết

    Bảng tính hao mòn TSCĐ
    (Mẫu C55a – HD)
    Sổ TSCĐ
    (S31- H)
    Bảng tính và phân bổ khấu
    hao TSCĐ (mẫu C55b-HD)

    50

    TK 214 “Hao mòn TSCĐ”
     Ghi giảm giá trị hao mòn SDĐK
    TSCĐ trong các trường  Ghi tăng giá trị hao mòn
    hợp giảm TSCĐ (thanh lý, trong quá trình sử dụng.
    nhượng bán, điều chuyển
     Ghi tăng giá trị hao mòn
    đi nơi khác…).
    TSCĐ khi đánh giá lại
     Ghi giảm giá trị hao mòn TSCĐ theo quyết định của
    TSCĐ khi đánh giá lại nhà nước (trường hợp
    TSCĐ theo quyết định của định giá tăng nguyên giá).
    nhà nước (trường hợp
    giảm nguyên giá). Giá trị đã hao mòn của
    TSCĐ hiện có.
    51

    VINHTT_OU 17

  18. 2017

    466
    (1)
    214

    (2)
    631

    4314

    (3)
    52

    211 466
    (1)

    214

    (2a)
    (2)
    5118 3118

    (2b) 5118

    (3)

    (4)
    53

    Ví dụ 2
    Tại bệnh viện tự đảm bảo một phần kinh phí thường
    xuyên, có tình hình tài sản như sau:
     TSCĐHH có nguyên giá ghi sổ 120 triệu đồng
     Thời gian sử dụng ước tính 10 năm, tỷ lệ hao mòn
    10%
     Sử dụng cho hoạt động sự nghiệp và hoạt động
    dịch vụ tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.
     Mức độ sử dụng cho hoạt động dịch vụ ước tính
    20% công suất tài sản.
     Biết rằng TS do NS cấp. Khấu hao tính theo quý
    Yêu cầu: Phản ánh khấu hao và hao mòn TSCĐ.
    54

    VINHTT_OU 18

  19. 2017

    Kế toán nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

    ▪ Nguồn hình thành
    ▪ Kế toán chi tiết
    ▪ Kế toán tổng hợp

    55

    Nguồn hình thành
    Do hoàn thành việc xây dựng, mua sắm TSCĐ bằng các nguồn kinh phí
    đầu tư XDCB, kinh phí hoạt động , kinh phí dự án, kinh phí theo đơn đặt
    hàng của Nhà nước hoặc các quỹ dùng cho hoạt động HCSN hoặc hoạt
    động văn hóa, phúc lợi.

    Do nhà nước, cấp trên cấp hoặc đơn vị khác bàn giao.

    Do đánh giá lại TSCĐ theo quyết định của nhà nước.

    Các trường hợp khác

    56

    Nguồn hình thành
    Giảm Phản ánh giá trị hao mòn TSCĐ
    nguồn trong quá trình sử dụng.
    kinh phí
    trong Bàn giao, thanh lý, nhượng bán,
    nộp lại cấp trên, cấp cho cấp
    các
    dưới TSCĐ
    trường
    hợp Các trường hợp khác

    57

    VINHTT_OU 19

  20. 2017

    Kế toán chi tiết

    “Sổ chi
    Các chứng từ gốc tiết các tài
    có liên quan khoản”
    (S33-H)

    58

    TK 466 “Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ”
     Giá trị hao mòn TSCĐ hàng  Giá trị TSCĐ mua sắm, xây
    năm dựng cơ bản đã hoàn thành
     Giá trị còn lại của TSCĐ bàn giao đưa vào sử dụng
    thanh lý, nhượng bán,  Giá trị TSCĐ nhận của các đơn
    chuyển giao theo quyết định vị khác bàn giao được biếu,
    của các cấp có thẩm quyền, tặng, viện trợ và các trường
    và các trường hợp giảm hợp tăng khác
    khác  Tăng nguồn kinh phí đã HT
     Giảm nguồn kinh phí đã HT TSCĐ (giá trị còn lại) do đánh
    TSCĐ (giá trị còn lại) do giá lại (trường hợp tăng).
    đánh giá lại (trường hợp
    giảm). Nguồn kinh phí hình
    thành TSCĐ hiện có 59

    Sơ đồ Kế toán nguồn KP đã
    hình thành TSCĐ

    60

    VINHTT_OU 20

Download tài liệu Bài giảng Kế toán hành chính sự nghiệp: Chương 5 – Trần Thị Vinh File Word, PDF về máy

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *